Duy Hải

Thành phố Hội An, Quảng Nam

239 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Huỳnh 1952 – 1968
  2. Võ Hết 1955 – 1969
  3. Võ Ngấu 1934 – 1967
  4. Võ Ngọc Thọ 1946 – 1967
  5. Võ Thị Xê 1950 – 1967
  6. Võ Trường 1954 – 1970
  7. Võ Tung 1934 – 1968
  8. Võ Tẫn Dũng 1947 – 1968
  9. Võ Văn An 1953 – 1970
  10. Võ Văn Hơn 1948 – 1971
  11. Võ Văn Thạch 1949 – 1968
  12. Võ Đình Trường 1950 – 1971
  13. Võ Đức Chiến 1951 – 1969
  14. huỳnh chấn 1935 – 1971
  15. hồ văn Nhở 1947 – 1971
  16. mai Quýt 1950 – 1971
  17. nguyễn Văn sa 1927 – 1968
  18. nguyễn Điện 1919 – 1973
  19. ngô Văn Một 1953 – 1970
  20. tràn văn Dũng 1949 – 1972
  21. trần tuấn 1950 – 1969
  22. trần văn Tuấn 1944 – 1970
  23. võ Văn Tài 1938 – 1968
  24. Đặng Thị Tài 1947 – 1969
  25. Đặng Thị Để 1930 – 1969
  26. Đặng Văn Hở Hy sinh 1968
  27. Đặng thị Chỉ Hy sinh 1969
  28. Đặng thị Nhánh 1938 – 1971
  29. Đặng văn Bốn 1958 – 1981
  30. Đặng văn Gặp 1950 – 1969
  31. Đỗ Hồ 1927 – 1949
  32. Đỗ Khoan 1955 – 1973
  33. Đỗ Năng 1933 – 1972
  34. Đỗ Thái Tôn 1945 – 1967
  35. Đỗ Thị Hường 1943 – 1970
  36. Đỗ Thị Xí 1953 – 1968
  37. Đỗ Văn hạt 1955 – 1972
  38. Đỗ Xuân Sanh 1938 – 1968
  39. Đỗ hữu Lộc 1930 – 1969