huyện Tri Tôn

Huyện Chợ Mới, An Giang

206 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Neáng Kóp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Neáng Nhay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Neáng Pheáp 1949 – 1977
  4. Nguyễn Minh Sơn Sinh 1944
  5. Nguyễn Thị Huôl 1940 – 1970
  6. Nguyễn Thị Huỳnh Anh Hy sinh 1977
  7. Nguyễn Thị Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Thị Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Thị Kiều Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Thị Phúc 1947 – 1970
  11. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1965
  12. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Văn Chẳn Hy sinh 1964
  15. Nguyễn Văn Chợ 1945 – 1962
  16. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Văn Cầu 1935 – 1967
  18. Nguyễn Văn Dể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1963
  20. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Inh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Khuyên Hy sinh 1965
  23. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Nhường 1950 – 1964
  27. Nguyễn Văn Nhựt Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Nhựt Hy sinh 1965
  29. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1963
  30. Nguyễn Văn Oanh Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Văn Phinh 1933 – 1969
  32. Nguyễn Văn Sành Hy sinh 1951
  33. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Thuân Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1971
  36. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Văn Tịnh Sinh 1947
  38. Nguyễn Văn Xuyên Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Văn ý Hy sinh 1977
  40. Nguyễn văn Giai Hy sinh 1973
  41. Nguyễn văn Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Ngô Văn Ký Hy sinh 1970
  43. Năm Rừng Hy sinh 1961
  44. Năm Đông Hy sinh 1962
  45. Phùng Thị Lẻng 1943 – 1966
  46. Phùng Văn Lâm 1949 – 1971
  47. Phùng Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phùng Văn Minh Hy sinh 1973
  49. Phùng Văn Thuận Hy sinh 1968
  50. Phạm Thị Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Muôn Hy sinh 1970
  54. Phạm Văn Thắng 1945 – 1967
  55. Phạm Văn Trực Hy sinh 1975
  56. Phạm Văn Đại Hy sinh 1961
  57. Sáu Chén Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Sáu Nhẩy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Thái Quốc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Tiêu Văn Bích Hy sinh 1968
  62. Trương Văn Chên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trương Văn Cánh Hy sinh 1974
  64. Trương Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trương Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trương Văn Tân 1941 – 1961
  67. Trần Hồng Hy sinh 1970
  68. Trần Ngọc ẩn Hy sinh 1963
  69. Trần Thanh Sơn Hy sinh 1964
  70. Trần Văn Bình Hy sinh 1956
  71. Trần Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Hinh Hy sinh 1969
  74. Trần Văn Hương Sinh 1941
  75. Trần Văn Khoái 1920 – 1969
  76. Trần Văn Kiên Hy sinh 1968
  77. Trần Văn Linh Hy sinh 1977
  78. Trần Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Lơ Hy sinh 1968
  81. Trần Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Lẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Nhơn Hy sinh 1965
  86. Trần Văn Tưởng Hy sinh 1964
  87. Trần Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Tài Lùng Hy sinh 1965
  90. Tám Theo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Tống Văn Huỳnh Hy sinh 1970
  92. Võ Minh Tâm 1953 – 1969
  93. Võ Văn Bé Hy sinh 1969
  94. Võ Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Văn Sảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. út Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đinh Văn Há Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đinh Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đinh Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh