Gia Viễn

Huyện Gia Viễn, Ninh Bình

183 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Ty Hy sinh 1967
  2. Bùi Phú Cách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Phú Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Quốc Trị Hy sinh 1968
  5. Bùi Thế Kỷ Hy sinh 1953
  6. Bùi Văn Doan Hy sinh 1955
  7. Bùi Văn Ngôn Hy sinh 1979
  8. Bùi Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Đình Nhạn Hy sinh 1953
  10. Bùi Đình Tinh Hy sinh 1954
  11. Chu Văn Lọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chu Văn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chu Văn ảnh Hy sinh 1966
  14. Hoàng Hữu Thành Hy sinh 1968
  15. Hoàng Quang Tân Hy sinh 1952
  16. Hoàng Văn Hương Hy sinh 1968
  17. Hà Văn Hanh Hy sinh 1965
  18. Hà Văn Liệu Hy sinh 1949
  19. Hà Văn Trạc Hy sinh 1948
  20. Kiều Kim Trọng Hy sinh 1930
  21. Le Thế Hạng Hy sinh 1975
  22. Lâm Văn Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lâm Văn Tới Hy sinh 1972
  24. Lâm Văn Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lã Trọng Tám Hy sinh 1979
  26. Lê Duy Biêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Duy Hưng Hy sinh 1972
  28. Lê Kim Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Minh Hải Hy sinh 1974
  30. Lê Quý Đôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Viết Ngôn Hy sinh 1947
  32. Lê Vân Giang Hy sinh 1979
  33. Lê Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Tường Hy sinh 1973
  36. Lê Văn Tậu Hy sinh 1968
  37. Lê Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Xuyển Hy sinh 1967
  39. Lê Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Đức Thạch Hy sinh 1968
  41. Lý Huy Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Mai Thị Vu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nam Cao ( Trần Hữu Chi) Hy sinh 1951
  44. Nguyễn Bá Trích Hy sinh 1951
  45. Nguyễn Cao Tiêu Hy sinh 1946
  46. Nguyễn Duy Chấp Hy sinh 1952
  47. Nguyễn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Hồng Huống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Minh Thuận Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Mạnh Khoát Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Ngọc Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Ngọc Thỉnh Hy sinh 1949
  55. Nguyễn Thành Hồng Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Thị Nít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Thịnh Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Trọng Miễn Hy sinh 1951
  59. Nguyễn Tòng Quyền Hy sinh 1988
  60. Nguyễn Văn Biển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Cấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Cừu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Cựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Dự Hy sinh 1977
  68. Nguyễn Văn Gác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Khớm Hy sinh 1950
  71. Nguyễn Văn Lộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Mỉnh Hy sinh 1970
  74. Nguyễn Văn Ngợi Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1971
  76. Nguyễn Văn Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1948
  78. Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1970
  79. Nguyễn Văn Sa Hy sinh 1949
  80. Nguyễn Văn Sâm Hy sinh 1966
  81. Nguyễn Văn Thao Hy sinh 1951
  82. Nguyễn Văn Thoảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Thuấn Hy sinh 1971
  84. Nguyễn Văn Thuỷ Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Văn Thật Hy sinh 1973
  86. Nguyễn Văn Toan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Tống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Xưởng Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Xuân Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Đình Lương Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Đình Vũ Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Đức Thúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Ngô Chí Hảo Hy sinh 1948
  96. Ngô Tiến Phiệt Hy sinh 1950
  97. Ngô Vân Trang Hy sinh 1954
  98. Ngô Văn Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phan Quang Cung Hy sinh 1950
  100. Phạm Bá Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh