Huyện Hương Khê

Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Luận Hy sinh 1968
  3. Lê Văn Minh Hy sinh 1973
  4. Lê Văn Phẩm Hy sinh 1968
  5. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Thiện Hy sinh 1968
  7. Lê Văn Thể Hy sinh 1968
  8. Lê Văn Thử Hy sinh 1968
  9. Lê Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Veo Hy sinh 1972
  12. Lê Xuân Cẩn Hy sinh 1968
  13. Lê hữu Khưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê lương Hy sinh 1930
  15. Lê thanh Bình Hy sinh 1967
  16. Lê văn Năm Hy sinh 1966
  17. Lê Đình Hoạt Hy sinh 1969
  18. Lê Đình Lâm Hy sinh 1968
  19. Lê Đình Vinh Hy sinh 1931
  20. Lê Đình Vinh Hy sinh 1953
  21. Lê Đăng Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Đăng Đại Hy sinh 1972
  23. Lê Đức Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Đức Thắng Hy sinh 1966
  25. Lê Đức Việt Hy sinh 1966
  26. Lưu Văn Giót Hy sinh 1966
  27. Lưu Văn Quý Hy sinh 1968
  28. Lưu Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lưu Đình Khánh Hy sinh 1968
  30. Lương Hồng Chức Hy sinh 1966
  31. Lương Ngọc Huỳnh Hy sinh 1966
  32. Lương Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lương Văn Xin Hy sinh 1968
  34. Lương Văn quảng Hy sinh 1968
  35. Lương Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lầy văn Dấu Hy sinh 1968
  37. Lục A Quảng Hy sinh 1968
  38. Mai Phi Hy sinh 1930
  39. Mai Thế Tiếu Hy sinh 1969
  40. Mai Thị Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Mai Xuân Lo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Mai Xuân Trúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Mai Xuân thắng Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Anh Thuyên Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Bạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Chi Công Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Công Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Công Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Công Thiện Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Công Vượng Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Công hữu Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Duy Tân Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Duy Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Duy Đức Hy sinh 1976
  56. Nguyễn Hai Hy sinh 1931
  57. Nguyễn Hiệp Hy sinh 1931
  58. Nguyễn Huy Cháu Hy sinh 1963
  59. Nguyễn Huy Nhẫn Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Huy Phát Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Huy Vỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Hào Hy sinh 1944
  63. Nguyễn Hồng Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Hồng Dược Hy sinh 1931
  65. Nguyễn Hồng Luận Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Khoa Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Khắc Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Khắc Sâm Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Kim Khoan Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Kim Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Kim Trúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Kim Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Lan Hy sinh 1931
  75. Nguyễn Long Hy sinh 1931
  76. Nguyễn Minh Thảo Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Mậu Tố Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Nam Hy sinh 1947
  80. Nguyễn Nghệ Hy sinh 1947
  81. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1966
  82. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Ngọc Thuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Ngọc Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Ngọc Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Nha Tắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Phải Hy sinh 1972
  88. Nguyễn Quang Bân Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Quang Chung Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Thanh Hiếu Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Thanh Luân Hy sinh 1968
  93. Nguyễn Thanh Nguyên Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thế Sùng Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thị Liễu Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Thị Lộc Hy sinh 1965
  99. Nguyễn Thị Lợi Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Thị Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh