Huyện Thanh Chương

Huyện Thanh Chương, Nghệ An

255 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Tâm Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Trung Kha Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Trọng Đệ Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Tú Hy sinh 1954
  6. Nguyễn Tất Dần Hy sinh 1954
  7. Nguyễn Văn Biền Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1965
  12. Nguyễn Văn Diên Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Văn Giám Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1971
  16. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1973
  17. Nguyễn Văn Kết Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Nhượng Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Văn Nhạc Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Văn Nòng Hy sinh 1966
  25. Nguyễn Văn Quyên Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1970
  27. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1966
  29. Nguyễn Văn Thiêm Hy sinh 1954
  30. Nguyễn Văn Thương Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Văn Tiên Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Văn Tứ Hy sinh 1954
  36. Nguyễn Văn Vệ Hy sinh 1966
  37. Nguyễn Văn Xoài Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Xờ Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Văn Yến Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Văn Đích Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Xuân Cần Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Xuân Hội Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Xuân Lâm Hy sinh 1954
  45. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Xuân Đài Hy sinh 1968
  47. Nguyễn văn Hang Hy sinh 1968
  48. Nguyễn văn Quang Hy sinh 1969
  49. Nguyễn văn Quý Hy sinh 1955
  50. Nguyễn văn Tường Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Đình Bình Hy sinh 1979
  52. Nguyễn Đình Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Đình Hoà Hy sinh 1954
  54. Nguyễn Đình Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Đình Mậu Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Đình Thiềng Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Đình Vơn Hy sinh 1954
  58. Nguyễn Đình Xin Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Đăng Bằng Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Đăng Chính Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Đăng Dũng Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Đăng Dầu Hy sinh 1966
  63. Nguyễn Đăng Sửu Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Đăng Thi Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Đường Hy sinh 1954
  66. Nguyễn Đức Thiên Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Đức Đô Hy sinh 1965
  68. Nguễn Hồng Phú Hy sinh 1967
  69. Nguễn Tứ Trụ Hy sinh 1976
  70. Ngô Bá Tài Hy sinh 1969
  71. Ngô Duy Mục Hy sinh 1970
  72. Ngô Quyền Hy sinh 1967
  73. Ngô Quý Hy sinh 1972
  74. Ngô Văn Lê Hy sinh 1968
  75. Ngô Đức Căn Hy sinh 1971
  76. Phan Bộ Khương Hy sinh 1954
  77. Phan Hạnh Phúc Hy sinh 1969
  78. Phan Văn Dự Hy sinh 1973
  79. Phan Văn Mộc Hy sinh 1968
  80. Phan Văn Thơm Hy sinh 1954
  81. Phan Văn Thục Hy sinh 1970
  82. Phan Văn Tải Hy sinh 1968
  83. Phan Văn Tứ Hy sinh 1966
  84. Phùng Văn Lưu Hy sinh 1972
  85. Phùng Văn Sinh Hy sinh 1970
  86. Phạm Cu Hy sinh 1954
  87. Phạm Hanh Hy sinh 1954
  88. Phạm Mai Hy sinh 1954
  89. Phạm Quang Thuyên Hy sinh 1968
  90. Phạm Quốc Vẹt Hy sinh 1968
  91. Phạm Văn Triển Hy sinh 1971
  92. Phạm Văn Tuất Hy sinh 1969
  93. Phạm Văn Đông Hy sinh 1954
  94. Phạm Xuân Nghiêm Hy sinh 1966
  95. Phạm Đình Lý Hy sinh 1954
  96. Phạm Đình Mãi Hy sinh 1968
  97. Quốc Văn Tài Hy sinh 1968
  98. Thái Bá Tráng Hy sinh 1954
  99. Thái Hung Hy sinh 1954
  100. Thái Thị Tâm Hy sinh 1968