Huyện Cái Bè

Huyện Cái Bè, Tiền Giang

1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Khá Hy sinh 1947
  2. Anh Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ba Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ba Mănh 1939 – 1967
  5. Ba Đề Hy sinh 1940
  6. Bé Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bé Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Lương Chỉ 1956 – 1975
  9. Bùi Minh Hùng 1962 – 1983
  10. Bùi Quang Nhựt 1940 – 1967
  11. Bùi Thanh Hoàng 1966 – 1983
  12. Bùi Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Tài Sơn Hy sinh 1974
  14. Bùi Tấn Lực 1927 – 1969
  15. Bùi Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Văn Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Bùi Văn Bé Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bùi Văn Cam 1944 – 1970
  19. Bùi Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bùi Văn Hân 1959 – 1979
  21. Bùi Văn Hơn 1914 – 1952
  22. Bùi Văn Long Hy sinh 1974
  23. Bùi Văn Minh 1942 – 1972
  24. Bùi Văn Muốn 1945 – 1966
  25. Bùi Văn Mười 1941 – 1965
  26. Bùi Văn Mẳng Hy sinh 1986
  27. Bùi Văn Nam 1965 – 1984
  28. Bùi Văn Nam 1937 – 1968
  29. Bùi Văn Nhảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Bùi Văn Phước 1935 – 1972
  31. Bùi Văn Quang 1947 – 1965
  32. Bùi Văn Sủng 1924 – 1954
  33. Bùi Văn Trực Hy sinh 1965
  34. Bùi Văn Tui 1940 – 1968
  35. Bùi Văn Tỏi Hy sinh 1966
  36. Bùi Văn út 1948 – 1971
  37. Bùi Văn Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Cao Tấn Chưởng 1915 – 1947
  39. Cao Tấn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Cao Văn Bổn Hy sinh 1972
  41. Cao Văn Chức Hy sinh 1964
  42. Cao Văn Cu Hy sinh 1971
  43. Cao Văn Thưa 1946 – 1966
  44. Cao thị Tư 1946 – 1969
  45. Cao văn Dũng 1964 – 1986
  46. Cao văn Hữu 1950 – 1969
  47. Cao văn Tài 1964 – 1984
  48. Chu Hữu Lương 1941 – 1973
  49. Chu Kim Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Chung Thế Trung 1942 – 1971
  51. Chung Văn Bé Hy sinh 1968
  52. Chung Văn Phước 1944 – 1968
  53. Châu Văn Mum 1961 – 1985
  54. Châu Văn Nhớ Hy sinh 1989
  55. Chín Bầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Chính Thép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Cô Dân Hy sinh 1947
  58. Diệp Tấn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Diệp Văn Nhản 1929 – 1947
  60. Diệp Văn Thước 1924 – 1954
  61. Dương Công Hưởng 1912 – 1946
  62. Dương Hùng Thanh 1929 – 1954
  63. Dương Hùng Tăng 1928 – 1955
  64. Dương Hồng Thanh 1950 – 1975
  65. Dương Minh Châu 1915 – 1968
  66. Dương Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Dương Văn Hoa 1935 – 1968
  68. Dương Văn Hoá 1925 – 1955
  69. Dương Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Dương Văn Hồng 1921 – 1946
  71. Dương Văn Minh 1929 – 1968
  72. Dương Văn Năm Sinh 1934
  73. Dương Văn Quýnh 1948 – 1968
  74. Dương Văn Son 1940 – 1963
  75. Dương quang Tại Hy sinh 1968
  76. Dương văn Hết 1966 – 1986
  77. Dương văn Phước 1961 – 1981
  78. Giáp Văn Lịch Hy sinh 1971
  79. Hai Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hoà Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Hoàng Diệu Hy sinh 1971
  82. Hoàng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Hoàng Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Hoàng Tiến Toán 1955 – 1975
  85. Hoàng Việt 1928 – 1967
  86. Hoàng Văn Doang 1928 – 1969
  87. Hoàng Văn Lập 1948 – 1973
  88. Hoàng văn Bảo Hy sinh 1972
  89. Hoàng Đình Dương Hy sinh 1968
  90. Huỳnh Anh Hùng 1963 – 1984
  91. Huỳnh Hoàng Minh 1947 – 1969
  92. Huỳnh Kế Chánh 1943 – 1965
  93. Huỳnh Kế Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Huỳnh Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Huỳnh Ngọc Bon 1948 – 1967
  96. Huỳnh Ngọc Bích 1946 – 1969
  97. Huỳnh Ngọc Thanh 1949 – 1968
  98. Huỳnh Ngọc Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Huỳnh Ngọc Thái 1953 – 1950
  100. Huỳnh Phi Sơn 1960 – 1979