Hoà Long

Huyện Yên Phong, Bắc Ninh

167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Bằng 1930 – 1953
  2. Bùi Văn Cáp 1937 – 1970
  3. Bùi Văn Hàm 1924 – 1948
  4. Bùi Văn Học 1913 – 1969
  5. Bùi Văn Kiền 1954 – 1978
  6. Bùi Văn Kíp 1943 – 1967
  7. Bùi Văn Long 1952 – 1973
  8. Bùi Văn Nam 1954 – 1972
  9. Bùi Văn Nghĩa 1959 – 1979
  10. Bùi Văn Ngọc 1944 – 1969
  11. Bùi Văn Sính 1914 – 1949
  12. Bùi Văn Tít 1950 – 1973
  13. Bùi Văn Tố 1946 – 1967
  14. Bùi Văn Vườn 1917 – 1953
  15. Bùi Văn Đoàn 1957 – 1978
  16. Bùi Văn Đới 1950 – 1968
  17. Chu Viết Chì 1946 – 1970
  18. Dương Đức Trang 1938 – 1969
  19. Lê Văn Nghiêm 1944 – 1970
  20. Lê Văn Quyết 1948 – 1968
  21. Nguyễn Bá Dộc 1954 – 1972
  22. Nguyễn Bá Nhỡ 1928 – 1952
  23. Nguyễn Công Cử 1944 – 1970
  24. Nguyễn Hồng Tâm 1946 – 1969
  25. Nguyễn Hữu Bảng 1940 – 1966
  26. Nguyễn Hữu Hiền 1940 – 1971
  27. Nguyễn Hữu Sự 1927 – 1954
  28. Nguyễn Hữu Thanh 1950 – 1968
  29. Nguyễn Hữu Toản 1958 – 1979
  30. Nguyễn Hữu Trụ 1929 – 1950
  31. Nguyễn Hữu Vịnh 1938 – 1971
  32. Nguyễn Hữu Yên 1949 – 1972
  33. Nguyễn Hữu ánh 1950 – 1977
  34. Nguyễn Hữu Đa 1941 – 1972
  35. Nguyễn Hữu Đồi 1960 – 1979
  36. Nguyễn Hữu Ước 1926 – 1972
  37. Nguyễn Khắc Hoà 1936 – 1979
  38. Nguyễn Quang Vinh 1935 – 1969
  39. Nguyễn Thế Khang 1953 – 1973
  40. Nguyễn Thị Hồi 1949 – 1967
  41. Nguyễn Thị Minh Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Tiến Duật 1945 – 1969
  43. Nguyễn Trọng Hậu 1948 – 1974
  44. Nguyễn Văn An 1922 – 1951
  45. Nguyễn Văn Bái 1925 – 1951
  46. Nguyễn Văn Bình 1926 – 1975
  47. Nguyễn Văn Bạn 1925 – 1949
  48. Nguyễn Văn Bảo 1946 – 1974
  49. Nguyễn Văn Bảy 1925 – 1953
  50. Nguyễn Văn Bể 1952 – 1975
  51. Nguyễn Văn Ca 1949 – 1972
  52. Nguyễn Văn Cam 1956 – 1949
  53. Nguyễn Văn Chiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Chiên 1943 – 1979
  55. Nguyễn Văn Chiến 1943 – 1970
  56. Nguyễn Văn Chiến 1948 – 1970
  57. Nguyễn Văn Chiến 1946 – 1969
  58. Nguyễn Văn Chiểu 1947 – 1947
  59. Nguyễn Văn Chàu 1942 – 1967
  60. Nguyễn Văn Chúc 1925 – 1969
  61. Nguyễn Văn Chất 1943 – 1971
  62. Nguyễn Văn Chắt 1920 – 1972
  63. Nguyễn Văn Cước 1932 – 1952
  64. Nguyễn Văn Cận 1928 – 1950
  65. Nguyễn Văn Cự 1944 – 1968
  66. Nguyễn Văn Dũng Sinh 1948
  67. Nguyễn Văn Giảng 1936 – 1968
  68. Nguyễn Văn Hà 1948 – 1973
  69. Nguyễn Văn Hương 1948 – 1970
  70. Nguyễn Văn Hẹ 1943 – 1969
  71. Nguyễn Văn Hợi 1947 – 1969
  72. Nguyễn Văn Kha 1946 – 1968
  73. Nguyễn Văn Khiếu 1928 – 1952
  74. Nguyễn Văn Khiển 1939 – 1970
  75. Nguyễn Văn Khảm 1929 – 1973
  76. Nguyễn Văn Khảm 1927 – 1948
  77. Nguyễn Văn Khẩn 1956 – 1979
  78. Nguyễn Văn Khắc 1939 – 1971
  79. Nguyễn Văn Kỳ 1929 – 1950
  80. Nguyễn Văn Lân 1938 – 1947
  81. Nguyễn Văn Lương 1953 – 1971
  82. Nguyễn Văn Lục 1913 – 1952
  83. Nguyễn Văn Miêng 1926 – 1972
  84. Nguyễn Văn Muôn 1953 – 1967
  85. Nguyễn Văn Nghĩa 1947 – 1973
  86. Nguyễn Văn Ngọc 1942 – 1971
  87. Nguyễn Văn Ninh 1929 – 1950
  88. Nguyễn Văn Phan 1925 – 1968
  89. Nguyễn Văn Phách 1934 – 1967
  90. Nguyễn Văn Phái 1932 – 1951
  91. Nguyễn Văn Phú 1923 – 1969
  92. Nguyễn Văn Quảng 1942 – 1971
  93. Nguyễn Văn Soạn 1923 – 1954
  94. Nguyễn Văn Sâm 1936 – 1970
  95. Nguyễn Văn Sâm 1945 – 1952
  96. Nguyễn Văn Sự 1944 – 1979
  97. Nguyễn Văn Thanh 1951 – 1968
  98. Nguyễn Văn Thân 1933 – 1969
  99. Nguyễn Văn Thảo 1937 – 1979
  100. Nguyễn Văn Thật 1916 – 1951