Huyện Gò Công Tây

Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang

714 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn Thiệt 1958 – 1982
  2. Mai văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Mai văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Bá Dương 1943 – 1963
  5. Nguyễn Bá Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Bình Thanh 1966 – 1985
  7. Nguyễn Chánh Thảo 1944 – 1966
  8. Nguyễn Công Thanh 1961 – 1982
  9. Nguyễn Hiếu Nhi 1914 – 1946
  10. Nguyễn Hùng Minh Hy sinh 1987
  11. Nguyễn Hồng Hà 1964 – 1985
  12. Nguyễn Hồng Y 1959 – 1978
  13. Nguyễn Hữu Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Hữu Phước 1940 – 1961
  15. Nguyễn Khắc Thuận Hy sinh 1986
  16. Nguyễn Kim Bằng 1941 – 1962
  17. Nguyễn Kim Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Kỳ Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Minh Hùng 1962 – 1981
  20. Nguyễn Minh Tương. Hy sinh 1954
  21. Nguyễn Ngọc Cơ 1940 – 1962
  22. Nguyễn Ngọc Dũng Hy sinh 1965
  23. Nguyễn Ngọc Sang Hy sinh 1986
  24. Nguyễn Ngọc Suyển Hy sinh 1980
  25. Nguyễn Ngọc Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Ngọc ẩn 1965 – 1984
  27. Nguyễn Năm 1927 – 1952
  28. Nguyễn Năm 1927 – 1952
  29. Nguyễn Phước Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Quốc Khánh 1943 – 1965
  32. Nguyễn Thanh Sơn 1958 – 1986
  33. Nguyễn Thanh Sơn 1958 – 1979
  34. Nguyễn Thành Cẩm 1931 – 1968
  35. Nguyễn Thành Phú 1942 – 1969
  36. Nguyễn Thành Ri 1924 – 1968
  37. Nguyễn Thành Trong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Thành Tâm 1925 – 1969
  39. Nguyễn Thị Hưởng 1948 – 1964
  40. Nguyễn Thị Lưỡng Hy sinh 1965
  41. Nguyễn Thị Thậm 1939 – 1970
  42. Nguyễn Thị Đẹt 1936 – 1969
  43. Nguyễn Viết Thanh 1964 – 1985
  44. Nguyễn Văn Bi 1935 – 1966
  45. Nguyễn Văn Biết 1928 – 1969
  46. Nguyễn Văn Bé Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Cao 1933 – 1967
  48. Nguyễn Văn Cau Hy sinh 1983
  49. Nguyễn Văn Chanh 1947 – 1967
  50. Nguyễn Văn Chiếu 1902 – 1947
  51. Nguyễn Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Chính 1947 – 1969
  53. Nguyễn Văn Chính 1944 – 1964
  54. Nguyễn Văn Chính 1940 – 1968
  55. Nguyễn Văn Chót 1941 – 1968
  56. Nguyễn Văn Chúc 1967 – 1987
  57. Nguyễn Văn Chưởng 1960 – 1970
  58. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1964
  59. Nguyễn Văn Cường 1966 – 1984
  60. Nguyễn Văn Cảnh 1922 – 1970
  61. Nguyễn Văn Cửng 1943 – 1962
  62. Nguyễn Văn Diệt Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Văn Dĩ 1921 – 1962
  64. Nguyễn Văn Dũng 1966 – 1985
  65. Nguyễn Văn Dư 1943 – 1965
  66. Nguyễn Văn Hinh 1942 – 1962
  67. Nguyễn Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Hiểu 1944 – 1969
  69. Nguyễn Văn Hoàng 1960 – 1978
  70. Nguyễn Văn Hoàng 1941 – 1966
  71. Nguyễn Văn Huyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Hên 1937 – 1968
  73. Nguyễn Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Văn Lòng 1944 – 1968
  76. Nguyễn Văn Lùng 1930 – 1966
  77. Nguyễn Văn Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Lục 1936 – 1966
  80. Nguyễn Văn My Rin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Mươi Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Mậu 1941 – 1964
  84. Nguyễn Văn Mậu Sinh 1927
  85. Nguyễn Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Na 1936 – 1962
  87. Nguyễn Văn Nghiêm 1934 – 1965
  88. Nguyễn Văn Nghĩa Sinh 1963
  89. Nguyễn Văn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Ngàn 1936 – 1963
  91. Nguyễn Văn Ngộ 1928 – 1972
  92. Nguyễn Văn Nhiều 1935 – 1975
  93. Nguyễn Văn Nhường 1924 – 1987
  94. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1948
  95. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1966
  96. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1948
  97. Nguyễn Văn Năm 1943 – 1969
  98. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1966
  99. Nguyễn Văn Năm 1943 – 1969
  100. Nguyễn Văn Phó 1920 – 1948