Hòa Thạch

Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Huân 1951 – 1966
  2. Nguyễn Hữu Long 1957 – 1978
  3. Nguyễn Hữu Vân 1920 – 1968
  4. Nguyễn Lương Dầm 1934 – 1972
  5. Nguyễn Lương Xuân 1950 – 1969
  6. Nguyễn Mai 1958 – 1974
  7. Nguyễn Minh Trí 1945 – 1971
  8. Nguyễn Ngọc Đức 1954 – 1972
  9. Nguyễn Nhị 1939 – 1965
  10. Nguyễn Phú Thịnh 1952 – 1967
  11. Nguyễn Siêng 1922 – 1968
  12. Nguyễn Sáu 1954 – 1974
  13. Nguyễn Sơn Phúc 1932 – 1971
  14. Nguyễn Thiện Thuật 1946 – 1969
  15. Nguyễn Thiệt 1938 – 1972
  16. Nguyễn Thu 1930 – 1973
  17. Nguyễn Thị Ba 1948 – 1996
  18. Nguyễn Thị Hai 1947 – 1966
  19. Nguyễn Thị Hích 1930 – 1952
  20. Nguyễn Thị Kim Xuyến 1929 – 1967
  21. Nguyễn Thị Lượng 1932 – 1966
  22. Nguyễn Tròn 1941 – 1965
  23. Nguyễn Tài 1932 – 1964
  24. Nguyễn Tá Kình 1960 – 1980
  25. Nguyễn Tấn Hiệt 1955 – 1948
  26. Nguyễn Tấn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Anh 1934 – 1971
  28. Nguyễn Văn Hoá 1942 – 1969
  29. Nguyễn Văn Phong 1935 – 1948
  30. Nguyễn Văn Quang 1930 – 1971
  31. Nguyễn Văn Thanh 1943 – 1947
  32. Nguyễn Yêm 1932 – 1965
  33. Nguyễn Đình Trường 1925 – 1971
  34. Nguyễn Đắc Ba 1937 – 1965
  35. Nguyễn Đắc Dấn 1943 – 1972
  36. Nguyễn Đắc Lành 1941 – 1969
  37. Nguyễn Đắc Ngoan 1920 – 1947
  38. Nguyễn Đắc Trà 1944 – 1968
  39. Nguyễn Đức Châu Hy sinh 1965
  40. Ngô Tấn Thừa 1930 – 1970
  41. Phan Bình 1938 – 1965
  42. Phan Thị Liễu 1912 – 1947
  43. Phan Tá Hường 1925 – 1969
  44. Phan Tá Ngĩnh 1935 – 1962
  45. Tràn Thị Hoa 1953 – 1971
  46. Trương Ba Hy sinh 1971
  47. Trương Ba 1926 – 1952
  48. Trương Công Tuấn 1942 – 1966
  49. Trương Dọng 1910 – 1956
  50. Trương Minh 1920 – 1953
  51. Trần Công Xưng 1941 – 1967
  52. Trần Ngạt 1953 – 1970
  53. Trần Thìn 1921 – 1954
  54. Trần Thị Lan Hy sinh 1969
  55. Trần Viết Bốn 1934 – 1964
  56. Trần Viết Mai 1944 – 1968
  57. Trần Viết Tiến Hy sinh 1967
  58. Trần Văn Mần 1957 – 1978
  59. Tô Hoa 1913 – 1970
  60. Tô Ngữ 1920 – 1968
  61. Tô Thị Bốn 1949 – 1969
  62. Tô Thị Mai 1953 – 1973
  63. Tô Văn Quảng 1932 – 1967
  64. Võ Hà 1920 – 1970
  65. Võ Thị Bốn 1951 – 1969
  66. Võ Thị Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Võ Thị Năm Sinh 1953
  68. Võ Thị Thiệp 1902 – 1966
  69. Võ Đình Chúc 1930 – 1968
  70. Võ Đình Chậm 1927 – 1952
  71. Võ Đình Hý 1944 – 1967
  72. Võ Đình Khá 1949 – 1969
  73. Võ Đình Kháng 1952 – 1967
  74. Võ Đình Tuý 1922 – 1969
  75. Võ Đình Tâm 1949 – 1969
  76. Võ Đình Xưng 1947 – 1970
  77. Văn Hữu Mít 1916 – 1967
  78. Văn Hữu Mười 1928 – 1968
  79. Văn Quý Chước 1937 – 1967
  80. Văn Quý Khoá 1891 – 1970
  81. Văn Quý Lương 1920 – 1967
  82. Văn Quý Lượng 1912 – 1968
  83. Văn Quý Ngôn 1925 – 1967
  84. Văn Quý Ngọc 1930 – 1965
  85. Văn Quý Sáu Hy sinh 1967
  86. Văn Quý Trình 1935 – 1969
  87. Văn Quý Tài 1940 – 1969
  88. Văn Quý Tũng 1921 – 1969
  89. Đoàn Ngọc Qua 1933 – 1966