huyện Tuy An

Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên

1.104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Thành Hy sinh 1971
  2. Huỳnh Thái Hy sinh 1972
  3. Huỳnh Thạnh Hy sinh 1971
  4. Huỳnh Thị Lý Mỹ Dung Hy sinh 1975
  5. Huỳnh Trung Đáng Hy sinh 1975
  6. Huỳnh Trưng Hy sinh 1967
  7. Huỳnh Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Tông Hy sinh 1969
  9. Huỳnh Tấn Lũy Hy sinh 1967
  10. Huỳnh Tấn Lẫn Hy sinh 1967
  11. Huỳnh Tấn Sẵng Hy sinh 1967
  12. Huỳnh Tấn Tý Hy sinh 1967
  13. Huỳnh Văn Công Hy sinh 1966
  14. Huỳnh Văn Giáo Hy sinh 1967
  15. Huỳnh Văn Hiếu Hy sinh 1974
  16. Huỳnh Văn Sau Hy sinh 1969
  17. Huỳnh Văn Sáu Hy sinh 1965
  18. Huỳnh Văn Thành Hy sinh 1962
  19. Huỳnh Văn Thông Hy sinh 1972
  20. Huỳnh Văn Tâm Hy sinh 1968
  21. Huỳnh Văn Định Hy sinh 1966
  22. Huỳnh Xuân An Hy sinh 1972
  23. Huỳnh Đào Hy sinh 1972
  24. Huỳnh Đình Kiệt Hy sinh 1974
  25. Huỳnh ẩn Hy sinh 1972
  26. Hà Kỳ Minh Hy sinh 1968
  27. Hà Lộc Hy sinh 1969
  28. Hà Tấn Bình Hy sinh 1972
  29. Hà Văn Bình Hy sinh 1968
  30. Hà Văn Sen Hy sinh 1972
  31. Hà Đạt Thọ Hy sinh 1969
  32. Hồ Bá Tiên Hy sinh 1960
  33. Hồ Hoàng Kiếm Hy sinh 1971
  34. Hồ Minh Chiến Hy sinh 1976
  35. Hồ Tha Hy sinh 1968
  36. Hồ Thái Hòa Hy sinh 1969
  37. Hồ Thị Tăng Hy sinh 1967
  38. Hồ Tiền Phong Hy sinh 1966
  39. Hồ Viết Đức Hy sinh 1973
  40. Hồ Văn Chính Hy sinh 1968
  41. Hồ Văn Cảnh Hy sinh 1972
  42. Hồ Văn Mai Hy sinh 1966
  43. Hồ Văn Nghĩa Hy sinh 1971
  44. Hồ Văn Nhu Hy sinh 1971
  45. Hồ Văn Thụ Hy sinh 1969
  46. Hồ Đắc Canh Hy sinh 1972
  47. Hồ Đắc Cử Hy sinh 1968
  48. Hồ Định Trung Hy sinh 1966
  49. Kiều Chước Hy sinh 1966
  50. Kiều Văn Công Hy sinh 1969
  51. Lai Hồng Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lai Hồng Khanh Hy sinh 1969
  53. Lâm Văn ấm Hy sinh 1974
  54. Lê Cao Mông Hy sinh 1970
  55. Lê Châu Hy sinh 1965
  56. Lê Châu Hòa Hy sinh 1968
  57. Lê Duy Hy sinh 1967
  58. Lê Duy Hinh Hy sinh 1947
  59. Lê Em Hy sinh 1972
  60. Lê Hồng Ca Hy sinh 1970
  61. Lê Hồng Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Hợi Hy sinh 1969
  63. Lê Hữu Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Hữu Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Kim Hùng Hy sinh 1969
  66. Lê Kim Liên Hy sinh 1972
  67. Lê Kim Ngọc Hy sinh 1968
  68. Lê Kim Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Kim Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Kiên Khánh Hy sinh 1966
  71. Lê Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Lý Châu Hy sinh 1966
  73. Lê Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Minh Liên Hy sinh 1973
  75. Lê Minh Trí Hy sinh 1972
  76. Lê Mười Hy sinh 1968
  77. Lê N Điểm Hy sinh 1965
  78. Lê Nghĩa Hy sinh 1967
  79. Lê Ngọc Tuấn Hy sinh 1966
  80. Lê Ngọc Tấn Hy sinh 1968
  81. Lê Non Hy sinh 1967
  82. Lê Phách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Quang Minh Hy sinh 1969
  84. Lê Quang Vân Hy sinh 1966
  85. Lê Quyết Thường Hy sinh 1967
  86. Lê Sang Hy sinh 1967
  87. Lê Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Sơn Hy sinh 1969
  89. Lê Sỹ Mộc Hy sinh 1968
  90. Lê Thanh Hà Hy sinh 1966
  91. Lê Thanh Phong Hy sinh 1966
  92. Lê Thanh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Thế Mỹ Hy sinh 1967
  94. Lê Thị Cúc Hy sinh 1969
  95. Lê Thị Cư Hy sinh 1966
  96. Lê Thị Lan Hy sinh 1968
  97. Lê Thị Như Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Thự Hy sinh 1967
  99. Lê Trung Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Trực Hy sinh 1968