Giao Lâm

Huyện Giao Thủy, Nam Định

161 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hồng Chuyên 1942 – 1971
  2. Bùi Ngọc Kháng 1951 – 1972
  3. Bùi Ngọc Minh 1955 – 1975
  4. Bùi Quốc Khánh 1952 – 1971
  5. Bùi Đức Quýnh 1948 – 1968
  6. Cao Hùng Vĩnh 1934 – 1952
  7. Cao Minh Kính 1949 – 1968
  8. Cao Mã Đại 1954 – 1972
  9. Cao Mạnh Hùng 1934 – 1954
  10. Cao Mạnh Phiếm 1951 – 1970
  11. Cao Ngọc Linh 1942 – 1968
  12. Cao Ngọc Liên 1951 – 1972
  13. Cao Ngọc Thân 1944 – 1968
  14. Cao Quốc Hưng 1937 – 1965
  15. Cao Thanh Chiêu 1940 – 1968
  16. Cao Thế Hùng 1952 – 1975
  17. Cao Văn Chúc 1951 – 1969
  18. Cao Văn Lâm 1929 – 1950
  19. Cao Văn Minh 1933 – 1953
  20. Cao Văn Thử 1942 – 1969
  21. Cao Văn Tiên 1948 – 1969
  22. Cao Văn Tài 1955 – 1978
  23. Cao Văn Tường 1952 – 1977
  24. Cao Văn Vĩnh 1947 – 1971
  25. Cao Đắc Uyên 1941 – 1972
  26. Cao Đức San 1944 – 1966
  27. Hoàng Văn Hựu 1949 – 1969
  28. Hoàng Văn Vừng 1948 – 1968
  29. Hà Văn Lâm 1949 – 1970
  30. Lê Văn Dũng 1951 – 1971
  31. Lê Văn Đông 1950 – 1971
  32. Lưu Quang Vinh 1945 – 1972
  33. Mai Văn Doãn 1946 – 1969
  34. Mai Văn Thơ 1947 – 1969
  35. Mai Văn Tiệp 1954 – 1975
  36. Mai Văn Đoài 1955 – 1979
  37. Nguyễn Minh Tâm 1949 – 1970
  38. Nguyễn Ngọc Chương 1943 – 1967
  39. Nguyễn Ngọc Hiện 1950 – 1969
  40. Nguyễn Ngọc Lý 1959 – 1983
  41. Nguyễn Ngọc Phái 1948 – 1970
  42. Nguyễn Ngọc Ân 1954 – 1975
  43. Nguyễn Quốc Huy 1953 – 1976
  44. Nguyễn Thanh Tùng 1948 – 1970
  45. Nguyễn Thanh Vỹ 1938 – 1969
  46. Nguyễn Tiên Sinh 1947 – 1968
  47. Nguyễn Trung Hà 1934 – 1972
  48. Nguyễn Trọng Khánh 1949 – 1972
  49. Nguyễn Viết Cư 1935 – 1970
  50. Nguyễn Văn An 1957 – 1986
  51. Nguyễn Văn Boòng 1949 – 1972
  52. Nguyễn Văn Bình 1948 – 1969
  53. Nguyễn Văn Bảo 1948 – 1970
  54. Nguyễn Văn Chương 1954 – 1975
  55. Nguyễn Văn Chước 1931 – 1969
  56. Nguyễn Văn Cát 1934 – 1975
  57. Nguyễn Văn Dốc 1947 – 1972
  58. Nguyễn Văn Hoành 1952 – 1974
  59. Nguyễn Văn Khoa 1939 – 1970
  60. Nguyễn Văn Khảng 1951 – 1971
  61. Nguyễn Văn Lượng 1949 – 1973
  62. Nguyễn Văn Lạc 1954 – 1979
  63. Nguyễn Văn Lợi 1952 – 1969
  64. Nguyễn Văn Mạc 1930 – 1971
  65. Nguyễn Văn Ngư 1931 – 1968
  66. Nguyễn Văn Phiên 1936 – 1953
  67. Nguyễn Văn Song 1946 – 1972
  68. Nguyễn Văn Thuỷ Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Văn Tiêu 1946 – 1968
  70. Nguyễn Văn Tiến 1966 – 1987
  71. Nguyễn Văn Toán 1951 – 1972
  72. Nguyễn Văn Uý 1950 – 1968
  73. Nguyễn Văn Vinh 1957 – 1978
  74. Nguyễn Vĩnh Cửu 1951 – 1972
  75. Nguyễn Xuân Cáp 1949 – 1973
  76. Nguyễn Xuân Trịnh 1936 – 1970
  77. Nguyễn chí Thanh 1944 – 1968
  78. Nguyễn vưn Hiền 1952 – 1973
  79. Nguyễn Đình Cương 1940 – 1970
  80. Nguyễn Đức Thành 1938 – 1967
  81. Nguyễn Đức Tiềm 1947 – 1968
  82. Nguỵ Gia Đông 1951 – 1973
  83. Nguỵ Sỹ Ngư 1942 – 1969
  84. Nguỵ Văn Yên 1936 – 1971
  85. Nguỵ Văn Đài 1944 – 1973
  86. Phạm Bá Hoành 1928 – 1951
  87. Phạm Duy Tiên 1948 – 1972
  88. Phạm Trung Nghiã 1955 – 1975
  89. Phạm Văn Bát 1934 – 1969
  90. Phạm Văn Bối 1939 – 1968
  91. Phạm Văn Công 1937 – 1970
  92. Phạm Văn Diễn 1947 – 1970
  93. Phạm Văn Hùng 1940 – 1968
  94. Phạm Văn Kè 1947 – 1969
  95. Phạm Văn Liệu 1949 – 1969
  96. Phạm Văn Minh 1941 – 1968
  97. Phạm Văn Minh 1938 – 1967
  98. Phạm Văn Ngơi 1949 – 1969
  99. Phạm Văn Nhất 1948 – 1970
  100. Phạm Văn Ninh 1935 – 1954