Huyện Gò Công Tây

Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang

714 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Phú 1969 – 1987
  2. Nguyễn Văn Phước 1940 – 1968
  3. Nguyễn Văn Phước 1961 – 1981
  4. Nguyễn Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Quí 1917 – 1965
  6. Nguyễn Văn Quít 1944 – 1965
  7. Nguyễn Văn Quận 1930 – 1963
  8. Nguyễn Văn Quốc 1902 – 1948
  9. Nguyễn Văn Quới 1935 – 1964
  10. Nguyễn Văn Rum 1938 – 1966
  11. Nguyễn Văn Ròng Hy sinh 1981
  12. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Sáng 1944 – 1968
  14. Nguyễn Văn Sáu 1941 – 1966
  15. Nguyễn Văn Sáu 1949 – 1968
  16. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Sơn 1964 – 1984
  18. Nguyễn Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1983
  20. Nguyễn Văn Thanh 1937 – 1969
  21. Nguyễn Văn Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Thiệu 1917 – 1966
  23. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Thái 1947 – 1968
  25. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Thọ 1930 – 1968
  27. Nguyễn Văn Tiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Tiểu Hy sinh 1947
  29. Nguyễn Văn Triêu 1945 – 1969
  30. Nguyễn Văn Trương 1921 – 1948
  31. Nguyễn Văn Trịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Tám 1920 – 1952
  34. Nguyễn Văn Tám 1962 – 1983
  35. Nguyễn Văn Tân 1945 – 1966
  36. Nguyễn Văn Tân 1951 – 1972
  37. Nguyễn Văn Tây 1928 – 1950
  38. Nguyễn Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Tòng 1949 – 1965
  40. Nguyễn Văn Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Tư 1936 – 1967
  42. Nguyễn Văn Tạ 1941 – 1963
  43. Nguyễn Văn Vàng 1932 – 1963
  44. Nguyễn Văn Xe 1920 – 1968
  45. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn út 1966 – 1984
  47. Nguyễn Văn Điển 1935 – 1962
  48. Nguyễn Văn Đính 1920 – 1948
  49. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Đối 1940 – 1962
  51. Nguyễn Văn Đức 1943 – 1968
  52. Nguyễn Văn Đực 1940 – 1970
  53. Nguyễn Văn Ơn 1927 – 1946
  54. Nguyễn Xuân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn bá Dũng 1965 – 1984
  56. Nguyễn thị H Đanh 1934 – 1969
  57. Nguyễn vãn Bé 1939 – 1970
  58. Nguyễn văn Bang 1924 – 1965
  59. Nguyễn văn Biếu 1942 – 1969
  60. Nguyễn văn Biện 1933 – 1969
  61. Nguyễn văn Bon 1945 – 1966
  62. Nguyễn văn Báo 1942 – 1968
  63. Nguyễn văn Bạch 1925 – 1945
  64. Nguyễn văn Bạch 1963 – 1983
  65. Nguyễn văn Bảy Hy sinh 1974
  66. Nguyễn văn Bảy 1936 – 1969
  67. Nguyễn văn Bảy 1943 – 1965
  68. Nguyễn văn Bốn 1947 – 1964
  69. Nguyễn văn Chà 1944 – 1962
  70. Nguyễn văn Chơn 1942 – 1963
  71. Nguyễn văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn văn Cu 1949 – 1966
  73. Nguyễn văn Cọp 1943 – 1969
  74. Nguyễn văn Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn văn Dua 1939 – 1968
  76. Nguyễn văn Duyên 1935 – 1964
  77. Nguyễn văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn văn Hai Sinh 1946
  80. Nguyễn văn Hiếu Sinh 1940
  81. Nguyễn văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn văn Hiếu 1969 – 1990
  83. Nguyễn văn Hoa 1922 – 1968
  84. Nguyễn văn Hoà 1962 – 1983
  85. Nguyễn văn Hoàng 1957 – 1981
  86. Nguyễn văn Hoành 1946 – 1964
  87. Nguyễn văn Huệ 1929 – 1948
  88. Nguyễn văn Hà 1950 – 1969
  89. Nguyễn văn Hà 1965 – 1985
  90. Nguyễn văn Hào 1948 – 1971
  91. Nguyễn văn Hùng 1965 – 1988
  92. Nguyễn văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn văn Khanh 1965 – 1985
  97. Nguyễn văn Kết 1949 – 1966
  98. Nguyễn văn Luốc 1930 – 1968
  99. Nguyễn văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn văn Lũy 1937 – 1965