Hợp Đức

Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

240 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nghệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Nộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Phò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Rậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Rậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Suốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Xếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn ýun Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Đê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Đĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Xuân Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Xuân Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Đình Luý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Đình Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Đình Nhớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Đình Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Đức Kênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Đức Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Đức Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Đức Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Đức Thẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Đức Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Đức Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phùng Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Bá Xước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Hồng Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Sĩ Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Bày Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Văn Chuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Văn Gắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Lầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Ngư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Rĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Sẻng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Văn Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Tắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Tộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Điềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Văn Đảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trương Bá Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trương Bá Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trương Bă Đằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trương Công Môn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trương Văn Quynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Trọng Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Trọng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Riễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Xuân Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trịnh Văn Mọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trịnh Văn Phao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trịnh Văn Xiếc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Tô Xuân Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Tương Bá Rao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Tống Khánh Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Tống Khánh Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Tống Mạnh Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Tống Phú Bường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Tống Phú Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Tống Phú Lim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Tống Phú My Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Tống Phú Phin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Tống Phú Quản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Tống Phú Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Vũ Khắc Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Vũ Tiến Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Vũ Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Vũ Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Vũ Văn Lẫm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Vũ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Vũ Văn Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh