huyện Tri Tôn

Huyện Chợ Mới, An Giang

206 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Ba Sắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Văn Hưng Hy sinh 1962
  5. Bùi Văn Khánh Hy sinh 1973
  6. Bùi Văn Sang Sinh 1944
  7. Bùi Văn Thạng Sinh 1941
  8. Ca Luôl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Cao Huỳnh Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Cao Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chau Banh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chau Bi Hy sinh 1960
  13. Chau Bạc 1936 – 1977
  14. Chau Canh 1900 – 1967
  15. Chau Chim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chau Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chau Chrếch 1941 – 1972
  18. Chau Chuông 1914 – 1968
  19. Chau Chuônl Hy sinh 1959
  20. Chau Don 1928 – 1960
  21. Chau Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chau Hane Hy sinh 1969
  23. Chau Hanne Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chau Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chau Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chau Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chau Hôm Hy sinh 1963
  28. Chau Hône Hy sinh 1965
  29. Chau Hơi 1948 – 1963
  30. Chau Khone 1961 – 1970
  31. Chau Khuôth Hy sinh 1967
  32. Chau Khương Hy sinh 1968
  33. Chau Kune 1914 – 1968
  34. Chau Kóp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chau Lak 1951 – 1964
  36. Chau Nghét 1955 – 1964
  37. Chau Ngóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Chau Nhem 1925 – 1966
  39. Chau Nhim Hy sinh 1972
  40. Chau Nhum 1940 – 1962
  41. Chau Pin 1948 – 1964
  42. Chau Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Chau Quanh 1948 – 1967
  44. Chau Ry 1951 – 1968
  45. Chau Seng 1918 – 1965
  46. Chau Seth 1947 – 1968
  47. Chau Som Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Chau Suôth Đuông Hy sinh 1968
  49. Chau Sâm Hy sinh 1960
  50. Chau Sóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Chau Sất Hy sinh 1977
  52. Chau Thung Sắng Hy sinh 1970
  53. Chau Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Chau Tốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Chau Un Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Chau Vung Hy sinh 1977
  57. Danh Khol Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Dương Thị Sinh Hy sinh 1977
  59. Giang Sang Hy sinh 1963
  60. Hai Miên Hy sinh 1968
  61. Hoàng Kiếm Hy sinh 1968
  62. Huỳnh Chí Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Huỳnh Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Huỳnh Văn Phước Hy sinh 1960
  65. Huỳnh Văn Sương Hy sinh 1968
  66. Huỳnh Văn Thoại Hy sinh 1968
  67. Hà Văn Lành Hy sinh 1968
  68. Hà Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Hình Văn Cộng Hy sinh 1961
  70. Hồ Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Khưu Văn Bảng 1954 – 1969
  72. Kim Ngọc Anh Hy sinh 1965
  73. La Văn Nói Hy sinh 1977
  74. Lâm Văn Bé Hy sinh 1969
  75. Lê Hoàng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Thanh Hùng 1945 – 1969
  77. Lê Thanh hồng Sinh 1953
  78. Lê Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Chiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn Cát Hy sinh 1960
  81. Lê Văn Câu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Cương 1946 – 1967
  83. Lê Văn Hồng Hy sinh 1978
  84. Lê Văn Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Lẹ Sinh 1953
  88. Lê Văn Phấn Hy sinh 1968
  89. Lê Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Yếu 1949 – 1965
  91. Lê Văn óc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Đủa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lý Qưới Hy sinh 1951
  94. Lương Văn Đạt Hy sinh 1969
  95. Mai Văn Thanh Hy sinh 1969
  96. Minh Dĩa Hy sinh 1970
  97. Mười Sĩ Hy sinh 1966
  98. Neáng Chao 1939 – 1969
  99. Neáng Chau 1939 – 1969
  100. Neáng Cà Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh