Huyện Cái Bè

Huyện Cái Bè, Tiền Giang

1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Khắc Hồng 1936 – 1978
  2. Lê Kim Hai 1940 – 1968
  3. Lê Minh Châu Sinh 1949
  4. Lê Minh Châu 1945 – 1968
  5. Lê Minh Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Minh Hoàng 1962 – 1983
  7. Lê Minh Quang 1957 – 1978
  8. Lê Minh Quang 1937 – 1965
  9. Lê Minh Sang 1939 – 1966
  10. Lê Minh Thành Hy sinh 1986
  11. Lê Minh Tiến Hy sinh 1969
  12. Lê Phát Lộc 1944 – 1966
  13. Lê Phú Dậu 1946 – 1969
  14. Lê Quang Lý Hy sinh 1968
  15. Lê Quang Trịnh Hy sinh 1971
  16. Lê Quang Tài Hy sinh 1973
  17. Lê Quang Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Quóc Dũng Hy sinh 1969
  19. Lê Quốc Tiến Hy sinh 1968
  20. Lê Sỹ Nụ 1950 – 1972
  21. Lê Thanh Hận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Thanh Hồng Hy sinh 1970
  23. Lê Thanh Tòng 1927 – 1962
  24. Lê Thành Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Thành Hận 1929 – 1960
  26. Lê Thành Lâm 1966 – 1986
  27. Lê Thành Mỹ 1914 – 1965
  28. Lê Thành Phương Hy sinh 1962
  29. Lê Thị Khuê 1939 – 1966
  30. Lê Tiến Kiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Tuấn Cường 1929 – 1968
  32. Lê Tấn Hùng 1928 – 1960
  33. Lê Việt Hồng 1926 – 1962
  34. Lê Việt Sô Hy sinh 1970
  35. Lê Văn Ba 1945 – 1969
  36. Lê Văn Be 1940 – 1960
  37. Lê Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Bon Hy sinh 1968
  39. Lê Văn Bân Hy sinh 1966
  40. Lê Văn Bé 1939 – 1963
  41. Lê Văn Bé Ba 1949 – 1968
  42. Lê Văn Bé Năm Hy sinh 1972
  43. Lê Văn Bê Sinh 1943
  44. Lê Văn Bê 1943 – 1969
  45. Lê Văn Bô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Bường Sinh 1923
  47. Lê Văn Bạn 1944 – 1966
  48. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Bờ 1944 – 1967
  51. Lê Văn Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Chiêu 1943 – 1972
  53. Lê Văn Chon 1967 – 1988
  54. Lê Văn Chính 1942 – 1968
  55. Lê Văn Chăm Hy sinh 1971
  56. Lê Văn Chơi 1940 – 1960
  57. Lê Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Chặt 1955 – 1968
  59. Lê Văn Cát 1951 – 1969
  60. Lê Văn Cát 1951 – 1969
  61. Lê Văn Cát 1942 – 1968
  62. Lê Văn Danh Hy sinh 1968
  63. Lê Văn Duyên 1966 – 1985
  64. Lê Văn Dùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Văn Dũng Hy sinh 1984
  66. Lê Văn Dồi 1943 – 1963
  67. Lê Văn Giảng 1950 – 1969
  68. Lê Văn Giới 1934 – 1969
  69. Lê Văn Hai 1942 – 1960
  70. Lê Văn Hai Hy sinh 1972
  71. Lê Văn Hiền 1949 – 1969
  72. Lê Văn Hiền 1949 – 1969
  73. Lê Văn Hoài Hy sinh 1962
  74. Lê Văn Hoàng 1928 – 1960
  75. Lê Văn Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Hân 1954 – 1973
  77. Lê Văn Hòa Hy sinh 1969
  78. Lê Văn Hùng 1948 – 1969
  79. Lê Văn Hưởng Hy sinh 1970
  80. Lê Văn Học 1956 – 1974
  81. Lê Văn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Hốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Kiệm 1941 – 1964
  84. Lê Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Liêm 1941 – 1965
  87. Lê Văn Liêm 1940 – 1968
  88. Lê Văn Là 1967 – 1985
  89. Lê Văn Lánh 1963 – 1984
  90. Lê Văn Lâm 1940 – 1963
  91. Lê Văn Lâu 1966 – 1986
  92. Lê Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Lý 1943 – 1967
  94. Lê Văn Lủy Hy sinh 1973
  95. Lê Văn Lủy 1951 – 1967
  96. Lê Văn Màng Hy sinh 1968
  97. Lê Văn Mén 1931 – 1968
  98. Lê Văn Móc 1957 – 1973
  99. Lê Văn Mẩm 1943 – 1967
  100. Lê Văn Mậu 1922 – 1947