Huyện Diên Khánh
Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà
814 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Huỳnh Thị Xí Hy sinh 1965
- Huỳnh Tròn Sinh 1931
- Huỳnh Tân 1951 – 1973
- Huỳnh Tứ Hy sinh 1968
- Huỳnh Văn Huyên Hy sinh 1968
- Huỳnh Xuyên 1911 – 1951
- Hà Cân 1958 – 1971
- Hà Giá 1909 – 1948
- Hà Huy An Hy sinh 1964
- Hà Lia Hy sinh 1965
- Hà Minh Đăng Hy sinh 1973
- Hà Ngọc Hưng Hy sinh 1967
- Hà Ngọc Khang Hy sinh 1970
- Hà Ranh 1940 – 1963
- Hà Râm Sinh 1940
- Hà Sĩ Long Hy sinh 1967
- Hà Thiên 1939 – 1971
- Hà Va 1947 – 1972
- Hà Văn Thắng Hy sinh 1973
- Hà Văn ứng Hy sinh 1968
- Hồ Cả 1940 – 1967
- Hồ Mốc 1922 – 1945
- Hồ Oanh Hy sinh 1948
- Hồ Quang Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Quốc Tài Hy sinh 1967
- Hồ Thiên Lang 1928 – 1947
- Hồ Thiên Lệ 1936 – 1965
- Hồ Trảng 1917 – 1968
- Hồ Văn Khang Hy sinh 1967
- Hồ Xàng 1920 – 1949
- Hồ Đo 1943 – 1967
- Hồ Đây 1922 – 1948
- Hồ ở 1927 – 1953
- Hồ ỷ Hy sinh 1950
- Kiều Minh Tài Hy sinh 1968
- Kiều Thị Búp Hy sinh 1972
- Kiều Thị Bảy Hy sinh 1950
- Kiều Văn Thanh Hy sinh 1959
- La Văn Thâu Hy sinh 1953
- Ly Trang Hy sinh 1967
- Lâm Liễu Hy sinh 1953
- Lâm Sanh Hy sinh 1967
- Lê Bán 1920 – 1949
- Lê Bước 1947 – 1965
- Lê Bậu 1919 – 1951
- Lê Bắc 1918 – 1947
- Lê Công Nhạc 1929 – 1951
- Lê Cảnh Tiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Dước 1918 – 1946
- Lê Dụng 1933 – 1970
- Lê Ghen 1925 – 1969
- Lê Hai Hy sinh 1966
- Lê Huy Chương Hy sinh 1967
- Lê Hồng Phong Hy sinh 1966
- Lê Hồng Sương Hy sinh 1975
- Lê Khơi Hy sinh 1969
- Lê Khải Hy sinh 1950
- Lê Khẩn 1943 – 1968
- Lê Kim Trọng Hy sinh 1968
- Lê Kiểu Hy sinh 1951
- Lê Liêm Hy sinh 1965
- Lê Lôi 1927 – 1948
- Lê Minh Hùng Hy sinh 1975
- Lê Minh Sáu Hy sinh 1973
- Lê Minh Thông Hy sinh 1960
- Lê Minh Thống 1944 – 1975
- Lê Mãi Hy sinh 1974
- Lê Mô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Mạnh Hy sinh 1949
- Lê Nam 1964 – 1986
- Lê Nam Hy sinh 1955
- Lê Nghi 1921 – 1954
- Lê Ngư Hy sinh 1952
- Lê Ngọc Sinh Hy sinh 1967
- Lê Phê 1926 – 1949
- Lê Phê 1917 – 1946
- Lê Phúc 1950 – 1968
- Lê Rớt 1927 – 1951
- Lê Sang 1924 – 1948
- Lê Sĩ 1921 – 1949
- Lê Thanh Hy sinh 1973
- Lê Thanh Giảng Hy sinh 1970
- Lê Thanh Nguyên Hy sinh 1968
- Lê Thiện ấm 1927 – 1948
- Lê Thành 1937 – 1968
- Lê Thành 1950 – 1968
- Lê Thâm Hy sinh 1946
- Lê Thị Bảy Hy sinh 1945
- Lê Thị Bền Hy sinh 1945
- Lê Thị Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Rơi Sinh 1950
- Lê Thị Thẹo 1946 – 1970
- Lê Trung Việt Hy sinh 1953
- Lê Trưng 1946 – 1965
- Lê Văn Bạc 1947 – 1971
- Lê Văn Chánh Hy sinh 1950
- Lê Văn Chín 1930 – 1964
- Lê Văn Chương Hy sinh 1967
- Lê Văn Chất Hy sinh 1967
- Lê Văn Danh Hy sinh 1964