huyện Tuy An

Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên

1.104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Tấn Bộ Hy sinh 1954
  2. Lê Tấn Hùng Hy sinh 1962
  3. Lê Từ Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Văn Chiên Hy sinh 1970
  5. Lê Văn Chiến Hy sinh 1966
  6. Lê Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Chốn Hy sinh 1969
  8. Lê Văn Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Hiến Hy sinh 1966
  10. Lê Văn Hợi Hy sinh 1966
  11. Lê Văn Khuê Hy sinh 1966
  12. Lê Văn Khải Hy sinh 1971
  13. Lê Văn Kiện Hy sinh 1987
  14. Lê Văn Lâu Hy sinh 1970
  15. Lê Văn Lý Hy sinh 1966
  16. Lê Văn Lũy Hy sinh 1967
  17. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1966
  18. Lê Văn Ngân Hy sinh 1974
  19. Lê Văn Ngũ Hy sinh 1968
  20. Lê Văn Nhân Hy sinh 1967
  21. Lê Văn Phú Hy sinh 1973
  22. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Sắc Hy sinh 1966
  24. Lê Văn Sỹ Hy sinh 1971
  25. Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Thân Hy sinh 1969
  27. Lê Văn Thông Hy sinh 1970
  28. Lê Văn Thật Hy sinh 1966
  29. Lê Văn Trang Hy sinh 1966
  30. Lê Văn Trúc Hy sinh 1972
  31. Lê Văn Tám Hy sinh 1967
  32. Lê Văn Tám Hy sinh 1967
  33. Lê Văn Tư Hy sinh 1974
  34. Lê Văn Đặc Hy sinh 1966
  35. Lê Văn Đề Hy sinh 1966
  36. Lê Văn Đức Hy sinh 1966
  37. Lê Văn ẩn Hy sinh 1966
  38. Lê Vật Thanh Hy sinh 1972
  39. Lê Xuân Hùng Hy sinh 1972
  40. Lê Điềm Hy sinh 1967
  41. Lê Điểu Hy sinh 1954
  42. Lê Đình Chương Hy sinh 1966
  43. Lê Đình Khôi Hy sinh 1970
  44. Lê Đình Vân Hy sinh 1966
  45. Lê Đô Hy sinh 1972
  46. Lê Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Đường Hy sinh 1966
  48. Lê Đặng Hiển Hy sinh 1969
  49. Lê Định Hy sinh 1966
  50. Lê Đức Hiển Hy sinh 1966
  51. Lê Đức Hiệp Hy sinh 1966
  52. Lê Đức Xuân Hy sinh 1966
  53. Lưu Chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lưu Khắc Thành Hy sinh 1970
  55. Lưu Văn Liên Hy sinh 1972
  56. Lưu Văn Long Hy sinh 1970
  57. Lưu Văn Uyên Hy sinh 1966
  58. Lương Văn Hai Hy sinh 1973
  59. Lương Văn Thu Hy sinh 1966
  60. Lương Văn Xử Hy sinh 1973
  61. Lại Hồng Nam Hy sinh 1970
  62. Lại Trị Hy sinh 1967
  63. Mai Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Mai Chùm Hy sinh 1967
  65. Mai Duy Tân Hy sinh 1967
  66. Mai Lan Hy sinh 1972
  67. Mai Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Mai Thơ Hy sinh 1966
  69. Mai Thế Nhân Hy sinh 1972
  70. Mai Tiến Túc Hy sinh 1968
  71. Mai Trần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Mai Việt Hùng Hy sinh 1974
  73. Mai Xuân Châu Hy sinh 1974
  74. Mai Xuân Liễu Hy sinh 1962
  75. Mai Xuân Quyết Hy sinh 1966
  76. Mai Xuân Thủ Hy sinh 1970
  77. Mang Ký Hy sinh 1968
  78. Mang Mẫu Hy sinh 1968
  79. Mười Trung Hy sinh 1972
  80. Mạnh Dũng Hy sinh 1973
  81. Nguyễn Bá Biên Hy sinh 1987
  82. Nguyễn Bá Hiến Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Bá Xuân Hy sinh 1966
  84. Nguyễn Bình Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Bính Hy sinh 1973
  86. Nguyễn Bảy Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Bịch Hy sinh 1965
  89. Nguyễn Bốn Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Chi Long Hy sinh 1966
  91. Nguyễn Chà Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Chí Hy sinh 1966
  93. Nguyễn Chí Cương Hy sinh 1971
  94. Nguyễn Chí Mốn Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Chí Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Chí Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Chút Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Chảy Hy sinh 1965
  99. Nguyễn Chớ Hy sinh 1971
  100. Nguyễn Cuốn Hy sinh 1967