Hòa Thạch
Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam
189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Anh Vũ 1954 – 1974
- Bùi Diệp 1920 – 1969
- Bùi Hinh 1926 – 1949
- Bùi Sỹ Đình Hy sinh 1971
- Bùi Thương 1917 – 1943
- Bùi Tượng 1930 – 1974
- Bùi Văn Chót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Xuân Diêm 1930 – 1952
- Dưong Thị Bốn 1931 – 1966
- Dương Hùng Hòa 1950 – 1969
- Dương Mỹ 1959 – 1974
- Dương Ngọc úc 1957 – 1979
- Dương Năm 1948 – 1966
- Dương Phòng 1910 – 1947
- Dương Sáu 1932 – 1968
- Dương Thị Huệ 1949 – 1969
- Dương Trước 1910 – 1951
- Dương Văn Liên 1944 – 1967
- Huỳnh Báu 1942 – 1967
- Huỳnh Bảy 1941 – 1967
- Huỳnh Bảy 1949 – 1970
- Huỳnh Chiến Hy sinh 1964
- Huỳnh Cứ 1910 – 1949
- Huỳnh Duyệt 1930 – 1966
- Huỳnh Kiệu 1941 – 1966
- Huỳnh Lai 1918 – 1968
- Huỳnh Mạnh Hy sinh 1964
- Huỳnh Mạnh 1916 – 1963
- Huỳnh Ngọc Chính 1940 – 1968
- Huỳnh Ngọc Tiến 1946 – 1964
- Huỳnh Năm 1945 – 1969
- Huỳnh Thi 1930 – 1954
- Huỳnh Thị Ba 1948 – 1969
- Huỳnh Trường Hận 1952 – 1973
- Huỳnh Tân 1930 – 1973
- Huỳnh Văn Bốn 1952 – 1967
- Huỳnh Văn Khuê 1937 – 1967
- Huỳnh Văn Tám 1940 – 1968
- Huỳnh ấn 1942 – 1972
- Hà Thị An 1920 – 1950
- Hà Thị Mười 1929 – 1966
- Hồ Quyên 1955 – 1981
- Hồ Thị Lo 1944 – 1969
- Lê Chuội 1926 – 1969
- Lê Chít 1930 – 1954
- Lê Chút 1925 – 1948
- Lê Chưu 1932 – 1968
- Lê Cựu 1910 – 1948
- Lê Diễn 1920 – 1951
- Lê Dõng 1941 – 1968
- Lê Hiển 1931 – 1948
- Lê Huê 1912 – 1972
- Lê Hữu Mỹ 1935 – 1970
- Lê Khắc Đông 1950 – 1966
- Lê Kết 1931 – 1966
- Lê Lung 1925 – 1953
- Lê Lân 1917 – 1971
- Lê Lữ 1934 – 1951
- Lê Lự 1931 – 1954
- Lê Ngọc Sinh 1947 – 1969
- Lê Ngọc Trâm 1949 – 1972
- Lê Nhương 1935 – 1967
- Lê Non 1946 – 1971
- Lê Năm 1941 – 1965
- Lê Phước Bốn Hy sinh 1970
- Lê Thanh Bình 1930 – 1970
- Lê Thiện Thửng 1930 – 1968
- Lê Thị Bảy Sinh 1942
- Lê Thị Canh 1950 – 1968
- Lê Thị Choai Hy sinh 1954
- Lê Thị Hai 1952 – 1973
- Lê Thị Hai 1957 – 1973
- Lê Thị Loan 1932 – 1965
- Lê Thị Sáu 1950 – 1974
- Lê Thị Thái 1948 – 1968
- Lê Thị Xuân 1945 – 1968
- Lê Thị Xuân 1940 – 1968
- Lê Trúc Hy sinh 1947
- Lê Tuấn 1930 – 1968
- Lê Tuấn Ngọc 1939 – 1965
- Lê Viết Bốn 1942 – 1965
- Lê Viết Luyện Hy sinh 1968
- Lê Văn Bao 1944 – 1968
- Lê Văn Hai 1956 – 1974
- Lê Văn Hùng 1951 – 1972
- Lê Văn Kiện 1948 – 1967
- Lê Văn Thêm 1937 – 1967
- Lê Văn Xin 1940 – 1965
- Lê Văn Xuyên 1944 – 1965
- Lê Đông 1943 – 1966
- Lê Đức Ngũ 1928 – 1949
- Lê Đức Nhung 1939 – 1971
- Nguyễn Bảy 1925 – 1952
- Nguyễn Bằng 1942 – 1968
- Nguyễn Chân 1930 – 1967
- Nguyễn Chín 1934 – 1972
- Nguyễn Chính 1932 – 1964
- Nguyễn Chẩn 1907 – 1947
- Nguyễn Công Sáu 1945 – 1970
- Nguyễn Hạnh Sinh 1936