Huyện Thốt Nốt

Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ

765 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Dũng Hy sinh 1980
  2. Bùi Hữu Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Khắc Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Nguyên Công Hy sinh 1980
  5. Bùi Quang Thịnh Hy sinh 1999
  6. Bùi Quyết Thắng Hy sinh 1981
  7. Bùi Quốc Tranh Hy sinh 1979
  8. Bùi Thanh Hùng Hy sinh 1986
  9. Bùi Thanh Long Hy sinh 1986
  10. Bùi Trung Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Chưởng Hy sinh 1987
  12. Bùi Văn Công Hy sinh 1981
  13. Bùi Văn Hoàng Hy sinh 1988
  14. Bùi Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1981
  16. Bùi Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Bùi Văn Sự Hy sinh 1986
  18. Bùi Văn út Hy sinh 1979
  19. Bùi Văn Đỉnh Hy sinh 1979
  20. Bùi Văn ửng Hy sinh 1980
  21. Bùi Xuân Thận Hy sinh 1980
  22. Bùi Đình Minh Hy sinh 1979
  23. Cao Bá Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Cao Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Cao Minh Khải Hy sinh 1987
  26. Cao Như Đông Hy sinh 1979
  27. Cao Quang Minh Hy sinh 1979
  28. Cao Sĩ Vinh Hy sinh 1979
  29. Cao Văn Sơn Hy sinh 1985
  30. Cao Văn Thiện Hy sinh 1946
  31. Cao Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Cao Xuân Dục Hy sinh 1979
  33. Chu Quang Bích Hy sinh 1978
  34. Chu Văn Chung Hy sinh 1979
  35. Chu Văn Tương Hy sinh 1979
  36. Chu Đình Lĩnh Hy sinh 1980
  37. Chín Bé Hy sinh 1960
  38. Danh Ương Hy sinh 1988
  39. Dương Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Dương Quang Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Dương Văn Bình Hy sinh 1980
  42. Dương Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Dương Văn Hợi Hy sinh 1979
  44. Dương Văn Khuyên Hy sinh 1979
  45. Dương Văn Năm Hy sinh 1986
  46. Dương Xuân Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Dương Đào Cảnh Hy sinh 1979
  48. Dương Đình Dịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Dương Đình Hạ Hy sinh 1981
  50. Dương Đình Khuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hoàng Bá Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hoàng Danh Châu Hy sinh 1980
  53. Hoàng Hân Tập Hy sinh 1979
  54. Hoàng Hữu Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Hoàng Khắc Lâm Hy sinh 1981
  56. Hoàng Khắc Vĩnh Hy sinh 1979
  57. Hoàng Minh Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Hoàng Nghĩa Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Hoàng Ngọc Ninh Hy sinh 1987
  60. Hoàng Quốc Dũng Hy sinh 1979
  61. Hoàng Quốc Vũ Hy sinh 1979
  62. Hoàng Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Hoàng Trọng Thi Hy sinh 1982
  64. Hoàng Trọng Vẽ Hy sinh 1981
  65. Hoàng Trọng Đức Hy sinh 1980
  66. Hoàng Văn Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Hoàng Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Hoàng Văn Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Hoàng Văn Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hoàng Văn Linh Hy sinh 1979
  71. Hoàng Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Hoàng Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Hoàng Văn Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Hoàng Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Hoàng Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Hoàng Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Hoàng Văn Trung Hy sinh 1982
  78. Hoàng Xuân Lộc Hy sinh 1979
  79. Hoàng Xuân Thủy Hy sinh 1979
  80. Hoàng Đình Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Hoàng Đình Lan Hy sinh 1980
  82. Hoàng Đình Mạo Hy sinh 1982
  83. Hoàng Đắc Đinh Hy sinh 1981
  84. Huỳnh Hữu Minh Hy sinh 1982
  85. Huỳnh Long Phu Hy sinh 1983
  86. Huỳnh Ngọc Đang Hy sinh 1985
  87. Huỳnh Thanh Hùng Hy sinh 1985
  88. Huỳnh Tấn Tuấn Hy sinh 1986
  89. Huỳnh Văn Hai Hy sinh 1984
  90. Huỳnh Văn Minh Hy sinh 1986
  91. Huỳnh Văn Thế Hy sinh 1985
  92. Hà Duy Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Hà Oanh Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Hà Văn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Hà Văn Dũng Hy sinh 1980
  96. Hà Văn Hạnh Hy sinh 1981
  97. Hà Văn Nga Hy sinh 1980
  98. Hà Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Hà Văn Tuất Hy sinh 1979
  100. Hà Văn Định Hy sinh 1980