Huyện Hương Khê

Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Doãn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thế Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Thị Lan Hy sinh 1968
  4. Bùi Văn Mận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Xuân Nậm Hy sinh 1966
  6. Bùi Xuân Đỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Đình Thương Hy sinh 1965
  8. Bạch Vận Hy sinh 1932
  9. Bạch Xuân Phát Hy sinh 1966
  10. Cao Hồng Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Cao Phái Hy sinh 1947
  12. Cao Viết Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Cao Viết hưng Hy sinh 1971
  14. Cao Đình Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Cao Đức Hoàn Hy sinh 1972
  16. Chu Văn Ngạc Hy sinh 1968
  17. Chu Văn Quảng Hy sinh 1968
  18. Châu Văn Đợi Hy sinh 1963
  19. Cù Xuân Cường Hy sinh 1965
  20. Cù Đình Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Dư Văn Đại Hy sinh 1968
  22. Dương Minh Sơn Hy sinh 1968
  23. Dương Tiến Thịnh Hy sinh 1965
  24. Dương Văn A Hy sinh 1968
  25. Dương Văn Nhận Hy sinh 1966
  26. Dương văn Lưu Hy sinh 1973
  27. Dương Đình Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Dương Đức Tài Hy sinh 1968
  29. Hoàng Bá Sơn Hy sinh 1968
  30. Hoàng Công Châu Hy sinh 1972
  31. Hoàng Dũng Tiến Hy sinh 1968
  32. Hoàng Nghĩa Số Hy sinh 1965
  33. Hoàng Ngọc Bá Hy sinh 1968
  34. Hoàng Ngọc Thanh Hy sinh 1968
  35. Hoàng Thị Hoa Hy sinh 1968
  36. Hoàng Thị Hoa Hy sinh 1968
  37. Hoàng Thị Hà Hy sinh 1953
  38. Hoàng Thị Lý Hy sinh 1972
  39. Hoàng Tân Hy sinh 1953
  40. Hoàng Văn Ngự Hy sinh 1967
  41. Hoàng Văn Thanh Hy sinh 1968
  42. Hoàng Văn Tùng Hy sinh 1967
  43. Hoàng Văn Tố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hoàng Xuyển Hy sinh 1966
  45. Hoàng Xuân Bá Hy sinh 1967
  46. Hoàng Xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hoàng Xuân Măng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hoàng Xô Hy sinh 1968
  49. Hoàng văn Chấp Hy sinh 1972
  50. Hoàng văn Hố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hoàng Đăng Lương Hy sinh 1968
  52. Hà Khắc Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hà Quản Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Hà Thái Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Hà Văn Hành Hy sinh 1968
  56. Hà Văn Tài Hy sinh 1968
  57. Hà văn Ngụ Hy sinh 1968
  58. Hán Duy Bầy Hy sinh 1966
  59. Hán Duy Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Hán Ngọc Ân Hy sinh 1968
  61. Hồ Sỹ Chúng Hy sinh 1972
  62. Hồ Sỹ Cung Hy sinh 1931
  63. Hồ Sỹ Cần Hy sinh 1966
  64. Hồ Sỹ Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Hồ Sỹ Tục Hy sinh 1967
  66. Hồ Thị Duy Hy sinh 1968
  67. Hồ Đức Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Hồ Đức Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Khương Văn Vạn Hy sinh 1967
  70. Khổng Minh Tươi Hy sinh 1968
  71. Kèn Chăm Xa Con Hy sinh 1968
  72. La Văn Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. La Văn Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lâm Văn Kiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Anh Tuấn Hy sinh 1968
  76. Lê Bạch Mai Hy sinh 1930
  77. Lê Cư Hy sinh 1966
  78. Lê Duy Hưng Hy sinh 1968
  79. Lê Duy Tân Hy sinh 1967
  80. Lê Duy Tân Hy sinh 1968
  81. Lê Huy Lạc Hy sinh 1931
  82. Lê Hữu Kha Hy sinh 1931
  83. Lê Khắc Cận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Khắc Uỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Minh Thuận Hy sinh 1966
  86. Lê Ngọc Châu Hy sinh 1967
  87. Lê Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Phong Lương Hy sinh 1972
  89. Lê Quang Điểm Hy sinh 1968
  90. Lê Thế Trụ Hy sinh 1971
  91. Lê Thị Lài Hy sinh 1969
  92. Lê Thị Phước Hy sinh 1966
  93. Lê Thị Quảng Hy sinh 1969
  94. Lê Thị Tỵ Hy sinh 1973
  95. Lê Thị Xoan Hy sinh 1968
  96. Lê Tiến Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Tưởng Hy sinh 1931
  98. Lê Tự Trọng Hy sinh 1972
  99. Lê Văn Giác Hy sinh 1966
  100. Lê Văn Khánh Hy sinh 1968