Huyện Gò Công Tây

Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang

714 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần văn Vinh Sinh 1939
  2. Trần văn Đang 1931 – 1969
  3. Tô Tấn Tư 1920 – 1949
  4. Tô Văn Nghê 1947 – 1965
  5. Tô Văn Quân 1916 – 1958
  6. Tô Văn lai 1962 – 1985
  7. Tăng Hữu Phước 1923 – 1951
  8. Tăng Hữu Phước 1923 – 1951
  9. Tăng văn Ngà 1965 – 1984
  10. Tư Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Tạ Quang Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Tống Văn Đầy Hy sinh 1951
  13. Tống văn Đức 1947 – 1968
  14. Võ Minh Hồng 1960 – 1985
  15. Võ Thành Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Võ Thành Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Võ Thị Sinh 1951 – 1969
  18. Võ Tiểu Hồng 1964 – 1984
  19. Võ Tương Như 1952 – 1968
  20. Võ Tấn Lộc 1961 – 1981
  21. Võ Văn Ba Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Võ Văn Bên 1941 – 1962
  23. Võ Văn Cu 1944 – 1966
  24. Võ Văn Danh 1935 – 1969
  25. Võ Văn Dịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Võ Văn Dừa Hy sinh 1963
  27. Võ Văn Hoàng 1940 – 1967
  28. Võ Văn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Võ Văn Huyện Hy sinh 1967
  30. Võ Văn Khọn 1943 – 1965
  31. Võ Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Võ Văn Lợi 1939 – 1962
  33. Võ Văn Mai 1964 – 1986
  34. Võ Văn Nam Hy sinh 1973
  35. Võ Văn Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Võ Văn Nghề 1937 – 1969
  37. Võ Văn Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Văn Nhi Hy sinh 1976
  39. Võ Văn Năm 1925 – 1962
  40. Võ Văn Năm 1925 – 1962
  41. Võ Văn Năng 1928 – 1971
  42. Võ Văn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Văn Quang 1952 – 1969
  44. Võ Văn Quýt 1935 – 1969
  45. Võ Văn Sang 1959 – 1981
  46. Võ Văn Sáng 1942 – 1966
  47. Võ Văn Thắng 1940 – 1962
  48. Võ Văn Thắng 1963 – 1984
  49. Võ Văn Trì 1921 – 1947
  50. Võ Văn Trừ 1930 – 1953
  51. Võ Văn Tỷ 1947 – 1963
  52. Võ Văn út 1946 – 1966
  53. Võ Văn út Lớn 1944 – 1971
  54. Võ Văn Điểu Sinh 1931
  55. Võ Văn Đầy 1964 – 1984
  56. Võ Văn Đực 1964 – 1985
  57. Võ văn Bé Ba 1935 – 1967
  58. Võ văn Bảy Hy sinh 1981
  59. Võ văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Võ văn Cửng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ văn Gòi Sinh 1959
  63. Võ văn Lý 1928 – 1948
  64. Võ văn Đây 1934 – 1961
  65. Võ văn Đây 1934 – 1961
  66. Văn Công Đở 1951 – 1970
  67. Văn Đực Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vũ Như Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đinh Văn Giỏi 1944 – 1975
  70. Đinh Văn Sáng 1953 – 1975
  71. Đinh Văn Sơn Hy sinh 1949
  72. Đinh văn Có 1945 – 1965
  73. Đinh văn Dậu 1948 – 1963
  74. Đinh văn Mơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đoàn Văn Hoành 1938 – 1965
  76. Đoàn Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đoàn Văn Tám 1967 – 1986
  78. Đoàn Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đoàn Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đoàn văn Dàn Hy sinh 1985
  81. Đào Công Lâm 1906 – 1949
  82. Đào Công Ngà 1933 – 1965
  83. Đào Công Thà 1935 – 1969
  84. Đào Minh Hồng 1959 – 1974
  85. Đào Văn Mẩm 1933 – 1954
  86. Đào Văn Vịnh 1938 – 1968
  87. Đặng Công Mậu 1947 – 1965
  88. Đặng Thị Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đặng Thị Tịnh 1920 – 1969
  90. Đặng Văn Bình 1965 – 1985
  91. Đặng Văn Du 1953 – 1979
  92. Đặng Văn Long Hy sinh 1966
  93. Đặng Văn Nê 1950 – 1969
  94. Đặng Văn Phát 1921 – 1967
  95. Đặng Văn Sáu 1937 – 1963
  96. Đặng Văn Thôi 1935 – 1966
  97. Đặng Văn Thạch Hy sinh 1968
  98. Đặng Văn Tỷ 1934 – 1963
  99. Đặng Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đặng thị Kim Hoa 1946 – 1970