Huyện Cái Bè

Huyện Cái Bè, Tiền Giang

1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Thanh Biển Hy sinh 1966
  2. Huỳnh Thị Mai Hy sinh 1969
  3. Huỳnh Trung Thu 1955 – 1974
  4. Huỳnh Văn Biên 1947 – 1966
  5. Huỳnh Văn Bo Sinh 1948
  6. Huỳnh Văn Bé Hy sinh 1988
  7. Huỳnh Văn Bé La 1947 – 1967
  8. Huỳnh Văn Bé Năm 1958 – 1984
  9. Huỳnh Văn Chày 1933 – 1967
  10. Huỳnh Văn Chính 1938 – 1962
  11. Huỳnh Văn Chưởng 1949 – 1964
  12. Huỳnh Văn Cu 1947 – 1970
  13. Huỳnh Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Văn Công 1935 – 1970
  15. Huỳnh Văn Cơ 1935 – 1965
  16. Huỳnh Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Văn Hiền Hy sinh 1969
  18. Huỳnh Văn Hoàng 1957 – 1979
  19. Huỳnh Văn Huỳnh Hy sinh 1960
  20. Huỳnh Văn Hát 1962 – 1981
  21. Huỳnh Văn Kê 1936 – 1969
  22. Huỳnh Văn Lèo 1932 – 1961
  23. Huỳnh Văn Lưu 1937 – 1987
  24. Huỳnh Văn Lẫm 1929 – 1965
  25. Huỳnh Văn Miên 1940 – 1970
  26. Huỳnh Văn Mười 1937 – 1968
  27. Huỳnh Văn Phúc 1963 – 1982
  28. Huỳnh Văn Quang 1948 – 1972
  29. Huỳnh Văn Quý 1954 – 1971
  30. Huỳnh Văn Thành 1950 – 1970
  31. Huỳnh Văn Tòng 1928 – 1948
  32. Huỳnh Văn Tông 1952 – 1972
  33. Huỳnh Văn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Huỳnh Văn Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Huỳnh Văn Voi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Huỳnh Văn Văn 1934 – 1968
  37. Huỳnh Văn Xịu 1938 – 1964
  38. Huỳnh Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Huỳnh Văn Đực 1942 – 1968
  40. Huỳnh văn Hùng 1967 – 1986
  41. Huỳnh văn Quang 1945 – 1971
  42. Huỳnh văn Său 1953 – 1979
  43. Huỳnh văn Thôn 1950 – 1970
  44. Huỳnh văn Trung 1947 – 1965
  45. Huỳnh văn Đê 1947 – 1970
  46. Hà Huy Bích Hy sinh 1969
  47. Hà Thị Lành 1919 – 1969
  48. Hà Văn Há 1951 – 1973
  49. Hà Văn Nhân Hy sinh 1969
  50. Hà Văn Thạnh Hy sinh 1979
  51. Hà Văn Độ Hy sinh 1972
  52. Hùng Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hùng Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Hồ Bách Ngởi 1949 – 1969
  55. Hồ Hoàng Mai Hy sinh 1975
  56. Hồ Hữu Đức 1965 – 1985
  57. Hồ Hữu Đức 1965 – 1985
  58. Hồ Minh Đầy 1931 – 1969
  59. Hồ Ngọc Du Hy sinh 1968
  60. Hồ Văn Bạn 1940 – 1961
  61. Hồ Văn Chơn 1948 – 1972
  62. Hồ Văn Diệp 1965 – 1986
  63. Hồ Văn Hai 1931 – 1949
  64. Hồ Văn Lợi 1962 – 1986
  65. Hồ Văn Lợi 1933 – 1968
  66. Hồ Văn Quốc 1963 – 1985
  67. Hồ Văn Song 1930 – 1967
  68. Hồ Văn THăng 1937 – 1965
  69. Hồ Văn Tam Hy sinh 1982
  70. Hồ Văn Thắng 1966 – 1985
  71. Hồ Văn Thọ 1925 – 1969
  72. Hồ Văn Tiền 1925 – 1957
  73. Hồ Văn Trung 1925 – 1948
  74. Hồ Văn Tấu 1943 – 1965
  75. Hồ Văn Vịnh 1927 – 1972
  76. Hồ Văn Yên Sinh 1949
  77. Hồ Văn Điệp 1965 – 1986
  78. Hồ Văn Đường 1931 – 1962
  79. Hồ Văn Được Hy sinh 1965
  80. Hồ Văn Đức 1964 – 1985
  81. Hồ văn Gò 1967 – 1986
  82. Hồ Đình Bộ 1928 – 1950
  83. Hồng Hoa. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Kiều Hữu Phước Hy sinh 1967
  85. Kiều Hữu Phước 1925 – 1947
  86. Lâm Thanh Tuyết 1941 – 1967
  87. Lâm Văn Đời 1937 – 1967
  88. Lê Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Hoàng Hạp 1909 – 1966
  90. Lê Hoàng Long 1963 – 1984
  91. Lê Hoàng Long 1963 – 1984
  92. Lê Hoàng Nam 1928 – 1951
  93. Lê Hoàng Vinh 1931 – 1968
  94. Lê Hoàng Việt 1940 – 1974
  95. Lê Hoàng Xuân 1932 – 1970
  96. Lê Hồng Lạc 1937 – 1963
  97. Lê Hồng Thắng 1947 – 1971
  98. Lê Hữu Định 1948 – 1968
  99. Lê Hữu Đức 1915 – 1952
  100. Lê Khả Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh