Duy Tân

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

1.618 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Kính Hy sinh 1962
  2. Võ Minh Sơn 1941 – 1969
  3. Võ Mười 1950 – 1970
  4. Võ Phi Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Võ Se Hy sinh 1963
  6. Võ Sáu Hy sinh 1967
  7. Võ Sáu Hy sinh 1967
  8. Võ Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Võ Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Võ Thị Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Võ Thị Dân 1920 – 1969
  12. Võ Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Võ Thị Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Võ Thị Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Võ Thị Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Võ Thị On 1951 – 1974
  17. Võ Thị Sương Hy sinh 1968
  18. Võ Thị Thường Hy sinh 1969
  19. Võ Thị Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Võ Thủ 1941 – 1966
  21. Võ Tiến Thanh Hy sinh 1969
  22. Võ Triết 1919 – 1962
  23. Võ Trường Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Võ Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ Tư 1940 – 1970
  26. Võ Tường Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Tường Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Võ Tấn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Võ Uôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Võ Văn Bạch 1937 – 1964
  32. Võ Văn Cảnh Hy sinh 1971
  33. Võ Văn Hoàng 1943 – 1964
  34. Võ Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Võ Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Võ Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Võ Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Văn TRần Hy sinh 1971
  39. Võ Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Văn hải Hy sinh 1969
  41. Võ Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Ôn 1947 – 1967
  43. Võ Đang Mô 1937 – 1966
  44. Võ Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Võ Đình Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Đình Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ Đình Nghỉ Hy sinh 1950
  48. Võ Đình Nhành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Đình Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Đình Quyên Hy sinh 1964
  51. Võ Đình Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Đình Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Đình Tòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Võ Đình Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Võ đình Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Văn Chúc 1932 – 1973
  57. Văn Công Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Văn Công Châu Hy sinh 1968
  59. Văn Công Hoàng 1941 – 1968
  60. Văn Hòa 1927 – 1952
  61. Văn Lợi 1948 – 1969
  62. Văn Ngự Sinh 1930
  63. Văn Năm 1945 – 1971
  64. Văn Thị á Hy sinh 1973
  65. Văn Tám 1956 – 1974
  66. Vũ Xuân Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Vũ Đức Nam 1949 – 1968
  68. Vương Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. trần Ngọc Hy sinh 1971
  70. Đ\c Nghĩa 1923 – 1950
  71. Đinh Cúc 1926 – 1971
  72. Đinh Hai Hy sinh 1967
  73. Đinh Mươn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đinh Mẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đinh Phong 1949 – 1965
  76. Đinh Sáu 1954 – 1964
  77. Đinh Thị Cọng Hy sinh 1970
  78. Đinh Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đinh Thị Lê 1951 – 1972
  80. Đinh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đinh Tấn Hy sinh 1968
  82. Đinh Văn Sinh 1933
  83. Đinh Văn Hải Hy sinh 1969
  84. Đinh Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đinh Đôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đoàn Bảy Hy sinh 1971
  87. Đoàn Công Trọ Hy sinh 1966
  88. Đoàn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đoàn Phương 1915 – 1948
  90. Đoàn Thất Hy sinh 1970
  91. Đoàn Thị Lý Hy sinh 1967
  92. Đoàn Tô Hy sinh 1968
  93. Đoàn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đoàn Văn ánh Hy sinh 1971
  95. Đoàn Đình Hảo Hy sinh 1964
  96. Đàm Thành Đức 1937 – 1969
  97. Đào Thị Đấu Hy sinh 1971
  98. Đào Xuân Rối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đặng Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đặng Công Bòng 1950 – 1970