Hà Tu

Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh

253 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Duy Khanh Hy sinh 1967
  4. Bùi Hồng Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Hữu Phùng Hy sinh 1968
  6. Bùi Hữu Phỏng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Mạnh hải Hy sinh 1986
  8. Bùi Quốc Đạt Hy sinh 1972
  9. Bùi Thế Sơn Hy sinh 1978
  10. Bùi Văn Dưỡng Hy sinh 1967
  11. Bùi Văn Lượng Hy sinh 1979
  12. Bùi Văn Ninh Hy sinh 1972
  13. Bùi Văn Sự Hy sinh 1980
  14. Bùi Văn Thà Hy sinh 1979
  15. Bùi Văn Thực Hy sinh 1991
  16. Bùi Văn Toàn Hy sinh 1982
  17. Bùi Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bùi Văn Đèn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Văn Đông Hy sinh 1987
  20. Bùi Xuân Xính Hy sinh 1967
  21. Bùi văn Luận Hy sinh 1972
  22. Bế ích Mông Hy sinh 1979
  23. Cao Viết Trương Hy sinh 1989
  24. Cao Văn Quế Hy sinh 1967
  25. Cao Đức Tú Hy sinh 1967
  26. Chu Thị Nụ Hy sinh 1967
  27. Dương Hải My Hy sinh 1966
  28. Hoàng Anh Tuấn Hy sinh 1979
  29. Hoàng Minh Canh Hy sinh 1966
  30. Hoàng Nam Sơn Hy sinh 1967
  31. Hoàng Văn Linh Hy sinh 1979
  32. Hoàng Văn Phòng Hy sinh 1972
  33. Hoàng Văn Phết Hy sinh 1966
  34. Hoàng Văn Quý Hy sinh 1966
  35. Hoàng Văn Thi Hy sinh 1973
  36. Hoàng Văn Thu Hy sinh 1986
  37. Hoàng Văn Thước Hy sinh 1966
  38. Hoàng tư Hy sinh 1964
  39. Hoàng Đình Điến Hy sinh 1966
  40. Huỳnh Nga Hy sinh 1984
  41. Huỳnh Tấn Phương Hy sinh 1966
  42. Huỳnh Tấn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hà Văn Loãn Hy sinh 1972
  44. Hà Văn Vang Hy sinh 1979
  45. Kiều Hải Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lã Thanh Hải Hy sinh 1979
  47. Lê Bảo Hy sinh 1972
  48. Lê Chén Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Công Huấn Hy sinh 1949
  50. Lê Hữu Thanh Hy sinh 1972
  51. Lê Minh Khai Hy sinh 1972
  52. Lê Quang Vịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Quang Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Thanh Hồng Hy sinh 1972
  55. Lê Thanh hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Thành Văn Hy sinh 1978
  57. Lê Viết Dành Hy sinh 1971
  58. Lê Viết Vậy Hy sinh 1962
  59. Lê Văn Huân Hy sinh 1981
  60. Lê Văn Tuyên Hy sinh 1968
  61. Lê Văn tích Hy sinh 1966
  62. Lê Văn Định Hy sinh 1979
  63. Lê Xuân Hạn Hy sinh 1969
  64. Lê Xuân Min Hy sinh 1972
  65. Lê Xuân Tiếu Hy sinh 1988
  66. Lê Đình Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Đình Phương Hy sinh 1979
  68. Lê Đình Quảng Hy sinh 1979
  69. Lý Văn Hưng Hy sinh 1972
  70. Lý Văn Lai Hy sinh 1966
  71. Lưu Quý Sáng Hy sinh 1972
  72. Lương Văn Diềm Hy sinh 1978
  73. Lương Văn Tường Hy sinh 1967
  74. Mai Ngọc Tân Hy sinh 1989
  75. Mai Thanh Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Mai như Cường Hy sinh 1972
  77. Mạc Văn Hưng Hy sinh 1979
  78. Nguyễn Bích Hoà Hy sinh 1974
  79. Nguyễn Chí Chiêu Hy sinh 1966
  80. Nguyễn Công Thức Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Duy Kha Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Hùng Thuấn Hy sinh 1980
  84. Nguyễn Hồng Hạnh Hy sinh 1984
  85. Nguyễn Hồng Thắng Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Hữu Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Hữu tình Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Khắc Nam Hy sinh 1965
  89. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Mạnh Thọ Hy sinh 1979
  91. Nguyễn Năng Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Quang Huân Hy sinh 1966
  94. Nguyễn Quang Khoa Hy sinh 1966
  95. Nguyễn Quang Liên Hy sinh 1984
  96. Nguyễn Quang Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Quang Tuyết Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Thế Hạn Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Thị Quỳ Hy sinh 1966
  100. Nguyễn Tiến Biển Hy sinh 1982