huyện Tuy An

Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên

1.104 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc Huỳnh Hy sinh 1970
  2. Nguyễn Ngọc Khách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Ngọc Khứa Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Ngọc Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Ngọc Nhị Hy sinh 1967
  6. Nguyễn Ngọc Sang Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1965
  9. Nguyễn Ngọc Thoại Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Ngọc Tú Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Ngọc Tư Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Ngọc Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Ngọc Xuân Hy sinh 1966
  14. Nguyễn Ngọc Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Nhiều Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Nhâm Hy sinh 1964
  17. Nguyễn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Nhị Hy sinh 1973
  19. Nguyễn Nhị Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Nuôi Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Nông Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Phi Anh Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Phi Khanh Hy sinh 1974
  24. Nguyễn Phiên Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Phước Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Phụng Chương Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Quang Minh Hy sinh 1956
  28. Nguyễn Quyết Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Quý Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Quốc Hoàng Hy sinh 1973
  31. Nguyễn Quốc Lương Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Quỳ Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Quỳnh Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Quỳnh Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Rúa Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Rơi Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Rầu Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Sang Hy sinh 1964
  40. Nguyễn Sang Trang Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Sinh Hy sinh 1963
  42. Nguyễn Sách Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Sáu Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Sôi Hy sinh 1965
  45. Nguyễn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Sửu Hy sinh 1965
  48. Nguyễn T Phương Hy sinh 1965
  49. Nguyễn Thanh Hy sinh 1967
  50. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Thanh Hồng Hy sinh 1974
  54. Nguyễn Thanh Hồng Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Thanh Khiết Hy sinh 1974
  56. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1974
  58. Nguyễn Thanh Lâm Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Thanh Lâu Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Thanh Xuân Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Thiệu Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Thành Mỹ Hy sinh 1973
  64. Nguyễn Thành Nhơn Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Thái La Hy sinh 1974
  66. Nguyễn Thâu Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Thìn Hy sinh 1964
  68. Nguyễn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Thơm Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Thạch Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Thẹo Hy sinh 1966
  72. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1966
  73. Nguyễn Thể Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Thị Bích Liên Hy sinh 1971
  75. Nguyễn Thị Chất Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Thị Chắn Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Thị Cúc Hoa Hy sinh 1957
  78. Nguyễn Thị Cứ Hy sinh 1957
  79. Nguyễn Thị Hiếu Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1973
  81. Nguyễn Thị Hường Hy sinh 1970
  82. Nguyễn Thị Hảo Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Thị Hữu Hy sinh 1954
  84. Nguyễn Thị Loan Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Thị Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Thị Lấu Hy sinh 1973
  87. Nguyễn Thị Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thị Mậu Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Thị Ngọn Hy sinh 1974
  90. Nguyễn Thị Nhị Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Thị Nhị Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Thị Nữ Hy sinh 1975
  93. Nguyễn Thị Sum Hy sinh 1971
  94. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Thị Thì Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Thị Thụân Hy sinh 1973
  97. Nguyễn Thị Tuyết Thanh Hy sinh 1974
  98. Nguyễn Thị Tính Hy sinh 1971
  99. Nguyễn Thị Đang Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Thị Đen Hy sinh 1969