Giao Lâm
Huyện Giao Thủy, Nam Định
161 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Phú 1936 – 1954
- Phạm Văn Quỳnh Sinh 1942
- Phạm Văn Quỷnh 1947 – 1970
- Phạm Văn Thơ 1947 – 1970
- Phạm Văn Thạch 1929 – 1953
- Phạm Văn Thỉnh 1946 – 1973
- Phạm Văn Tiến 1941 – 1968
- Phạm Văn Trạm 1944 – 1969
- Phạm Văn Đoàn Sinh 1948
- Phạm Văn Được 1946 – 1975
- Phạm Đức Kiện 1953 – 1972
- Phạm Đức Thành 1953 – 1973
- Trần Bùi Kính 1929 – 1953
- Trần Bùi Yên 1932 – 1951
- Trần Thế Phi 1953 – 1972
- Trần Thế Vinh 1946 – 1971
- Trần Triệu Phú 1940 – 1968
- Trần Văn An 1956 – 1978
- Trần Văn Các Sinh 1937
- Trần Văn Dong 1957 – 1984
- Trần Văn Hải 1949 – 1967
- Trần Văn Miện 1953 – 1972
- Trần Văn Mục 1948 – 1970
- Trần Văn Thỏi 1952 – 1970
- Trần Văn Toản 1960 – 1979
- Trần Văn Tạo 1969 – 1988
- Trần Văn Tẹo 1936 – 1954
- Trần Văn Đông 1947 – 1972
- Trần Văn ẩn 1949 – 1969
- Trần Xuân Hoà 1955 – 1975
- Trần Đình Hợp 1946 – 1968
- Trần Đình Thu 1946 – 1969
- Võ Thuyên 1911 – 1930
- Vũ Gia Mô 1950 – 1972
- Vũ Văn Hứa 1947 – 1969
- Vũ Văn Khảm 1948 – 1971
- Vũ Văn Lượng 1949 – 1968
- Vũ Văn Tăng 1947 – 1973
- Vũ Văn Đức 1941 – 1972
- Vũ Đình Tôn 1955 – 1975
- Vũ Đức Phưởng 1946 – 1970
- Đinh Văn Thịnh 1959 – 1979
- Đoàn Hải Lý 1950 – 1971
- Đoàn Hải Nghĩa 1946 – 1972
- Đào Đình Luyện 1939 – 1968
- Đặng Gia Mô 1956 – 1978
- Đặng Hữu Hoà 1963 – 1986
- Đặng Thế Bình 1945 – 1968
- Đặng Văn Nhâm 1952 – 1972
- Đặng Văn Sông 1956 – 1979
- Đặng Văn Tuyên 1934 – 1968
- Đặng Văn Đán 1948 – 1970
- Đỗ Hữu Quất 1935 – 1953
- Đỗ Hữu Tính 1939 – 1968
- Đỗ Ngọc Chung 1939 – 1968
- Đỗ Ngọc Ninh 1954 – 1975
- Đỗ Thanh Nhàn 1949 – 1967
- Đỗ Văn Gia 1946 – 1969
- Đỗ Văn Hộ 1949 – 1970
- Đỗ Văn Miện 1956 – 1975
- Đỗ Đình Thắng 1951 – 1972