Gia Viễn

Huyện Gia Viễn, Ninh Bình

183 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Duy Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phạm Ngọc Định Hy sinh 1973
  4. Phạm Quốc Minh Hy sinh 1979
  5. Phạm Viết Tộ Hy sinh 1952
  6. Phạm Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phạm Văn Iêng Hy sinh 1951
  9. Phạm Văn Phủng Hy sinh 1950
  10. Phạm Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Xuân Hảo Hy sinh 1952
  12. Quách Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Quách Trọng Trúc Hy sinh 1955
  14. Thi Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trương Văn Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Gia Bội Hy sinh 1950
  17. Trần Mạnh Trực Hy sinh 1969
  18. Trần Nguyên Minh Hy sinh 1953
  19. Trần Ngọc Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Quang Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Quốc Nùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Quốc Trị Hy sinh 1998
  23. Trần Thế Huân Hy sinh 1974
  24. Trần Thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Tất Đồng Hy sinh 1952
  26. Trần Văn Hải Hy sinh 1979
  27. Trần Văn Mạch Hy sinh 1977
  28. Trần Văn Thưởng Hy sinh 1972
  29. Trần Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Đức Nhượng Hy sinh 1968
  32. Tạ Thanh Thợi Hy sinh 1972
  33. Tống Bình Nhượng Hy sinh 1968
  34. Tống Ngọc Phụng Hy sinh 1950
  35. Văn Mịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Vũ Cam Hy sinh 1953
  38. Vũ Công Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Vũ Hồ Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Vũ Hữu Thịnh Hy sinh 1975
  41. Vũ Tài Giang Hy sinh 1969
  42. Vũ Viết Thoa Hy sinh 1970
  43. Vũ Văn Bảo Hy sinh 1973
  44. Vũ Văn En Hy sinh 1952
  45. Vũ Văn Nghãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Vũ Văn Việt Hy sinh 1972
  47. Vũ Xuân Thi Hy sinh 1968
  48. Vũ Xuân Yêm Hy sinh 1965
  49. Vũ Đình Tung Hy sinh 1949
  50. Vũ Đức Biều Hy sinh 1951
  51. Vũ Đức Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Vương Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đinh Anh Tuấn Hy sinh 1975
  54. Đinh Hữu Niêm Hy sinh 1972
  55. Đinh Khắc Tiễn Hy sinh 1965
  56. Đinh Kim Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đinh Minh Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đinh Quang Kênh Hy sinh 1965
  59. Đinh Quốc Ngữ Hy sinh 1950
  60. Đinh Thế Công Hy sinh 1970
  61. Đinh Tất Lương Hy sinh 1978
  62. Đinh Văn Cự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đinh Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đinh Văn Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đinh Văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đinh Văn Ngọ Hy sinh 1969
  67. Đinh Văn Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đinh Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đoàn Duy Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đào Nguyễn Thuần Hy sinh 1950
  71. Đào Thế Káng Hy sinh 1951
  72. Đào Việt Đức Hy sinh 1972
  73. Đặng Ngọc Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đặng Thị Băng Hy sinh 1985
  75. Đặng Thị Thanh Hy sinh 1979
  76. Đặng Văn Viển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đặng Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đặng Văn Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đặng Đình Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đặng Đức Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đỗ Ngọc Hưng Hy sinh 1967
  82. Đỗ Văn Khê Hy sinh 1967
  83. Đức Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh