huyện Chợ Mới

Huyện Chợ Mới, An Giang

325 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Thu Hy sinh 1962
  2. Bành Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Minh Dũng Hy sinh 1970
  4. Bùi Thanh Hồng Hy sinh 1986
  5. Bùi Thị Niệm Hy sinh 1965
  6. Bùi Văn Chốn Hy sinh 1960
  7. Bùi Văn De Hy sinh 1988
  8. Bùi Văn Lung Hy sinh 1967
  9. Bùi Văn Muôn Hy sinh 1947
  10. Bùi Văn Mỹ Hy sinh 1966
  11. Bùi Văn Thân Hy sinh 1947
  12. Bùi Văn Trưng Hy sinh 1947
  13. Bùi Văn Tám Hy sinh 1960
  14. Bùi Văn Tựu Hy sinh 1947
  15. Bùi Văn Đính Hy sinh 1950
  16. Bộ đội Hải ngoại Hy sinh 1947
  17. Bộ đội Hải ngoại Hy sinh 1947
  18. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1947
  19. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1947
  20. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1947
  21. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1947
  22. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1947
  23. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1954
  24. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1947
  25. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1947
  26. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1962
  27. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1947
  28. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1969
  29. Bộ đội hải ngoại Hy sinh 1968
  30. Cao Duy Hinh Hy sinh 1965
  31. Chiến sĩ số 10 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Châu Thị Hựu Hy sinh 1965
  33. Châu Thị Kỉnh Hy sinh 1970
  34. Chín Sang Hy sinh 1948
  35. Dương Thanh Phong Hy sinh 1969
  36. Dương Thanh Quốc Hy sinh 1987
  37. Dương Văn Sách Hy sinh 1964
  38. Huỳnh Công Chất Hy sinh 1952
  39. Huỳnh Minh Ưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Huỳnh Thành Công Hy sinh 1969
  41. Huỳnh Thị Hưởng Hy sinh 1966
  42. Huỳnh Tế Thế Hy sinh 1970
  43. Huỳnh Văn Chuyển Hy sinh 1964
  44. Huỳnh Văn Chẳn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Huỳnh Văn Côn Hy sinh 1960
  46. Huỳnh Văn Du Hy sinh 1987
  47. Huỳnh Văn Huy Hy sinh 1950
  48. Huỳnh Văn Mỗi Hy sinh 1968
  49. Huỳnh Văn Nghiêu Hy sinh 1947
  50. Huỳnh Văn Nghĩa Hy sinh 1970
  51. Huỳnh Văn Ngôn Hy sinh 1947
  52. Huỳnh Văn Nộc Hy sinh 1948
  53. Huỳnh Văn Phạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Huỳnh Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Huỳnh Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Hà Văn Chẳn Hy sinh 1945
  57. Hà Văn Khâm 1921 – 1947
  58. Hà Văn Phải Hy sinh 1947
  59. Hà Văn Đắng Hy sinh 1968
  60. Hồ Hoàng Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Hồ Minh Tấn Hy sinh 1987
  62. Hồ Thanh Liêm Hy sinh 1988
  63. Hồ Văn Cầm Hy sinh 1943
  64. Hồ Văn Phát Hy sinh 1952
  65. Hồ Văn Phỉ Hy sinh 1950
  66. Lâm Văn Cứ Hy sinh 1971
  67. Lê Huỳnh Long Hy sinh 1969
  68. Lê Hùng Dũng Hy sinh 1978
  69. Lê Hồng Chư Hy sinh 1952
  70. Lê Hồng Huệ Hy sinh 1970
  71. Lê Hồng Vân Hy sinh 1963
  72. Lê Hồng Vân Hy sinh 1964
  73. Lê Hồng Vân Hy sinh 1969
  74. Lê Hữu Nghĩa Hy sinh 1961
  75. Lê Minh Nhựt Hy sinh 1971
  76. Lê Minh Quang Hy sinh 1962
  77. Lê Minh Trí Hy sinh 1988
  78. Lê Ngọc Phát Hy sinh 1988
  79. Lê Phước Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Thị Pha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Bé Hy sinh 1963
  82. Lê Văn Bướm Hy sinh 1947
  83. Lê Văn Chánh Hy sinh 1963
  84. Lê Văn Cò Hy sinh 1971
  85. Lê Văn Cận 1923 – 1947
  86. Lê Văn Dành Hy sinh 1962
  87. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1979
  88. Lê Văn Hung Hy sinh 1962
  89. Lê Văn Hía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Hùng Hy sinh 1970
  91. Lê Văn Long Hy sinh 1968
  92. Lê Văn Lương Hy sinh 1960
  93. Lê Văn Lạt Hy sinh 1965
  94. Lê Văn Nhượng Hy sinh 1963
  95. Lê Văn Phát Hy sinh 1947
  96. Lê Văn Thu Hy sinh 1963
  97. Lê Văn Tiên Hy sinh 1965
  98. Lê Văn Trung Hy sinh 1978
  99. Lê Văn Truyện Hy sinh 1949
  100. Lê Văn Ty Hy sinh 1966