Huyện Thanh Chương

Huyện Thanh Chương, Nghệ An

255 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Bảo Hy sinh 1972
  2. Bùi Minh Xáo Hy sinh 1968
  3. Bùi Xuân Trọng Hy sinh 1968
  4. Bùi ánh Hy sinh 1968
  5. Cao Văn Tế Hy sinh 1972
  6. Cao Đình Lãng Hy sinh 1966
  7. Chu Huy Bộ Hy sinh 1968
  8. Chương Văn Đức Hy sinh 1968
  9. Cu Chồn Hy sinh 1968
  10. Dương Kim Học Hy sinh 1973
  11. Dương Thị Nghĩa Hy sinh 1954
  12. Dương Văn Nhình Hy sinh 1970
  13. Dương Văn Trân Hy sinh 1968
  14. Dương Văn Điểm Hy sinh 1968
  15. Hoàng Minh Tâm Hy sinh 1972
  16. Hoàng Ngọc Châu Hy sinh 1954
  17. Hoàng Thị Luyến Hy sinh 1954
  18. Hoàng Thị Nho Hy sinh 1954
  19. Hoàng Văn Chỉ Hy sinh 1965
  20. Hoàng Văn Dần Hy sinh 1954
  21. Hoàng Văn Hoá Hy sinh 1968
  22. Hoàng Văn Lợi Hy sinh 1969
  23. Hoàng Văn Mưu Hy sinh 1968
  24. Hoàng Văn Quản Hy sinh 1968
  25. Hoàng Văn Thạch Hy sinh 1969
  26. Hoàng Văn Xân Hy sinh 1970
  27. Hoàng Đan Hy sinh 1954
  28. Hoàng Đình Đoài Hy sinh 1954
  29. Hà Quang Minh Hy sinh 1971
  30. Hà Trung Quý Hy sinh 1954
  31. Hà Văn Dung Hy sinh 1968
  32. Hà Văn Quế Hy sinh 1968
  33. Hà Văn Thái Hy sinh 1967
  34. Hồ Văn Các Hy sinh 1968
  35. Hồ Văn Đòn Hy sinh 1966
  36. Không rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Không rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lang Văn Thạch Hy sinh 1967
  39. Lâm Văn Ký Hy sinh 1969
  40. Lê Bùi Nhuận Hy sinh 1967
  41. Lê Bổng Hy sinh 1954
  42. Lê Cảnh Ba Hy sinh 1968
  43. Lê Cảnh Trân Hy sinh 1968
  44. Lê Duy Phúc Hy sinh 1978
  45. Lê Khương Hy sinh 1972
  46. Lê Ngọc Hai Hy sinh 1975
  47. Lê Ngọc Xây Hy sinh 1971
  48. Lê Ngọc Đường Hy sinh 1968
  49. Lê Nhật Cảnh Hy sinh 1967
  50. Lê Quang Hy sinh 1954
  51. Lê Quang Lưu Hy sinh 1968
  52. Lê Thế Đài Hy sinh 1968
  53. Lê Thị Khang Hy sinh 1968
  54. Lê Thị Lan Hy sinh 1968
  55. Lê Thị Thơm Hy sinh 1966
  56. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1969
  57. Lê Văn Toán Hy sinh 1954
  58. Lê Văn Vinh Hy sinh 1969
  59. Lê Văn Đôn Hy sinh 1954
  60. Lê Văn Đức Hy sinh 1968
  61. Lê Xuân Lợi Hy sinh 1972
  62. Lê văn Thới Hy sinh 1967
  63. Lê Đình Phi Hy sinh 1954
  64. Lương Văn Phú Hy sinh 1974
  65. Lầu Văn Noọng Hy sinh 1968
  66. Mai Choai Hy sinh 1954
  67. Mai Quốc Đức Hy sinh 1966
  68. Mai Thị Mật Hy sinh 1968
  69. Mai Đình Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Bá Thịnh Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Bằng Trực Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Châu Hy sinh 1954
  73. Nguyễn Chính Hy sinh 1954
  74. Nguyễn Công Hoan Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Công Khế Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Công Tường Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Cảnh Phi Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Duy Bằng Hy sinh 1954
  79. Nguyễn Duy Phúc Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Hồng Thái Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Hữu Thiêm Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Hữu Thuyên Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Hữu Tuân Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Khang Hy sinh 1965
  86. Nguyễn Lâm Sử Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Mạnh Thắng Hy sinh 1978
  89. Nguyễn Quang Quý Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Quốc Thiệp Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Quốc Trực Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Sơn Hà Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Thanh Mâu Hy sinh 1971
  94. Nguyễn Thạch Công Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Thế Cư Hy sinh 1965
  96. Nguyễn Thị Bảnh Hy sinh 1971
  97. Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Thị Long Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Thị Nhung Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Tiến Phân Hy sinh 1967