Huyện Yên Mô

Huyện Yên Mô, Ninh Bình

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Viết Khuyến Hy sinh 1978
  2. Anh Luân Hy sinh 1953
  3. Anh Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Anh Muôn Hy sinh 1952
  5. Anh Ngôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Anh Vy Hy sinh 1945
  7. Anh Đức Hy sinh 1950
  8. Bùi . T. Trung Hy sinh 1971
  9. Bùi Sỹ Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Văn Ba Hy sinh 1995
  11. Bùi Văn Lăng Hy sinh 1966
  12. Bùi Văn Mỹ Hy sinh 1948
  13. Bùi Văn Quất Hy sinh 1951
  14. Bùi Văn Thón Hy sinh 1966
  15. Bùi Văn Trì Hy sinh 1973
  16. Bùi Văn Uối Hy sinh 1949
  17. Bùi Xuân Tư Hy sinh 1968
  18. Bùi Đình Chữ Hy sinh 1970
  19. Bùi Đình Tuyết Hy sinh 1968
  20. Cúc Bông Hy sinh 1952
  21. Dương Thị Hằng Hy sinh 1954
  22. Dương Trọng Lạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Dương Văn Mão Hy sinh 1971
  24. Dương Văn Thấn Hy sinh 1953
  25. Dương Văn Đoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Trọng Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoàng Văn Hân Hy sinh 1966
  28. Hoàng Xuân Khuyến Hy sinh 1951
  29. Hoàng. D. Thoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hồ Uyên Hy sinh 1950
  31. Lã Huy Thuỷ Hy sinh 1978
  32. Lã Hữu Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lã Phú Tỳ Hy sinh 1968
  34. Lã Phú Đại Hy sinh 1983
  35. Lã Văn Mão Hy sinh 1970
  36. Lã Văn Tiên Hy sinh 1980
  37. Lê Huy Niệm Hy sinh 1971
  38. Lê Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Hồng Lam Hy sinh 1971
  40. Lê Hữu Hợp Hy sinh 1967
  41. Lê Thị Thêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Thị Thư Hy sinh 1954
  43. Lê Trung Chính Hy sinh 1974
  44. Lê Trọng Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Trọng Sáu Hy sinh 1966
  46. Lê Văn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Cận Hy sinh 1952
  48. Lê Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Dưỡng Hy sinh 1951
  50. Lê Văn Giới Hy sinh 1967
  51. Lê Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Thạc Hy sinh 1979
  55. Lê Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Đàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Xuân Hy sinh 1951
  58. Lê Xuân Chính Hy sinh 1967
  59. Lê Đình Ngữ Hy sinh 1965
  60. Lương Thị Đĩnh Hy sinh 1966
  61. Lương Văn Thư Hy sinh 1954
  62. Lương Văn Uý Hy sinh 1975
  63. Lại Văn Sậu Hy sinh 1972
  64. Mai Hữu Trí Hy sinh 1952
  65. Mai Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Mai Văn Lường Hy sinh 1953
  67. Mai Văn Phụng Hy sinh 1971
  68. Mai Đình Phu Hy sinh 1979
  69. Mai Đình Phê Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Chất Thành Hy sinh 1952
  71. Nguyễn Duy Tuyên Hy sinh 1970
  72. Nguyễn Huy Sắn Hy sinh 1966
  73. Nguyễn Hồng Báu Hy sinh 1966
  74. Nguyễn Khánh Toàn Hy sinh 1996
  75. Nguyễn Khắc Khoan Hy sinh 1953
  76. Nguyễn Kim Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Ngọc Bảo Hy sinh 1952
  78. Nguyễn Ngọc Luỹ Hy sinh 1979
  79. Nguyễn Ngọc Mẫn Hy sinh 1952
  80. Nguyễn Ngọc Tuân Hy sinh 1979
  81. Nguyễn Nhật Tiến Hy sinh 1952
  82. Nguyễn Phúc Điềm Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Quân Khu Hy sinh 1977
  84. Nguyễn Quốc Trưởng Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Thế Mỡi Hy sinh 1953
  86. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Thị Biểu Hy sinh 1954
  88. Nguyễn Thị Chuyên Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Thị Chám Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Tân Tiến Hy sinh 1967
  94. Nguyễn Viết Bảo Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Văn Dua Hy sinh 1951
  96. Nguyễn Văn Dua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1980
  98. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1953
  99. Nguyễn Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1973