Huyện Diên Khánh
Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà
814 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Bét 1925 – 1950
- Bùi Cước 1926 – 1967
- Bùi Dư 1931 – 1951
- Bùi Huy Cường 1937 – 1973
- Bùi Hữu Cốt Hy sinh 1949
- Bùi Hữu Doanh Hy sinh 1967
- Bùi Hữu Lộc 1920 – 1949
- Bùi Hữu Nếp 1942 – 1965
- Bùi Hữu Tránh 1913 – 1941
- Bùi Hữu Đẻo Hy sinh 1945
- Bùi Hữu Đỗ 1915 – 1941
- Bùi Mười 1920 – 1972
- Bùi Ngận 1916 – 1949
- Bùi Sáu 1936 – 1967
- Bùi Sĩ Giang Hy sinh 1969
- Bùi Thị Bô Hy sinh 1968
- Bùi Thị Bạch Vân 1930 – 1968
- Bùi Thống Nhất Hy sinh 1967
- Bùi Võng Hy sinh 1969
- Bùi Văn Lương Hy sinh 1966
- Bùi Văn Tính Hy sinh 1968
- Bùi Văn Tầm Hy sinh 1971
- Bùi Văn Đang Hy sinh 1946
- Bùi Xuân Đông Hy sinh 1965
- Bùi Đình Nhận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đình Điểu Hy sinh 1973
- Bùi Đức Còn Hy sinh 1968
- Cao Chẻo 1922 – 1949
- Cao Dấu Hy sinh 1968
- Cao Hùng Diếm 1943 – 1969
- Cao Liễn Hy sinh 1968
- Cao Liễu 1942 – 1968
- Cao Là Nghia Hy sinh 1967
- Cao Lược Hy sinh 1970
- Cao Ngọc Hy sinh 1965
- Cao Sanh Hy sinh 1967
- Cao Sương Hy sinh 1965
- Cao T Phê Hy sinh 1968
- Cao Thương 1954 – 1972
- Cao Thị A Quýnh Hy sinh 1972
- Cao Thị Bé 1951 – 1974
- Cao Thị Bé 1953 – 1973
- Cao Thị Liên Hy sinh 1972
- Cao Thị Liên 1956 – 1973
- Cao Thị Vinh 1955 – 1973
- Cao Thị Xuyên 1951 – 1974
- Cao Thị Xuyên 1957 – 1973
- Cao Tiến 1956 – 1973
- Cao Trường Thanh Hy sinh 1973
- Cao Tâm 1946 – 1964
- Cao Tạch 1940 – 1968
- Cao Văn Cường Hy sinh 1972
- Cao Văn Danh 1930 – 1967
- Cao Văn Minh Hy sinh 1967
- Cao Văn Toàn Hy sinh 1968
- Cao Văn Đăng 1947 – 1967
- Cao Xuân Luân Hy sinh 1970
- Cao Xà Khánh 1944 – 1968
- Cao Đình Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Đình Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Đức Thọ Hy sinh 1971
- Chu Văn Sang Hy sinh 1968
- Châu Văn Cam Sinh 1925
- Câu Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Diệu Xuân Nghĩa Hy sinh 1967
- Dương Chín 1924 – 1949
- Dương Q Đạo Hy sinh 1968
- Dương Quang Đạo (gia đình bốc) Hy sinh 1968
- Dương Văn Thuần Hy sinh 1967
- Dương Văn Tuệ Hy sinh 1971
- Dương Vĩnh Liêm 1926 – 1949
- Giang Văn Vân Hy sinh 1968
- Hoàng Công Đường 1942 – 1971
- Hoàng Hạnh Phúc Hy sinh 1967
- Hoàng Quang Nam Hy sinh 1969
- Hoàng Quốc Dương Hy sinh 1973
- Hoàng Tùng Hy sinh 1975
- Hoàng Văn Bảy Hy sinh 1967
- Hoàng Văn Hai Hy sinh 1948
- Hoàng Văn Hậu Hy sinh 1967
- Hoàng Văn Trinh Hy sinh 1968
- Hoàng Đình Bình Hy sinh 1967
- Huỳnh Bá Đào 1932 – 1967
- Huỳnh Chuẩn 1928 – 1950
- Huỳnh Châu Khanh 1954 – 1978
- Huỳnh Chí Cần Hy sinh 1973
- Huỳnh Cược 1921 – 1948
- Huỳnh Hữu Côi 1950 – 1971
- Huỳnh Khánh Vân Hy sinh 1980
- Huỳnh Khẳng Hy sinh 1953
- Huỳnh Lên 1949 – 1968
- Huỳnh Mùi Hy sinh 1953
- Huỳnh Ngô Hy sinh 1947
- Huỳnh Ngọc Châu 1911 – 1947
- Huỳnh Nhơn Hy sinh 1947
- Huỳnh Phú 1926 – 1952
- Huỳnh Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Thanh Đức Hy sinh 1972
- Huỳnh Thị Kha 1925 – 1965
- Huỳnh Thị Trơn 1949 – 1973