Huyện Yên Mô

Huyện Yên Mô, Ninh Bình

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Muôn Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1966
  3. Nguyễn Văn Mưng Hy sinh 1952
  4. Nguyễn Văn Ngơi Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Văn Thuật Hy sinh 1967
  6. Nguyễn Văn Thụ Hy sinh 1974
  7. Nguyễn Văn Tu Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Văn Tần Hy sinh 1954
  10. Nguyễn Văn Tẹo Hy sinh 1953
  11. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1978
  12. Nguyễn Xuân Hy sinh 1951
  13. Nguyễn Xuân Phúc Hy sinh 1979
  14. Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1966
  15. Nguyễn Xuân Tráng Hy sinh 1966
  16. Nguyễn Đình Ty Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Đính Hy sinh 1952
  18. Ngô Bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ngô Chí Thức Hy sinh 1953
  20. Ngô Quang Trung Hy sinh 1972
  21. Ngô Văn Nghiễm Hy sinh 1968
  22. Ninh Văn Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Ninh Văn Tịch Hy sinh 1967
  24. Ninh Văn Vy Hy sinh 1954
  25. Ninh Văn Xá Hy sinh 1975
  26. Ninh Văn Xích Hy sinh 1965
  27. Ninh Văn Đắc Hy sinh 1952
  28. Ninh Xuân Ngạc Hy sinh 1991
  29. Phạm Bằng Kiều Hy sinh 1971
  30. Phạm Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Hữu Chuân Hy sinh 1953
  32. Phạm Ngọc Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Ngọc Liêm Hy sinh 1978
  34. Phạm Ngọc Lân Hy sinh 1978
  35. Phạm Nhận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Quốc Việt Hy sinh 1978
  37. Phạm Tiến Hy sinh 1953
  38. Phạm Tịch Hy sinh 1952
  39. Phạm Văn Hiến Hy sinh 1952
  40. Phạm Văn Huệ Hy sinh 1954
  41. Phạm Văn Hụ Hy sinh 1975
  42. Phạm Văn Miền Hy sinh 1973
  43. Phạm Văn Nho Hy sinh 1971
  44. Phạm Văn Nông Hy sinh 1954
  45. Phạm Văn Quý Hy sinh 1971
  46. Phạm Văn Thu Hy sinh 1954
  47. Phạm Văn Thống Hy sinh 1951
  48. Phạm Văn Toan Hy sinh 1966
  49. Phạm Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Tó Hy sinh 1953
  51. Phạm Văn Tạo Hy sinh 1970
  52. Phạm Văn Điền Hy sinh 1951
  53. Phạm Văn Đãng Hy sinh 1953
  54. Phạm Xuân Mên Hy sinh 1965
  55. Phạm Xuân Sinh Hy sinh 1951
  56. Phạm Xuân Vy Hy sinh 1969
  57. Phạm Đình Phẫu Hy sinh 1967
  58. Trương Quốc Đạt Hy sinh 1972
  59. Trương Thị Mạn Hy sinh 1972
  60. Trương Văn Lân Hy sinh 1977
  61. Trương Xuân Hưng Hy sinh 1969
  62. Trương Đình Tuấn Hy sinh 1949
  63. Trương Đình Vân Hy sinh 1979
  64. Trần Anh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Công Binh Hy sinh 1969
  66. Trần Doan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Khắc Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Thinh Hy sinh 1972
  71. Trần Văn Tung Hy sinh 1953
  72. Trần Văn Độ Hy sinh 1983
  73. Trần Xuân Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Đức Biên Hy sinh 1952
  75. Trần Đức Dật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trịnh Kim Nhi Hy sinh 1968
  77. Trịnh Minh Đường Hy sinh 1965
  78. Trịnh Văn Đản Hy sinh 1979
  79. Tạ Hữu An Hy sinh 1979
  80. Tạ Văn Hy Hy sinh 1979
  81. Tống Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Tráng Kỳ Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Văn Nguyễn Hy sinh 1951
  84. Văn Thìn Hy sinh 1949
  85. Vũ Am Hy sinh 1968
  86. Vũ Hữu Thắng Hy sinh 1966
  87. Vũ Khắc úc Hy sinh 1953
  88. Vũ Quang Tục Hy sinh 1972
  89. Vũ Thị Nhuần Hy sinh 1949
  90. Vũ Thị Tích Hy sinh 1949
  91. Vũ Văn Chiến Hy sinh 1979
  92. Vũ Văn Hào Hy sinh 1978
  93. Vũ Văn Hào Hy sinh 1978
  94. Vũ Văn Hợp Hy sinh 1972
  95. Vũ Đức Lập Hy sinh 1952
  96. Vũ Đức Minh Hy sinh 1966
  97. Đinh Công Tiếu Hy sinh 1965
  98. Đinh Ngọc ái Hy sinh 1979
  99. Đinh Thị Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đinh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh