Huyện Cái Bè
Huyện Cái Bè, Tiền Giang
1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/15
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Mỳ 1940 – 1951
- Lê Văn Nam 1954 – 1975
- Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1968
- Lê Văn Nghĩa 1957 – 1977
- Lê Văn Ngà 1932 – 1967
- Lê Văn Ngâu 1940 – 1965
- Lê Văn Ngẩu 1942 – 1967
- Lê Văn Ni 1937 – 1969
- Lê Văn Nô. 1942 – 1961
- Lê Văn Năm 1904 – 1947
- Lê Văn Năm 1940 – 1974
- Lê Văn Năm 1950 – 1967
- Lê Văn On 1947 – 1965
- Lê Văn Phan Hy sinh 1965
- Lê Văn Phiến Sinh 1945
- Lê Văn Phàn 1940 – 1966
- Lê Văn Phê 1949 – 1973
- Lê Văn Phước 1919 – 1963
- Lê Văn Quang Hy sinh 1970
- Lê Văn Quí 1935 – 1964
- Lê Văn Quí 1953 – 1970
- Lê Văn Rem 1949 – 1969
- Lê Văn Sinh 1932 – 1961
- Lê Văn Sáu Hy sinh 1971
- Lê Văn Thang Hy sinh 1967
- Lê Văn Thanh 1954 – 1970
- Lê Văn Thu 1937 – 1961
- Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thăm 1935 – 1966
- Lê Văn Thơ 1929 – 1946
- Lê Văn Thơm 1941 – 1969
- Lê Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thưa 1949 – 1969
- Lê Văn Thắng Hy sinh 1984
- Lê Văn Thắng 1964 – 1984
- Lê Văn Thẹo Hy sinh 1961
- Lê Văn Thức 1923 – 1969
- Lê Văn Tiên 1935 – 1969
- Lê Văn Tiết 1964 – 1985
- Lê Văn Tiết 1964 – 1985
- Lê Văn Trang 1948 – 1968
- Lê Văn Trung 1941 – 1965
- Lê Văn Trí Sinh 1926
- Lê Văn Tuyền 1945 – 1974
- Lê Văn Tuấn 1928 – 1955
- Lê Văn Tài 1967 – 1986
- Lê Văn Tài Hy sinh 1974
- Lê Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tám 1964 – 1987
- Lê Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tân 1957 – 1979
- Lê Văn Tình Hy sinh 1981
- Lê Văn Tòng 1949 – 1972
- Lê Văn Tùng 1965 – 1984
- Lê Văn Tý 1905 – 1947
- Lê Văn Tư 1965 – 1985
- Lê Văn Tư 1937 – 1965
- Lê Văn Tư 1937 – 1965
- Lê Văn Tưởng 1947 – 1969
- Lê Văn Tại 1928 – 1963
- Lê Văn Tấn 1962 – 1983
- Lê Văn Tổng 1945 – 1965
- Lê Văn Đa 1961 – 1985
- Lê Văn Đoan 1926 – 1960
- Lê Văn Được Hy sinh 1970
- Lê Văn Đầy 1949 – 1971
- Lê Văn Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Định 1940 – 1975
- Lê Văn Đồng 1950 – 1968
- Lê Văn Đức 1943 – 1968
- Lê Văn Đức 1942 – 1963
- Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Mai Hy sinh 1967
- Lê Xuân Tứ Hy sinh 1961
- Lê Y Định Hy sinh 1968
- Lê văn Bê 1949 – 1970
- Lê văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Rất 1930 – 1956
- Lê văn Sơn 1965 – 1985
- Lê văn Sở 1924 – 1947
- Lý Cần Hy sinh 1967
- Lý Thái Nguyên 1964 – 1985
- Lý Văn Trứ 1935 – 1968
- Lưu Minh Quang Hy sinh 1969
- Lưu Thanh Hy sinh 1974
- Lưu Thanh Ngàn Hy sinh 1972
- Lưu Văn Chà 1930 – 1970
- Lương Hồng Khánh 1949 – 1974
- Lương Sỹ Thuận 1926 – 1950
- Lương Trung Nghĩa 1945 – 1970
- Lương Văn Bông 1942 – 1968
- Lương Văn Chóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Xuân Đào 1955 – 1975
- Lương văn Bình 1929 – 1947
- Lữ Quang Minh 1944 – 1966
- Mai Hoàng Nam 1935 – 1967
- Mai Thanh Hồng 1952 – 1972
- Mai Trung Phong 1951 – 1970
- Mai Văm Cà 1931 – 1952