Hà Tu

Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh

253 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Cường Hy sinh 1973
  2. Nguyễn Trung Giới Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Tuy hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Tài Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Vinh Quang Hy sinh 1979
  6. Nguyễn Viết Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1979
  8. Nguyễn Văn Chử Hy sinh 1966
  9. Nguyễn Văn Cuông Hy sinh 1966
  10. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1989
  11. Nguyễn Văn Dung Hy sinh 1979
  12. Nguyễn Văn Duy Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Văn Dục Hy sinh 1979
  14. Nguyễn Văn Giới Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Văn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1964
  17. Nguyễn Văn Hạo Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1979
  19. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1985
  20. Nguyễn Văn Khâm Hy sinh 1966
  21. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Văn Luân Hy sinh 1955
  23. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1980
  24. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Văn Mận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Mừng Hy sinh 1979
  27. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1979
  28. Nguyễn Văn Nhật Hy sinh 1979
  29. Nguyễn Văn Sởi Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Văn Thơi Hy sinh 1979
  32. Nguyễn Văn Thực Hy sinh 1979
  33. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1979
  34. Nguyễn Văn Tiệp Hy sinh 1982
  35. Nguyễn Văn Tuyến Hy sinh 1980
  36. Nguyễn Văn Tuyển Hy sinh 1983
  37. Nguyễn Văn Vãng Hy sinh 1964
  38. Nguyễn Văn Vịnh Hy sinh 1980
  39. Nguyễn Văn Vừa Hy sinh 1989
  40. Nguyễn Văn Xuyên Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn hồng Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Văn thuộc Hy sinh 1954
  44. Nguyễn Văn thú Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Văn Đàm Hy sinh 1979
  46. Nguyễn Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Đoàn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Đình Bốn Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Đình Khiêm Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Đạt Lùng Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Đắc Khâm Hy sinh 1975
  53. Nguyễn Đức Thịnh Hy sinh 1993
  54. Nguễn Minh Phương Hy sinh 1967
  55. Ngô Quý Sáng Hy sinh 1972
  56. Ngô Quốc Bình Hy sinh 1976
  57. Ngô Thị Tuyết Hy sinh 1967
  58. Ngô Trọng Tuấn Hy sinh 1966
  59. Ngô Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Bích Đường Hy sinh 1967
  61. Phạm Công Ninh Hy sinh 1968
  62. Phạm Hữu Làng Hy sinh 1966
  63. Phạm Hữu Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Na Tùng Hy sinh 1967
  65. Phạm Phong Đệ Hy sinh 1972
  66. Phạm Phúc Kiên Hy sinh 1988
  67. Phạm Quang Tuệ Hy sinh 1979
  68. Phạm Thanh Dương Hy sinh 1972
  69. Phạm Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Trung Quang Hy sinh 1967
  71. Phạm Tùng Lâm Hy sinh 1966
  72. Phạm Văn Búc Hy sinh 1979
  73. Phạm Văn Cơ Hy sinh 1953
  74. Phạm Văn Dậu Hy sinh 1985
  75. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Lan Vy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Năm Hy sinh 1988
  78. Phạm Văn Suy Hy sinh 1979
  79. Phạm Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Văn Tứ Hy sinh 1966
  81. Phạm Văn Xén Hy sinh 1987
  82. Phạm Văn hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm thanh Hải Hy sinh 1977
  84. Phạm trọng Tiềm Hy sinh 1972
  85. Phạm văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm văn Trọng Hy sinh 1972
  87. Sầm Ngọc Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Thái Minh Đơn Hy sinh 1964
  89. Tiêu Công ích Hy sinh 1967
  90. Trinh Xuân Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trương Chí Liên Hy sinh 1967
  92. Trương Văn Ninh Hy sinh 1980
  93. Trương Văn Toán Hy sinh 1982
  94. Trần Anh Dũng Hy sinh 1979
  95. Trần Hồng Nhi Hy sinh 1972
  96. Trần Ngọc Van Hy sinh 1974
  97. Trần Quốc Hùng Hy sinh 1968
  98. Trần Quốc Toàn Hy sinh 1966
  99. Trần Thế Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Thị Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh