huyện Chợ Mới

Huyện Chợ Mới, An Giang

325 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Xê Hy sinh 1981
  2. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1963
  3. Nguyễn Văn Đinh Hy sinh 1966
  4. Nguyễn Văn Điển Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Văn Đô Hy sinh 1947
  6. Nguyễn Văn Đôn Hy sinh 1949
  7. Nguyễn Văn Đắng Hy sinh 1971
  8. Nguyễn Văn Đặng Hy sinh 1965
  9. Nguyễn Văn Đởm Hy sinh 1961
  10. Nguyễn Văn Đỡ Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Văn Ưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Ưu Hy sinh 1962
  13. Nguyễn văn Rẫy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Ngô Minh Tua Hy sinh 1968
  15. Ngô Văn Bé Hy sinh 1967
  16. Ngô Văn Bằng Hy sinh 1962
  17. Ngô Văn Lạch Hy sinh 1962
  18. Ngô Văn Nở Hy sinh 1961
  19. Ngô Văn Tùng Hy sinh 1966
  20. Ngô Văn Đáng Hy sinh 1960
  21. Ngọc Anh Hy sinh 1968
  22. Năm Thái Hy sinh 1956
  23. Phan Phú Hữu Hy sinh 1978
  24. Phan Thanh Diều Hy sinh 1979
  25. Phan Văn Lê Hy sinh 1970
  26. Phan Văn Nhựt Hy sinh 1979
  27. Phan Văn Sô Đa Hy sinh 1988
  28. Phan Văn Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan Đình Tước Hy sinh 1963
  30. Phạm Hiền Nghiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Ngọc Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Ngọc Đính Hy sinh 1968
  33. Phạm Ngọc Đẳng Hy sinh 1988
  34. Phạm Nhật Vinh Hy sinh 1969
  35. Phạm Thành Phước Hy sinh 1963
  36. Phạm Tấn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Văn Cát Hy sinh 1940
  38. Phạm Văn Dàn Hy sinh 1964
  39. Phạm Văn Dành Hy sinh 1962
  40. Phạm Văn Dưng Hy sinh 1947
  41. Phạm Văn Hứng Hy sinh 1968
  42. Phạm Văn Kha Hy sinh 1968
  43. Phạm Văn Lương Hy sinh 1948
  44. Phạm Văn Tiền Hy sinh 1947
  45. Phạm Văn Trọng Hy sinh 1979
  46. Phạm Văn Tư Hy sinh 1961
  47. Phạm Văn ái Hy sinh 1975
  48. Phạm Văn Đính Hy sinh 1947
  49. Trương Công Định Hy sinh 1947
  50. Trương Văn Ngộ Hy sinh 1949
  51. Trương Văn Quang Hy sinh 1978
  52. Trương Văn Triển Hy sinh 1947
  53. Trần Công Khanh Hy sinh 1949
  54. Trần Minh Châu Hy sinh 1963
  55. Trần Minh Thu Hy sinh 1947
  56. Trần Ngát Hương Hy sinh 1965
  57. Trần Ngọc Hoành Hy sinh 1947
  58. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1988
  59. Trần Thanh Lý Hy sinh 1988
  60. Trần Văn Be Hy sinh 1947
  61. Trần Văn Bé Hy sinh 1956
  62. Trần Văn Bời Hy sinh 1947
  63. Trần Văn Chưu Hy sinh 1964
  64. Trần Văn Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Cầm Hy sinh 1963
  66. Trần Văn Dình Hy sinh 1946
  67. Trần Văn Dể Hy sinh 1975
  68. Trần Văn Giao Hy sinh 1945
  69. Trần Văn Huệ Hy sinh 1970
  70. Trần Văn Hy Hy sinh 1962
  71. Trần Văn Hy Hy sinh 1965
  72. Trần Văn Hồng Hy sinh 1951
  73. Trần Văn Luân Hy sinh 1949
  74. Trần Văn Láng Hy sinh 1988
  75. Trần Văn Lụa Hy sinh 1947
  76. Trần Văn Minh Hy sinh 1969
  77. Trần Văn Mản Hy sinh 1946
  78. Trần Văn Pha Hy sinh 1976
  79. Trần Văn Phó Hy sinh 1962
  80. Trần Văn Sa Hy sinh 1964
  81. Trần Văn Sang Hy sinh 1970
  82. Trần Văn Thùng Hy sinh 1961
  83. Trần Văn Thắng Hy sinh 1975
  84. Trần Văn Xù Hy sinh 1962
  85. Trần Văn Xú Hy sinh 1969
  86. Trần Văn hồng Hy sinh 1965
  87. Trần Văn Đảng Hy sinh 1968
  88. Trịnh Thanh Nhàn Hy sinh 1961
  89. Trịnh Văn Khoán Hy sinh 1945
  90. Trịnh Văn Thới Hy sinh 1966
  91. Trịnh Đức Sở Hy sinh 1948
  92. Tạ Hồng Sơn Hy sinh 1968
  93. Võ Hồng Quang Hy sinh 1965
  94. Võ Thanh Sắt Hy sinh 1948
  95. Võ Thị Chẩm Hy sinh 1965
  96. Võ Văn Cánh Hy sinh 1949
  97. Võ Văn Hân Hy sinh 1968
  98. Võ Văn Hú Hy sinh 1947
  99. Võ Văn Minh Hy sinh 1969
  100. Võ Văn Minh Hy sinh 1969