huyện Tuy An

Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên

1.104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Cuộc Hy sinh 1963
  2. Nguyễn Cót Hy sinh 1970
  3. Nguyễn Công Bình Hy sinh 1970
  4. Nguyễn Công Chánh Hy sinh 1987
  5. Nguyễn Công Lũy Hy sinh 1970
  6. Nguyễn Công Thành Hy sinh 1973
  7. Nguyễn Công Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Cưu Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Cườm Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Cườm Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Cường Hy sinh 1965
  12. Nguyễn Cảnh Hy sinh 1970
  13. Nguyễn Cử Hy sinh 1962
  14. Nguyễn Diệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Duy Hy sinh 1967
  16. Nguyễn Duy Cần Hy sinh 1965
  17. Nguyễn Duy Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Duy Lợi Hy sinh 1966
  19. Nguyễn Duy Thuận Hy sinh 1954
  20. Nguyễn Duy Tinh Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Dìa Hy sinh 1973
  22. Nguyễn Dậy Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Giảng Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Giỏi Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Gồng Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Hay Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Hiếu Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Hoang Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Hoang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Huệ Hy sinh 1988
  33. Nguyễn Huỳnh Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Huỳnh Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Hùng Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Hải Hy sinh 1973
  37. Nguyễn Hậu Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Hồng Hy sinh 1966
  39. Nguyễn Hồng Cát Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Hồng Công Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Hở Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Hởn Hy sinh 1964
  43. Nguyễn Hữu Kén Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Hữu Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Hữu Thân Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Hữu Tranh Hy sinh 1971
  48. Nguyễn Hữu Trùng Hy sinh 1966
  49. Nguyễn Hữu Trực Hy sinh 1973
  50. Nguyễn Hữu Đường Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Hữu Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Kham Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Khan Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Khiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Khiết Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Khiểm Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Khánh Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Khánh Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Khải Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Khắc Hiếu Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Khắc Sửu Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Khắc Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Kim Hùng Hy sinh 1966
  64. Nguyễn Kiển Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Kiệt Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Liền Hy sinh 1966
  68. Nguyễn Long Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Láy Hy sinh 1956
  70. Nguyễn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Lén Hy sinh 1966
  72. Nguyễn Lía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Lý Miên Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Lăng Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Lưới Hy sinh 1975
  76. Nguyễn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Lẽ Hy sinh 1949
  78. Nguyễn Lễ Hy sinh 1965
  79. Nguyễn Lợi Hy sinh 1964
  80. Nguyễn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Minh Huệ Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Minh Hải Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Minh Phú Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Minh Định Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Mè Hy sinh 1954
  88. Nguyễn Mười Hy sinh 1973
  89. Nguyễn Mới Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Mỹ Hy sinh 1970
  91. Nguyễn Mỹ Hy sinh 1970
  92. Nguyễn Nghĩa Hy sinh 1960
  93. Nguyễn Ngũ Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Ngạc Hy sinh 1966
  95. Nguyễn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Ngọc Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Ngọc Bốn Hy sinh 1964
  100. Nguyễn Ngọc Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh