huyện Chợ Mới

Huyện Chợ Mới, An Giang

325 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Tấn Hy sinh 1973
  2. Lê Văn Đại Hy sinh 1947
  3. Lê Văn Đợi Hy sinh 1948
  4. Lê Văn Ơ Hy sinh 1963
  5. Lê Văn ổn Hy sinh 1987
  6. Lưu Văn Chốn Hy sinh 1960
  7. Lưu Văn Nấy Hy sinh 1964
  8. Lưu Văn Đảng Hy sinh 1960
  9. Lương Văn Thăng Hy sinh 1969
  10. Mai Thanh Quang Hy sinh 1947
  11. Mai Thị Mận Hy sinh 1965
  12. Mai Văn Dũng Hy sinh 1957
  13. Mai Văn Hiếu Hy sinh 1947
  14. Mai Văn Hầu Hy sinh 1948
  15. Mai Văn Mẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Mai Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Huệ Kiết Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Hồng Châu Hy sinh 1947
  19. Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1947
  21. Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Khắc Hiệp Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Ngọc Trinh Hy sinh 1982
  25. Nguyễn Quốc An Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Quốc Tế Hy sinh 1964
  27. Nguyễn Thanh Hiền Hy sinh 1982
  28. Nguyễn Thanh Phương Hy sinh 1988
  29. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1946
  30. Nguyễn Thanh Tuấn Hy sinh 1986
  31. Nguyễn Thành Gia Hy sinh 1965
  32. Nguyễn Thế Phổ Hy sinh 1952
  33. Nguyễn Thị Canh Hy sinh 1971
  34. Nguyễn Thị Cón Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Thị Thùa Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Trung Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Tấn Thời Hy sinh 1948
  38. Nguyễn Văn Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1988
  40. Nguyễn Văn Bờ Hy sinh 1947
  41. Nguyễn Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1961
  43. Nguyễn Văn Côi Hy sinh 1948
  44. Nguyễn Văn Cầm Hy sinh 1973
  45. Nguyễn Văn Do Hy sinh 1945
  46. Nguyễn Văn Dậu Hy sinh 1947
  47. Nguyễn Văn Gia Hy sinh 1947
  48. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1947
  49. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1949
  50. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Văn Hiểu Hy sinh 1947
  53. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1962
  56. Nguyễn Văn Khét Hy sinh 1964
  57. Nguyễn Văn Khê Hy sinh 1964
  58. Nguyễn Văn Kia Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Văn Kiến Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Văn Kê Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1962
  64. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Văn Lịnh Hy sinh 1947
  66. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Ngoan Hy sinh 1962
  68. Nguyễn Văn Ngon Hy sinh 1962
  69. Nguyễn Văn Ngãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Nhiên Hy sinh 1964
  71. Nguyễn Văn Nhường Hy sinh 1952
  72. Nguyễn Văn Nhượng Hy sinh 1947
  73. Nguyễn Văn Nhạc Hy sinh 1965
  74. Nguyễn Văn Paul Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Văn Phiếu Hy sinh 1950
  76. Nguyễn Văn Phu Hy sinh 1986
  77. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1952
  78. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Văn Phối Hy sinh 1962
  80. Nguyễn Văn Rong Hy sinh 1983
  81. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1947
  83. Nguyễn Văn Sĩ Hy sinh 1947
  84. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1965
  85. Nguyễn Văn Thiệu Hy sinh 1961
  86. Nguyễn Văn Thôi Hy sinh 1963
  87. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1961
  89. Nguyễn Văn Thối Hy sinh 1963
  90. Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1970
  91. Nguyễn Văn Trinh Hy sinh 1978
  92. Nguyễn Văn Tráng Hy sinh 1947
  93. Nguyễn Văn Tráng Hy sinh 1962
  94. Nguyễn Văn Trâm Hy sinh 1948
  95. Nguyễn Văn Tròn Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Văn Ty Hy sinh 1964
  97. Nguyễn Văn Tú Hy sinh 1947
  98. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1960
  99. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1970
  100. Nguyễn Văn Tưng Hy sinh 1948