Huyện Trà Cú
Huyện Trà Cú, Trà Vinh
1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- 3 Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- 5 Ba Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- 5 Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Anh Sứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ba Chiến Hy sinh 1968
- Ba Công Hy sinh 1986
- Ba Lộc Hy sinh 1966
- Ba Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ba Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ba Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ba Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Hoàng Đông Hy sinh 1964
- Bùi Kim Cọn 1947 – 1966
- Bùi Văn Dòi 1946 – 1971
- Bùi Văn Hen 1949 – 1970
- Bùi Văn Lẻ Hy sinh 1986
- Bùi Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bảy Cự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bảy Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bảy Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cam Tấn Minh 1946 – 1970
- Cao Văn Chung 1945 – 1970
- Cao Văn Cu Hy sinh 1968
- Cao Văn Hồng 1949 – 1967
- Cao Văn Mô Hy sinh 1967
- Cao văn Thứ 1942 – 1969
- Châu Thị Thơm Sinh 1925
- Châu Tra Lâm 1946 – 1969
- Châu Văn Cộng 1945 – 1968
- Châu Văn Hậu 1952 – 1971
- Châu Văn Khá 1939 – 1963
- Châu Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Châu Văn Lại 1955 – 1973
- Châu Văn Pho 1951 – 1967
- Châu Văn Quốc 1949 – 1969
- Châu Văn Thuỷ 1960 – 1964
- Châu Văn Thọ 1928 – 1969
- Chín Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chín Ngỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chín Đẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chị Liêu 1931 – 1971
- Cô Pho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cô Văb Loàng 1937 – 1964
- Cô Văn Bảy Hy sinh 1962
- Cọp ( Mồ Côi) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ddinh Viết Thoả Hy sinh 1974
- Ddoàn Văn Hoà 1948 – 1970
- Ddoàn Văn Khải 1941 – 1972
- Ddỗ Văn Chức Hy sinh 1963
- Ddỗ Văn Di Hy sinh 1969
- Ddỗ Văn Vững 1949 – 1970
- Dinh Văn Chuột 1935 – 1963
- Diệp Ca 1949 – 1979
- Diệp Tấn Tài 1947 – 1968
- Diệp Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Diệp Văn Dương 1913 – 1953
- Diệp Văn Hoả 1940 – 1970
- Diệp Văn Sơn 1914 – 1972
- Diệp ca 1938 – 1969
- Diệp văn NHỏ 1951 – 1974
- Doõ Văn Giang 1948 – 1965
- Doõ Văn Triều 1932 – 1968
- Doõ văn Lệ 1947 – 1969
- Doọng Văn Mười 1945 – 1968
- Dư Lụt Phát 1947 – 1968
- Dương Cựu 1936 – 1970
- Dương Thiên Hoàng 1926 – 1954
- Dương Văn An 1932 – 1962
- Dương Văn Bồi 1949 – 1970
- Dương Văn Chàm 1965 – 1984
- Dương Văn Cầm 1912 – 1954
- Dương Văn Diệu 1934 – 1968
- Dương Văn Dũng 1956 – 1972
- Dương Văn Hai Sinh 1941
- Dương Văn Hai 1927 – 1964
- Dương Văn Hiệp 1939 – 1964
- Dương Văn Luông 1946 – 1964
- Dương Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Nhạn 1942 – 1968
- Dương Văn Sốc 1946 – 1971
- Dương Văn Thương 1932 – 1967
- Dương Văn Thế Hy sinh 1967
- Dương Văn Voi Hy sinh 1967
- Dương Văn Vĩnh Hy sinh 1971
- Dương Văn út 1952 – 1974
- Dương Văn Đực 1945 – 1969
- Dương cựu 1963 – 1970
- Dương văn Cẩu 1942 – 1973
- Dương văn Ngàn Hy sinh 1962
- Giang Hoàn 1956 – 1973
- Giang Mâl 1942 – 1969
- Giang Răng Hy sinh 1969
- Giang Sang 1939 – 1973
- Giang Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Giang Văn Thành 1949 – 1969
- Hai Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hai Kới Hy sinh 1962
- Hai Lá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hai Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hai Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh