Huyện Gò Công Tây
Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang
714 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Quan 1923 – 1948
- Phạm Văn Thanh 1947 – 1966
- Phạm Văn Thanh Sinh 1927
- Phạm Văn Thu 1940 – 1968
- Phạm Văn Tranh 1941 – 1970
- Phạm Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Tròn 1921 – 1948
- Phạm Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Xê 1938 – 1965
- Phạm Văn Y 1922 – 1947
- Phạm Văn Ân 1944 – 1973
- Phạm Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Đạo 1966 – 1986
- Phạm văn Danh 1962 – 1981
- Phạm văn Tú 1964 – 1985
- Phạm Đình Khiêm 1930 – 1965
- Phạn Văn Măng Hy sinh 1964
- San San 1938 – 1968
- Sáu Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Minh Đức 1928 – 1947
- Thái Văn Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trràn Văn Nhản. 1929 – 1962
- Trương Minh Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Kiêm 1922 – 1951
- Trương Văn Na 1951 – 1970
- Trương Văn Na 1951 – 1970
- Trương Văn Nê 1941 – 1960
- Trương Văn Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Tới 1947 – 1967
- Trương văn Biếu 1929 – 1964
- Trương văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương văn Cát 1931 – 1957
- Trương văn Dĩ Hy sinh 1970
- Trương văn Rê 1959 – 1982
- Trần Bá Đình Hy sinh 1984
- Trần Công Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Công My Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Công Nguyên Hy sinh 1972
- Trần Hữu Tài 1944 – 1947
- Trần Kim Khải 1961 – 1987
- Trần Minh Chiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Anh Hy sinh 1965
- Trần Ngọc Phu 1962 – 1988
- Trần Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Phong Vinh 1966 – 1986
- Trần Quang nhị 1926 – 1966
- Trần Thanh Phong 1962 – 1983
- Trần Thành Thức 1965 – 1986
- Trần Thị Nhả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Tấn Lộc 1962 – 1981
- Trần Văn Bê 1944 – 1964
- Trần Văn Chiến Hy sinh 1986
- Trần Văn Chính 1963 – 1985
- Trần Văn Chẩn 1942 – 1965
- Trần Văn Cầu 1942 – 1961
- Trần Văn Giao 1926 – 1949
- Trần Văn Hải 1933 – 1971
- Trần Văn Hồng 1966 – 1986
- Trần Văn Mau 1940 – 1968
- Trần Văn My 1931 – 1962
- Trần Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Nghệ Hy sinh 1981
- Trần Văn Ngôn 1924 – 1949
- Trần Văn Ngừ 1948 – 1966
- Trần Văn Nhân 1929 – 1962
- Trần Văn Nuôi 1936 – 1971
- Trần Văn Phượng 1962 – 1983
- Trần Văn Phải 1932 – 1967
- Trần Văn Phụng 1944 – 1970
- Trần Văn Quây 1938 – 1968
- Trần Văn Quốc 1966 – 1986
- Trần Văn Ri 1954 – 1974
- Trần Văn Rô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Sáu Hy sinh 1968
- Trần Văn Thêm 1964 – 1984
- Trần Văn Trọng 1940 – 1961
- Trần Văn Trực 1966 – 1984
- Trần Văn Tôn Hy sinh 1980
- Trần Văn Tư 1962 – 1983
- Trần Văn Tỷ 1940 – 1969
- Trần Văn Von 1938 – 1970
- Trần Văn Xuân 1966 – 1985
- Trần Văn Xích 1965 – 1981
- Trần Văn út 1944 – 1966
- Trần Văn Đầy 1932 – 1970
- Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần văn Biếu Hy sinh 1986
- Trần văn Cam Hy sinh 1987
- Trần văn Chồn 1932 – 1953
- Trần văn Cuộng 1926 – 1953
- Trần văn Cảnh 1914 – 1948
- Trần văn Giang 1951 – 1968
- Trần văn Giác 1944 – 1965
- Trần văn Hưng 1964 – 1985
- Trần văn Hồng 1954 – 1981
- Trần văn Kiến Hy sinh 1967
- Trần văn Mạnh 1936 – 1970
- Trần văn Nhiên 1946 – 1972
- Trần văn Nho 1933 – 1963
- Trần văn Rê 1965 – 1984