Huyện Thốt Nốt

Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ

765 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Bá Tuất Hy sinh 1981
  2. Hồ Duy Hộ Hy sinh 1983
  3. Hồ Quốc Văn Hy sinh 1981
  4. Hồ Sĩ Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hồ Sĩ Tịnh Hy sinh 1984
  6. Hồ Trọng Huyết Hy sinh 1984
  7. Hồ Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hồ Văn Ngôn Hy sinh 1979
  9. Hồ Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hồ Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hồ Xuân Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hồ Đức Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hồi Văn Tấn Hy sinh 1985
  14. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Khuyết Danh Hy sinh 1960
  16. Khuyết Danh Hy sinh 1960
  17. Khuyết Danh Hy sinh 1947
  18. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Khuyết Danh Hy sinh 1947
  22. Khuyết Danh Hy sinh 1947
  23. Kim Văn Truyền Hy sinh 1979
  24. Kiều Văn Có Hy sinh 1988
  25. Lang Hồng Tăng Hy sinh 1984
  26. Lâm Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lâm Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Bá Chung Hy sinh 1979
  29. Lê Bá Dân Hy sinh 1981
  30. Lê Bé Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Chí Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Công Chanh Hy sinh 1981
  33. Lê Công Hảo Hy sinh 1979
  34. Lê Công liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Duy Phương Hy sinh 1984
  36. Lê Hoàng Tử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Huy Thanh Hy sinh 1979
  38. Lê Hùng Tráng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Hữu Châu Hy sinh 1980
  40. Lê Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Hữu Đờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Khánh ái Hy sinh 1979
  43. Lê Minh Khái Hy sinh 1979
  44. Lê Ngọc Bá Hy sinh 1985
  45. Lê Ngọc Nhạ Hy sinh 1980
  46. Lê Nhân Đào Hy sinh 1980
  47. Lê Phùng Huynh Hy sinh 1981
  48. Lê Phước Tân Hy sinh 1946
  49. Lê Quang Tuấn Hy sinh 1985
  50. Lê Sĩ Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Thanh Hùng Hy sinh 1985
  52. Lê Tiến Triều Hy sinh 1981
  53. Lê Trọng Hiên Hy sinh 1981
  54. Lê Trọng Hợi Hy sinh 1979
  55. Lê Viết Hải Hy sinh 1981
  56. Lê Việt Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Dũng Hy sinh 1986
  58. Lê Văn Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Hùng Hy sinh 1979
  60. Lê Văn Hốc Hy sinh 1961
  61. Lê Văn Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Kiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Lít Hy sinh 1987
  65. Lê Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Mây Hy sinh 1984
  69. Lê Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Năm Hy sinh 1980
  71. Lê Văn Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Phát Hy sinh 1986
  73. Lê Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Quang Hy sinh 1980
  75. Lê Văn Thanh Hy sinh 1979
  76. Lê Văn Thanh Hy sinh 1981
  77. Lê Văn Thanh Hy sinh 1979
  78. Lê Văn Thưa Hy sinh 1987
  79. Lê Văn Thắng Hy sinh 1981
  80. Lê Văn Thể Hy sinh 1986
  81. Lê Văn Tiến Hy sinh 1979
  82. Lê Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Trị Hy sinh 1981
  84. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1985
  85. Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Tưởng Hy sinh 1945
  88. Lê Văn Tỏ Hy sinh 1976
  89. Lê Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn khuyên Hy sinh 1979
  91. Lê Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Xuân Hương Hy sinh 1979
  93. Lê Xuân Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Xuân Quế Hy sinh 1979
  95. Lê Xuân Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê văn Thinh Hy sinh 1979
  97. Lê Đoán Duyệt Hy sinh 1982
  98. Lê Đình Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Đình Hoang Hy sinh 1981
  100. Lê Đình Lý Hy sinh 1979