Iagrai

Gia Lai

548 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Bôn Hy sinh 1978
  2. Bùi Anh Ninh 1956 – 1981
  3. Bùi Công Chúa Hy sinh 1978
  4. Bùi Công Hằng 1959 – 1980
  5. Bùi Duy Khanh 1955 – 1980
  6. Bùi Quang Khải Hy sinh 1983
  7. Bùi Quang Lãnh 1956 – 1981
  8. Bùi Thanh Chương Hy sinh 1979
  9. Bùi Thanh Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Tuấn Độ Hy sinh 1982
  11. Bùi Văn Chính Hy sinh 1980
  12. Bùi Văn Câu Hy sinh 1978
  13. Bùi Văn Cầu 1961 – 1980
  14. Bùi Văn Cứ 1958 – 1979
  15. Bùi Văn Hoàng 1962 – 1983
  16. Bùi Văn Kế 1956 – 1979
  17. Bùi Văn Lâu 1957 – 1978
  18. Bùi Văn Mạnh Hy sinh 1979
  19. Bùi Văn Nhỏng Hy sinh 1979
  20. Bùi Văn Phong Hy sinh 1978
  21. Bùi Văn THanh 1960 – 1981
  22. Bùi Văn Thìn 1952 – 1981
  23. Bùi Văn Tình Hy sinh 1979
  24. Bùi Văn Tưởng 1955 – 1980
  25. Bùi Văn Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Bùi Xuân Hoà Hy sinh 1979
  27. Bùi Đài Loan 1953 – 1980
  28. Bùi Đình Hợp Hy sinh 1978
  29. Bùi Đình Ngọt 1954 – 1980
  30. Bùi Đức Bộ Hy sinh 1980
  31. Bùi Đức Hạnh Hy sinh 1981
  32. Cao Bá Đính Hy sinh 1979
  33. Cao Thanh Phan Hy sinh 1972
  34. Cao Tấn Nghĩa 1961 – 1980
  35. Cao Xuân Lâm 1957 – 1978
  36. Cao Đình Mừng 1959 – 1979
  37. DDặng Thanh Liêm 1955 – 1979
  38. Dương Công Chính Hy sinh 1978
  39. Dương Ngọc Đĩnh 1956 – 1978
  40. Dương Việt Hải 1949 – 1979
  41. Dương Văn Chuyện Sinh 1961
  42. Dương Văn Ngũ Hy sinh 1979
  43. Dương Đức Trực 1953 – 1981
  44. Hoàng An 1960 – 1980
  45. Hoàng Bách Hy sinh 1978
  46. Hoàng Phú Sang 1959 – 1981
  47. Hoàng Quốc Huân 1953 – 1979
  48. Hoàng Trung Quốc Sinh 1956
  49. Hoàng Trung Xình Hy sinh 1979
  50. Hoàng Trường Thanh Hy sinh 1982
  51. Hoàng Tấn Vinh 1955 – 1979
  52. Hoàng Văn Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hoàng Văn Thắng 1959 – 1979
  54. Hoàng Xuân Phúc 1962 – 1983
  55. Hoàng Đình Lộc 1954 – 1980
  56. Huỳnh Sơn Tây Hy sinh 1979
  57. Huỳnh Văn Nhơn 1956 – 1978
  58. Hà Duy Lang Hy sinh 1979
  59. Hà Huy Kính 1952 – 1978
  60. Hà Nã Đại Hy sinh 1979
  61. Hà Quốc Thư 1958 – 1981
  62. Hà Sinh Tố Hy sinh 1981
  63. Hà Văn Hơn Hy sinh 1982
  64. Hà Văn Hợi Hy sinh 1982
  65. Hà Văn Nhi Hy sinh 1978
  66. Hà Văn Phúc 1959 – 1981
  67. Hà Văn Sơn 1954 – 1980
  68. Hà Đình Xuyên 1959 – 1981
  69. Hồ Chí Việt Sinh 1957
  70. Hồ Thành Đô 1954 – 1981
  71. Hồ Thừa 1952 – 1978
  72. Hồ Văn Long Sinh 1956
  73. Hồ Văn Ngọc 1954 – 1981
  74. Khúc Văn Thiết Hy sinh 1979
  75. Ksor ANhin Hy sinh 1968
  76. Ksor BLơ Hy sinh 1972
  77. Ksor Chich Hy sinh 1972
  78. Ksor GLi Hy sinh 1970
  79. Ksor GRích Hy sinh 1968
  80. Ksor Het Hy sinh 1974
  81. Ksor Mik Hy sinh 1968
  82. Ksor PLach Hy sinh 1968
  83. Ksor Tuất Hy sinh 1970
  84. La Văn lâm 1962 – 1983
  85. Lê Công Quyền Hy sinh 1979
  86. Lê Công Trinh Hy sinh 1978
  87. Lê Huy hương Hy sinh 1979
  88. Lê Hồng Thái 1959 – 1981
  89. Lê Hồng Thơ 1957 – 1980
  90. Lê Hữu Thanh 1963 – 1983
  91. Lê Khắc Hải 1957 – 1982
  92. Lê Kim Dũng 1956 – 1979
  93. Lê Kỳ Phát Hy sinh 1979
  94. Lê Minh Nội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Mạnh Hùng Hy sinh 1978
  96. Lê Ngọc Dân Hy sinh 1982
  97. Lê Phương Xạm 1954 – 1979
  98. Lê Phước Hoà 1958 – 1979
  99. Lê Quang Hành 1944 – 1981
  100. Lê Quang Phương 1960 – 1980