Huyện Chợ Gạo
Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang
397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Thanh Tịnh Hy sinh 1972
- Bùi Tấn Anh 1965 – 1987
- Bùi Tấn Thiên Hy sinh 1973
- Bùi Văn Dân 1949 – 1968
- Bùi Văn Phát 1942 – 1969
- Bùi Văn út 1947 – 1969
- Bùi Văn Đực 1948 – 1970
- Bạch Nhung Hy sinh 1950
- Bảy Hầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bữu Lộc Hy sinh 1969
- Bữu Lộc Hy sinh 1947
- Cai văn Em 1951 – 1970
- Cao Minh Tuấn 1921 – 1947
- Cao Thị Tính 1942 – 1972
- Cao Thị Được 1943 – 1970
- Cao Tấn Đạt 1944 – 1970
- Cao Văn Xê 1931 – 1965
- Cao Đình Lăng Hy sinh 1973
- Chung Thành Lợi 1967 – 1987
- Châu Thanh Nhiều. Hy sinh 1968
- Châu Văn Tuất 1908 – 1946
- Dương Hưng Tường 1958 – 1985
- Dương Minh Đức 1945 – 1969
- Dương Văn Mai 1924 – 1947
- Dương Văn Sinh 1938 – 1969
- Dương văn Mười 1930 – 1969
- Hai Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng văn Định Hy sinh 1972
- Huỳnh Công Huấn 1947 – 1973
- Huỳnh Thị Bảy. 1947 – 1969
- Huỳnh Tấn Nghĩa 1940 – 1971
- Huỳnh Văn Chà 1937 – 1968
- Huỳnh Văn Châu 1953 – 1968
- Huỳnh Văn Hiệp 1945 – 1965
- Huỳnh Văn Miệu 1939 – 1967
- Huỳnh Văn Phé 1946 – 1968
- Huỳnh Văn Thắng Hy sinh 1969
- Huỳnh Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Tám 1951 – 1971
- Huỳnh Văn Tèo 1956 – 1985
- Huỳnh Văn Tảo 1950 – 1968
- Huỳnh Văn Đực 1942 – 1969
- Huỳnh văn Ngượt 1948 – 1969
- Hà Thị Ngọc Thại 1956 – 1974
- Hà Văn Giỏi 1925 – 1962
- Hà Văn Một 1943 – 1968
- Hà Văn Trí 1950 – 1969
- Hà văn Nhiều 1932 – 1962
- Hâm Văn Bảng Hy sinh 1969
- Hải Dương Hy sinh 1946
- Hồ Thị Như 1928 – 1968
- Hồ Thị Thêm 1959 – 1974
- Hồ Văn Côn 1926 – 1952
- Hồ Văn Hai 1937 – 1969
- Hồ Văn Mảo 1921 – 1953
- Hồ Văn Năm 1935 – 1968
- Hồ Văn Thanh 1947 – 1965
- Hồ Văn Tạo 1957 – 1972
- Hồ Văn ựng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ hải Vân 1964 – 1984
- Hồng Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Anh Minh Hy sinh 1974
- Lê Bă Kỷ Hy sinh 1973
- Lê Chiến Sanh Hy sinh 1969
- Lê Công Tạo 1946 – 1970
- Lê Hoàng Tâm 1954 – 1970
- Lê Hồng Sang Hy sinh 1973
- Lê Minh Khai 1943 – 1968
- Lê Minh Nhì 1919 – 1947
- Lê Ngọc Chiếu 1946 – 1964
- Lê Ngọc Dư 1941 – 1968
- Lê Ngọc Thủy 1936 – 1969
- Lê Phát Quang 1948 – 1969
- Lê Thế Thẹ 1954 – 1975
- Lê Thị Bé Ba 1952 – 1968
- Lê Thị Chi 1941 – 1972
- Lê Văn Ba 1949 – 1969
- Lê Văn Bé 1943 – 1968
- Lê Văn Bình 1942 – 1969
- Lê Văn Bền Hy sinh 1968
- Lê Văn Hiêm 1928 – 1962
- Lê Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Minh 1935 – 1964
- Lê Văn Ngưu 1964 – 1987
- Lê Văn Ngưu 1908 – 1949
- Lê Văn Nô Hy sinh 1969
- Lê Văn Năm 1940 – 1972
- Lê Văn Sáng 1951 – 1970
- Lê Văn Sầm 1932 – 1970
- Lê Văn Theo 1965 – 1985
- Lê Văn Tiển 1941 – 1970
- Lê Văn Trưng 1954 – 1982
- Lê Văn Tây 1925 – 1962
- Lê Văn Ê Hy sinh 1969
- Lê Văn út 1946 – 1969
- Lê Văn Điểm 1924 – 1963
- Lê Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Đực 1951 – 1968
- Lê văn Biểu 1931 – 1962
- Lê văn Báu 1915 – 1947