Huyện Diên Khánh

Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà

814 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Danh Hy sinh 1964
  2. Lê Văn Hiền Hy sinh 1968
  3. Lê Văn Khánh Hy sinh 1964
  4. Lê Văn Miên Hy sinh 1970
  5. Lê Văn Nhi Hy sinh 1969
  6. Lê Văn Nhân Hy sinh 1967
  7. Lê Văn Phát Hy sinh 1947
  8. Lê Văn Phúc 1966 – 1986
  9. Lê Văn Thanh 1942 – 1964
  10. Lê Văn Thanh Hy sinh 1964
  11. Lê Văn Theo Hy sinh 1950
  12. Lê Văn Thiên Hy sinh 1967
  13. Lê Văn Thương Hy sinh 1967
  14. Lê Văn Thủy Hy sinh 1967
  15. Lê Văn Trọng Hy sinh 1947
  16. Lê Văn Tạo 1928 – 1967
  17. Lê Xu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Xuân Hòa Hy sinh 1967
  19. Lê Xuân Lạc Hy sinh 1968
  20. Lê Xủn Hy sinh 1977
  21. Lê Đàng Hy sinh 1950
  22. Lê Đình Chiến Hy sinh 1967
  23. Lê Đình Giáp Hy sinh 1968
  24. Lê Đình Luyện 1913 – 1969
  25. Lê Đình Thành Hy sinh 1968
  26. Lê Đình Thế Hy sinh 1968
  27. Lê Đình Trị Hy sinh 1968
  28. Lê Đình Đào Hy sinh 1967
  29. Lê Đức Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Đức Cảnh Hy sinh 1967
  31. Lê Đức Lậc Hy sinh 1967
  32. Lê Đức Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lương Bá Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lương Nam 1941 – 1965
  35. Lương Ngâm 1905 – 1947
  36. Lương Sướng Hy sinh 1965
  37. Lương Thành Sinh 1926
  38. Lương Trông 1927 – 1967
  39. Lương Văn Ba Hy sinh 1967
  40. Lương Văn Mạnh 1949 – 1971
  41. Lương Văn Vân Hy sinh 1965
  42. Lương Văn Đống 1912 – 1947
  43. Lương Đình Tân Hy sinh 1970
  44. Lại Quý Nhánh Hy sinh 1949
  45. Lại Văn Ninh 1948 – 1971
  46. Lữ Cu Sinh 1955
  47. Lữ Đình Mười Hy sinh 1972
  48. Mai Trung Trực Hy sinh 1964
  49. Mai Trung Trực Hy sinh 1964
  50. Mai Trung Đăng Hy sinh 1969
  51. Mai Trung Đăng Hy sinh 1969
  52. Mai Văn Sang 1933 – 1951
  53. Mai Văn Sang 1933 – 1951
  54. Mai Xu Hy sinh 1952
  55. Mai Đình Cả Hy sinh 1973
  56. Mà Nâng 1942 – 1972
  57. Mạnh T Tiên Hy sinh 1967
  58. Mấu Măm Hy sinh 1963
  59. Nguyễn AN 1922 – 1949
  60. Nguyễn Ba Sinh 1927
  61. Nguyễn Bá Thuận Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Bèo 1923 – 1949
  63. Nguyễn Bảy 1947 – 1963
  64. Nguyễn Bất 1924 – 1947
  65. Nguyễn Bọt 1919 – 1948
  66. Nguyễn Bốn Hy sinh 1948
  67. Nguyễn Bừng 1944 – 1969
  68. Nguyễn Cao 1929 – 1956
  69. Nguyễn Chuật 1948 – 1971
  70. Nguyễn Chân Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Châu Hy sinh 1966
  72. Nguyễn Chí Hy sinh 1964
  73. Nguyễn Chí Kỉnh 1923 – 1946
  74. Nguyễn Chí Kỉnh Sinh 1923
  75. Nguyễn Chí Nguyện Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Chín 1927 – 1970
  77. Nguyễn Chín Hy sinh 1949
  78. Nguyễn Chút Hy sinh 1945
  79. Nguyễn Chút Hy sinh 1957
  80. Nguyễn Chưa 1910 – 1970
  81. Nguyễn Chồn 1925 – 1948
  82. Nguyễn Công Thuận Hy sinh 1971
  83. Nguyễn Công Đề Hy sinh 1975
  84. Nguyễn Cơ 1953 – 1973
  85. Nguyễn Cặn Hy sinh 1948
  86. Nguyễn Duy Tuy 1925 – 1947
  87. Nguyễn Duy Tùng Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Duyên Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Dương Hy sinh 1974
  90. Nguyễn Dực 1926 – 1952
  91. Nguyễn Gia Khánh Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Gia Tạo Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Giòn 1951 – 1968
  94. Nguyễn Giỏ Hy sinh 1951
  95. Nguyễn H Chương Hy sinh 1967
  96. Nguyễn H Tính Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Hạ Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Hải Phương Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Hậu Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Hồng Hy sinh 1964