Huyện Cái Bè

Huyện Cái Bè, Tiền Giang

1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn Cuội 1932 – 1963
  2. Mai Văn Cảnh 1967 – 1987
  3. Mai Văn Hoà Sinh 1927
  4. Mai Văn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Mai Văn Hải 1962 – 1985
  6. Mai Văn Mành 1926 – 1952
  7. Mai Văn Thoàn 1951 – 1974
  8. Mai Văn Thời 1966 – 1986
  9. Mai Văn Thừa 1932 – 1965
  10. Mai Văn Tuân 1940 – 1960
  11. Mai Văn Tài 1965 – 1984
  12. Mai Văn Điều 1954 – 1969
  13. Mai văn Khước 1965 – 1986
  14. Mai văn Tích 1946 – 1968
  15. Mgô Văn Mười 1936 – 1955
  16. Minh Chí Hy sinh 1965
  17. Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Mười Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Bá Nhẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Bích Dân 1964 – 1984
  21. Nguyễn Bữu ngọc 1944 – 1962
  22. Nguyễn Chiến Công Hy sinh 1986
  23. Nguyễn Chí Thiện Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Công Cẩn 1938 – 1963
  25. Nguyễn Công Không Hy sinh 1974
  26. Nguyễn Công Minh 1948 – 1968
  27. Nguyễn Duy Xuân 1955 – 1975
  28. Nguyễn Hoàng Anh 1965 – 1985
  29. Nguyễn Hoàng Bé 1930 – 1950
  30. Nguyễn Hoàng Cọp 1949 – 1969
  31. Nguyễn Hoàng Khải 1969 – 1987
  32. Nguyễn Hoàng Minh 1930 – 1968
  33. Nguyễn Hoàng Sang 1935 – 1965
  34. Nguyễn Hoàng Sơn 1940 – 1960
  35. Nguyễn Hoàng ái Sinh 1940
  36. Nguyễn Hồng Hào 1940 – 1975
  37. Nguyễn Hồng Quảng Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Hữu Giáp 1925 – 1967
  39. Nguyễn Hữu Hoàng 1941 – 1968
  40. Nguyễn Hữu Hạnh 1965 – 1984
  41. Nguyễn Hữu Khánh 1964 – 1986
  42. Nguyễn Hữu THạnh 1942 – 1965
  43. Nguyễn Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Hữu Trung 1965 – 1984
  45. Nguyễn Hữu Tài 1939 – 1968
  46. Nguyễn Hữu Xuyên Sinh 1957
  47. Nguyễn Khắc Sữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Kim Hòa 1950 – 1970
  49. Nguyễn Kim Long Hy sinh 1986
  50. Nguyễn Kế Hùng 1945 – 1967
  51. Nguyễn Minh Chánh 1964 – 1984
  52. Nguyễn Minh Hồng 1930 – 1950
  53. Nguyễn Minh Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Ngọc Châu 1959 – 1981
  55. Nguyễn Ngọc Châu Sinh 1942
  56. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1981
  57. Nguyễn Ngọc Cẩn Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Ngọc Dũng 1954 – 1974
  59. Nguyễn Ngọc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Ngọc Thành Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Ngọc Thấu 1945 – 1970
  62. Nguyễn Ngọc Tính 1960 – 1984
  63. Nguyễn Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Phước Dũng 1965 – 1985
  65. Nguyễn Phước Long 1966 – 1985
  66. Nguyễn Quang Huệ 1954 – 1975
  67. Nguyễn Quyết Tăng 1931 – 1968
  68. Nguyễn Quốc Kỳ Hy sinh 1970
  69. Nguyễn THành Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Thanh Bình 1932 – 1968
  71. Nguyễn Thanh Hai 1953 – 1974
  72. Nguyễn Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Thanh Liêm 1940 – 1969
  74. Nguyễn Thanh Một 1946 – 1966
  75. Nguyễn Thanh Phú 1944 – 1965
  76. Nguyễn Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thanh Sơn 1937 – 1952
  79. Nguyễn Thanh Thảo Hy sinh 1986
  80. Nguyễn Thanh Tòng Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Thành Khương 1936 – 1947
  82. Nguyễn Thành Kiệt 1966 – 1985
  83. Nguyễn Thành Nương 1937 – 1960
  84. Nguyễn Thành Sỷ 1964 – 1986
  85. Nguyễn Thành Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Thái Bình Hy sinh 1971
  87. Nguyễn Thế Nghiệp 1942 – 1972
  88. Nguyễn Thị Bé Ba 1951 – 1968
  89. Nguyễn Thị Bé Tư 1948 – 1971
  90. Nguyễn Thị Diềm 1936 – 1972
  91. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Thị Khuyên Hy sinh 1968
  93. Nguyễn Thị Liêng 1934 – 1969
  94. Nguyễn Thị Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1974
  96. Nguyễn Thị Thu 1956 – 1971
  97. Nguyễn Thị ánh Tuyết 1934 – 1961
  98. Nguyễn Thị Điệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Thống Nhất 1937 – 1963
  100. Nguyễn Thống Nhất 1948 – 1964