Huyện Gò Công Tây

Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang

714 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Minh Tâm 1960 – 1985
  2. Lê Phú Cường 1958 – 1978
  3. Lê Thanh Huy 1970 – 1990
  4. Lê Thành Minh 1966 – 1985
  5. Lê Thành Nhân Hy sinh 1985
  6. Lê Thị Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Trọng Hiệp 1964 – 1983
  8. Lê Tấn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Tấn Phước 1959 – 1981
  10. Lê Tấn Thanh 1959 – 1981
  11. Lê Tấn Triệu 1939 – 1964
  12. Lê Tấn Tư 1950 – 1968
  13. Lê Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Chẩn 1923 – 1952
  15. Lê Văn Cược 1947 – 1968
  16. Lê Văn Cẩi Hy sinh 1969
  17. Lê Văn Diện 1922 – 1969
  18. Lê Văn Diện 1946 – 1964
  19. Lê Văn Dũng 1970 – 1990
  20. Lê Văn Giác Hy sinh 1945
  21. Lê Văn Hai 1922 – 1962
  22. Lê Văn Hiếu 1966 – 1986
  23. Lê Văn Hoàng 1967 – 1984
  24. Lê Văn Hoành Hy sinh 1949
  25. Lê Văn Hải 1943 – 1962
  26. Lê Văn Kề 1966 – 1985
  27. Lê Văn Luôn 1948 – 1971
  28. Lê Văn Lý 1950 – 1968
  29. Lê Văn Lợi 1932 – 1971
  30. Lê Văn My 1939 – 1960
  31. Lê Văn Nam 1909 – 1973
  32. Lê Văn Ngàn 1922 – 1949
  33. Lê Văn Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Nhường 1918 – 1950
  36. Lê Văn Nhờ 1943 – 1970
  37. Lê Văn Niệm 1947 – 1970
  38. Lê Văn Non 1944 – 1972
  39. Lê Văn Nô Hy sinh 1965
  40. Lê Văn Nữa 1916 – 1953
  41. Lê Văn Oanh 1936 – 1954
  42. Lê Văn Phò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Quang 1967 – 1988
  44. Lê Văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Ri 1943 – 1961
  46. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Thành Hy sinh 1968
  48. Lê Văn Thình 1905 – 1945
  49. Lê Văn Thắng 1950 – 1969
  50. Lê Văn Tiếp 1949 – 1968
  51. Lê Văn Toản. Hy sinh 1984
  52. Lê Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Tôn 1916 – 1959
  54. Lê Văn Tôn 1968 – 1990
  55. Lê Văn Tư. 1935 – 1967
  56. Lê Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Tấn 1922 – 1946
  58. Lê Văn Tấn 1925 – 1948
  59. Lê Văn Vinh. 1962 – 1981
  60. Lê Văn Xiếu 1930 – 1950
  61. Lê Văn Xèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Xì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Yến 1926 – 1949
  64. Lê Văn út 1947 – 1967
  65. Lê Văn Đến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Đức 1947 – 1968
  67. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Đực 1940 – 1965
  69. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê thị Nhường 1938 – 1968
  71. Lê thị Đạt Hy sinh 1974
  72. Lê văn Ba 1932 – 1972
  73. Lê văn Bờ 1920 – 1964
  74. Lê văn Chính 1939 – 1965
  75. Lê văn Chót 1964 – 1985
  76. Lê văn Chơn 1936 – 1968
  77. Lê văn Chẩn 1933 – 1972
  78. Lê văn Cu 1950 – 1986
  79. Lê văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê văn Cọp 1943 – 1969
  82. Lê văn Dâu 1951 – 1968
  83. Lê văn Hương Hy sinh 1984
  84. Lê văn Hồi 1963 – 1985
  85. Lê văn Long 1947 – 1966
  86. Lê văn My 1936 – 1966
  87. Lê văn Tẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê văn Đặng 1961 – 1982
  90. Lý Thành Bộ 1918 – 1947
  91. Lưu Công Tâm Hy sinh 1969
  92. Lưu Hoàng Phụng 1947 – 1966
  93. Lưu Văn Liêm 1942 – 1967
  94. Lưu Văn Thóc 1938 – 1963
  95. Lưu Văn Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lưu Văn Tòng 1963 – 1984
  97. Lưu Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lưu văn A 1943 – 1963
  99. Lưu văn Bẻ 1966 – 1945
  100. Lương Đắc Trình 1967 – 1986