Huyện Gò Công Tây

Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang

714 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. .Nguyễn Văn Gù Hy sinh 1970
  2. 10 Rồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. 7 Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. 8 Rổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ba Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Ba cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Giềng 1940 – 1967
  8. Bùi Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Văn Lâm 1941 – 1968
  10. Bùi Văn Lẹ 1963 – 1986
  11. Bùi Văn Phúc 1946 – 1963
  12. Bùi Văn Triết 1946 – 1965
  13. Bùi Văn Để 1932 – 1969
  14. Bùi Văn Ơn 1967 – 1987
  15. Bùi văn Thôn 1932 – 1968
  16. Cao Văn Chiến 1943 – 1962
  17. Cao Văn Kính 1937 – 1969
  18. Cao Văn Phuông 1942 – 1968
  19. Cao tấn Phúc 1930 – 1953
  20. Cao văn Bình 1925 – 1951
  21. Cao văn Dưỡng 1942 – 1965
  22. Cao văn Sanh 1921 – 1968
  23. Cao văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Châu Ngọc Cẩn 1956 – 1982
  25. Chín Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chín Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Có thân nhân ở Chợ Gạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Danh Hai 1940 – 1973
  29. Dương Kim Tấn 1965 – 1984
  30. Dương Văn Lực 1932 – 1968
  31. Dương Văn Được 1948 – 1972
  32. Dương Văn Đực 1935 – 1966
  33. Dương văn A 1935 – 1961
  34. Dương văn Truyền Hy sinh 1963
  35. Huỳnh Kim Quang 1913 – 1948
  36. Huỳnh Lạc Bá 1919 – 1969
  37. Huỳnh Văn An 1962 – 1981
  38. Huỳnh Văn Hiến 1926 – 1955
  39. Huỳnh Văn Hoàng 1967 – 1987
  40. Huỳnh Văn Khuyên 1944 – 1965
  41. Huỳnh Văn Luỹ 1966 – 1985
  42. Huỳnh Văn Lê 1934 – 1967
  43. Huỳnh Văn My 1928 – 1966
  44. Huỳnh Văn Mảnh 1937 – 1966
  45. Huỳnh Văn Phiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Huỳnh Văn Thâu 1946 – 1968
  47. Huỳnh Văn Trang 1943 – 1968
  48. Huỳnh Văn Tàu 1932 – 1971
  49. Huỳnh Văn Tám 1943 – 1968
  50. Huỳnh Văn Vàng Hy sinh 1982
  51. Huỳnh Văn út 1966 – 1984
  52. Huỳnh Văn Đấu 1928 – 1968
  53. Huỳnh Văn Đậu 1947 – 1947
  54. Huỳnh Văn Đực 1942 – 1962
  55. Huỳnh phước Quang 1958 – 1974
  56. Huỳnh thị Lụa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Huỳnh văn Ba 1932 – 1973
  58. Huỳnh văn Bon 1936 – 1969
  59. Huỳnh văn Chiến 1940 – 1968
  60. Huỳnh văn Hoàng 1943 – 1967
  61. Huỳnh văn Hà 1925 – 1969
  62. Huỳnh văn Hạt 1922 – 1968
  63. Huỳnh văn Kính 1959 – 1983
  64. Huỳnh văn Năm 1960 – 1986
  65. Huỳnh văn Năm 1960 – 1986
  66. Huỳnh văn Rái 1936 – 1965
  67. Huỳnh văn Tùng 1943 – 1962
  68. Huỳnh văn Xi 1929 – 1953
  69. Huỳnh văn Định 1965 – 1985
  70. Hà Văn Thanh Sinh 1960
  71. Hồ Bửu Mão 1934 – 1965
  72. Hồ Ngọc Trung Hy sinh 1981
  73. Hồ Văn Hư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Hồ Văn Khứ Hy sinh 1969
  75. Hồ Văn Lôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Hồ Văn Lửa 1967 – 1986
  77. Hồ Văn Mót 1960 – 1986
  78. Hồ Văn Năm 1920 – 1959
  79. Hồ Văn Năm 1920 – 1959
  80. Hồ Văn Quí 1938 – 1971
  81. Hồ Văn Rẩy 1957 – 1980
  82. Hồ Văn Thau 1943 – 1972
  83. Hồ Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Hồ Văn Ty 1940 – 1968
  85. Hồ Văn Tám Hy sinh 1983
  86. Hồ Văn Y 1959 – 1986
  87. Hồ văn Bộ 1948 – 1966
  88. Hồ văn Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Hồ văn Cu Sinh 1956
  90. Hồ văn Cung 1906 – 1952
  91. Hồ văn Duyên 1962 – 1983
  92. Hồ văn Dầy Hy sinh 1970
  93. Hồ văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lâm Chí Hiếu 1922 – 1952
  96. Lâm Thanh Hải 1966 – 1985
  97. Lê H. Dực Hy sinh 1986
  98. Lê Hồng Hà 1949 – 1975
  99. Lê Hữu Quân Hy sinh 1965
  100. Lê Minh Quyền 1966 – 1987