Huyện Gò Công Tây

Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang

714 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn văn Lữ 1949 – 1968
  3. Nguyễn văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn văn Muôn 1939 – 1967
  5. Nguyễn văn Mảnh 1966 – 1985
  6. Nguyễn văn Mậu 1923 – 1967
  7. Nguyễn văn Mới Hy sinh 1950
  8. Nguyễn văn Ngẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn văn Nhiều 1935 – 1967
  10. Nguyễn văn Nhuần 1923 – 1952
  11. Nguyễn văn Nhỏ 1964 – 1987
  12. Nguyễn văn Ninh 1924 – 1948
  13. Nguyễn văn Non 1965 – 1987
  14. Nguyễn văn Núi 1926 – 1948
  15. Nguyễn văn Năng 1963 – 1985
  16. Nguyễn văn Phát 1938 – 1966
  17. Nguyễn văn Phò 1940 – 1967
  18. Nguyễn văn Quới 1921 – 1950
  19. Nguyễn văn Ron Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn văn Sào Hy sinh 1969
  21. Nguyễn văn Sáu 1945 – 1968
  22. Nguyễn văn Sỉ 1934 – 1965
  23. Nguyễn văn Thuần 1926 – 1962
  24. Nguyễn văn Thê Hy sinh 1952
  25. Nguyễn văn Thương Hy sinh 1961
  26. Nguyễn văn Thạnh 1963 – 1985
  27. Nguyễn văn Thới 1920 – 1966
  28. Nguyễn văn Truyện 1905 – 1951
  29. Nguyễn văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn văn Trắng 1931 – 1953
  31. Nguyễn văn Trọng. 1953 – 1973
  32. Nguyễn văn Tám 1903 – 1978
  33. Nguyễn văn Tây 1940 – 1963
  34. Nguyễn văn Tính 1966 – 1985
  35. Nguyễn văn Tôn 1952 – 1969
  36. Nguyễn văn Tươi 1931 – 1964
  37. Nguyễn văn Tưởng 1960 – 1981
  38. Nguyễn văn sáu 1949 – 1968
  39. Nguyễn văn út Hy sinh 1981
  40. Nguyễn văn Định 1933 – 1963
  41. Nguyễn văn Đồng 1948 – 1968
  42. Nguyễn văn Đồng 1945 – 1966
  43. Nguyễn văn Đực 1945 – 1967
  44. Nguyễn văn Đực 1945 – 1968
  45. Nguyễn văn Đực 1935 – 1968
  46. Nguyễn văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn văn ảnh 1917 – 1949
  50. Nguyễn văn ấn Hy sinh 1967
  51. Nguyễn văn ớt 1940 – 1971
  52. Ngô Ngọc Tuấn 1960 – 1981
  53. Ngô Thanh Trí 1949 – 1969
  54. Ngô Thành Nghĩa 1944 – 1965
  55. Ngô Tòng Thanh 1962 – 1985
  56. Ngô Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Ngô Văn Ngoan Sinh 1965
  58. Ngô Văn Nhiều Sinh 1935
  59. Ngô Văn Ê 1964 – 1985
  60. Ngô văn Chớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Ngô văn ảnh 1949 – 1949
  62. Năm Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Năm Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Năm Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Ong Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phan Tấn Đạt 1962 – 1985
  67. Phan Văn Chà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Văn Răng 1937 – 1963
  69. Phan Văn Sinh 1962 – 1981
  70. Phan Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Văn Thăng Hy sinh 1952
  72. Phan Văn Tư Sinh 1948
  73. Phan Văn Vinh 1962 – 1981
  74. Phan Văn Vĩnh Hy sinh 1985
  75. Phan Văn Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan văn Bờ 1938 – 1968
  77. Phước Sơn Hy sinh 1966
  78. Phạm Hoài Phương 1964 – 1986
  79. Phạm Hoàng Minh 1964 – 1984
  80. Phạm Hữu Dư 1962 – 1981
  81. Phạm Hữu Phúc 1941 – 1966
  82. Phạm Minh Sáu Hy sinh 1967
  83. Phạm Ngọc Hùng 1964 – 1985
  84. Phạm Phước Hằng 1939 – 1964
  85. Phạm Thanh Liêm 1962 – 1981
  86. Phạm Trí Phát Hy sinh 1946
  87. Phạm Văn A 1932 – 1949
  88. Phạm Văn Anh 1962 – 1981
  89. Phạm Văn Bi 1916 – 1950
  90. Phạm Văn Cao Hy sinh 1987
  91. Phạm Văn Cải 1902 – 1970
  92. Phạm Văn Hạnh 1936 – 1963
  93. Phạm Văn Khai 1925 – 1965
  94. Phạm Văn Kiên 1927 – 1968
  95. Phạm Văn Lang 1940 – 1969
  96. Phạm Văn Lã 1948 – 1966
  97. Phạm Văn Lập 1954 – 1979
  98. Phạm Văn Lớn 1949 – 1970
  99. Phạm Văn Ngưu Hy sinh 1979
  100. Phạm Văn Nhanh Hy sinh 1985