Hoà Long
Huyện Yên Phong, Bắc Ninh
167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Thắng 1949 – 1967
- Nguyễn Văn Thừa 1951 – 1975
- Nguyễn Văn Tráng 1935 – 1954
- Nguyễn Văn Trình 1936 – 1969
- Nguyễn Văn Trị 1952 – 1953
- Nguyễn Văn Trụ 1924 – 1970
- Nguyễn Văn Tám 1933 – 1952
- Nguyễn Văn Tín 1932 – 1972
- Nguyễn Văn Tùng 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Túc 1954 – 1953
- Nguyễn Văn Tý 1924 – 1949
- Nguyễn Văn Tương 1933 – 1952
- Nguyễn Văn Tịnh 1932 – 1953
- Nguyễn Văn Đoàn 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Đào 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Đính 1944 – 1946
- Nguyễn Văn Được 1936 – 1970
- Nguyễn Văn Đạo 1948 – 1953
- Nguyễn Văn Ưng ( Yên ) 1929 – 1953
- Nguyễn Văn ứng ( Thái ) Hy sinh 1951
- Nguyễn Xuân Hoà 1943 – 1974
- Nguyễn Xuân Mạnh 1946 – 1969
- Nguyễn Đình Chẩn 1932 – 1978
- Nguyễn Đình Cát 1939 – 1979
- Nguyễn Đình Cơ 1947 – 1971
- Nguyễn Đình Lợi 1938 – 1973
- Nguyễn Đình Toại 1955 – 1978
- Nguyễn Đình Tuỵ 1947 – 1966
- Nguyễn Đức Hoánh 1932 – 1953
- Nguyễn Đức Hậu 1963 – 1985
- Nguyễn Đức Long 1926 – 1984
- Nguyễn Đức Tuấn 1951 – 1972
- Nguyễn Đức Viên 1918 – 1953
- Ngô Công Chứ 1945 – 1972
- Ngô Công Cương 1939 – 1967
- Ngô Công Nuôi 1933 – 1953
- Ngô Công ẩm 1933 – 1953
- Ngô Mạnh Kể 1951 – 1978
- Ngô Quý Trích 1927 – 1953
- Ngô Thị Tích 1947 – 1972
- Ngô Văn Chính Hy sinh 1972
- Ngô Văn Kim 1936 – 1952
- Ngô Văn Luyện 1939 – 1979
- Phùng Minh Hiệu 1928 – 1952
- Phạm Văn Đọc 1960 – 1979
- Phạm Đình Ngung 1927 – 1954
- Phạm Đình Nhẫm 1954 – 1979
- Trần Trọng Khang 1953 – 1972
- Trần Văn Hạt 1941 – 1966
- Trần Văn Khang 1929 – 1949
- Trần Văn Toại 1956 – 1978
- Trần Văn Đu 1915 – 1950
- Trần Xuân Lộc 1951 – 1972
- Trịnh Văn Phúc 1962 – 1981
- Trịnh Văn Soát 1951 – 1968
- Trịnh Văn Thành 1929 – 1948
- Trịnh Văn Tiến Hy sinh 1952
- Vũ Xuân Hào 1937 – 1969
- Đặng Văn Luỹ 1953 – 1972
- Đỗ Văn Bạo 1953 – 1972
- Đỗ Văn Cập 1945 – 1969
- Đỗ Văn Giáp 1934 – 1953
- Đỗ Văn Hùng 1935 – 1952
- Đỗ Văn Năm 1942 – 1967
- Đỗ Văn Thát 1922 – 1953
- Đỗ Xuân Hiển 1938 – 1966
- Đỗ Đức Luân 1945 – 1971