huyện Tuy An

Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên

1.104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Biện Chức Hy sinh 1968
  2. Biện Có Hy sinh 1975
  3. Biện Lý Quỡn Hy sinh 1962
  4. Biện Ngọc Dung Hy sinh 1971
  5. Biện Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Bình Hy sinh 1966
  7. Bùi Bằng Hy sinh 1965
  8. Bùi Danh Hy sinh 1969
  9. Bùi Hội Hy sinh 1971
  10. Bùi Hữu Hùng Hy sinh 1968
  11. Bùi Hữu Tư Hy sinh 1965
  12. Bùi Khiêm Hy sinh 1965
  13. Bùi Kim Quy Hy sinh 1972
  14. Bùi Kiến Hy sinh 1971
  15. Bùi Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Láng Hy sinh 1966
  17. Bùi Lê Linh Hy sinh 1974
  18. Bùi Minh Hy sinh 1972
  19. Bùi Minh Tâm Hy sinh 1971
  20. Bùi Nghệ Hy sinh 1965
  21. Bùi Ngọc Đô Hy sinh 1964
  22. Bùi Sang Hy sinh 1969
  23. Bùi Sinh Hy sinh 1965
  24. Bùi Sáu Hy sinh 1966
  25. Bùi Sơn Duận Hy sinh 1966
  26. Bùi Thị Mai Phương Hy sinh 1966
  27. Bùi Thị Nga Hy sinh 1973
  28. Bùi Thị Nhi Hy sinh 1966
  29. Bùi Thị Vân Hy sinh 1972
  30. Bùi Tiên Hy sinh 1968
  31. Bùi Trọng Hy sinh 1968
  32. Bùi Tâm Hy sinh 1969
  33. Bùi Văn Bảy Hy sinh 1971
  34. Bùi Văn Bảy Hy sinh 1971
  35. Bùi Văn Công Hy sinh 1966
  36. Bùi Văn Hòa Hy sinh 1970
  37. Bùi Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Bùi Văn Nam Hy sinh 1969
  39. Bùi Văn Nhưỡng Hy sinh 1973
  40. Bùi Văn Thuận Hy sinh 1969
  41. Bùi Văn Tiên Hy sinh 1972
  42. Bùi Vằn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Bùi Xuân Duyên Hy sinh 1966
  44. Bùi Xuân Nhường Hy sinh 1970
  45. Bùi Xuân Phúc Hy sinh 1968
  46. Bùi Đăng Hai Hy sinh 1966
  47. Bùi Đăng Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Bạch Bá Khuy Hy sinh 1972
  49. Cai Tiếp Hy sinh 1964
  50. Cao Phi Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Cao Sơn Thành Hy sinh 1975
  52. Cao Thanh Hưng Hy sinh 1966
  53. Cao Thị Mỹ Lan Hy sinh 1969
  54. Cao Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Cao Văn Lấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Cao Văn Non Hy sinh 1972
  57. Cao Văn Tâm Hy sinh 1974
  58. Cao Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Chu Ngọc Lĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Chu Văn Liên Hy sinh 1968
  61. Châu Lừa Hy sinh 1969
  62. Châu Ngọc Tiến Hy sinh 1972
  63. Cáp Văn Mạnh Hy sinh 1974
  64. Cù Bâng Hy sinh 1967
  65. Cù Hiến Hy sinh 1968
  66. Dương Thơm Hy sinh 1962
  67. Dương Thọ Hy sinh 1967
  68. Dương Viết Vui Hy sinh 1969
  69. Dương Văn Chuyển Hy sinh 1966
  70. Dương Văn Cương Hy sinh 1972
  71. Dương Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Dương Xoan Hy sinh 1967
  73. Hoàng Hữu Lại Hy sinh 1972
  74. Hoàng Văn Bời Hy sinh 1966
  75. Hoàng Văn Đú Hy sinh 1966
  76. Hoàng Vĩnh Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Hoàng Xuân Phúc Hy sinh 1966
  78. Hoàng Xuân Đỉnh Hy sinh 1972
  79. Hoàng Đình Liên Hy sinh 1966
  80. Hoàng Đỗ Hy sinh 1972
  81. Huỳnh Bi Hy sinh 1987
  82. Huỳnh Bá Hy sinh 1956
  83. Huỳnh Bình Hy sinh 1972
  84. Huỳnh Bỗng Hy sinh 1966
  85. Huỳnh Chi Hy sinh 1954
  86. Huỳnh Công Thứ Hy sinh 1970
  87. Huỳnh Cương Hy sinh 1969
  88. Huỳnh Diệu Hy sinh 1954
  89. Huỳnh Hải Hy sinh 1967
  90. Huỳnh Kim Anh Hy sinh 1965
  91. Huỳnh Kiệt Hy sinh 1967
  92. Huỳnh Long Hy sinh 1967
  93. Huỳnh Lung Hy sinh 1974
  94. Huỳnh Lý Hy sinh 1971
  95. Huỳnh Mười Hy sinh 1971
  96. Huỳnh Mỹ Hy sinh 1969
  97. Huỳnh Nga Hy sinh 1953
  98. Huỳnh Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Huỳnh Nhành Hy sinh 1965
  100. Huỳnh Sơn Hy sinh 1966