Duy Hải

Thành phố Hội An, Quảng Nam

239 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Đua 1950 – 1972
  2. Nguyễn Thị Ướt 1945 – 1970
  3. Nguyễn Trường 1942 – 1965
  4. Nguyễn Trường tứ 1962 – 1983
  5. Nguyễn Trừu 1938 – 1969
  6. Nguyễn Tân 1936 – 1971
  7. Nguyễn Tân Kiên 1948 – 1972
  8. Nguyễn Tăng Khanh 1952 – 1968
  9. Nguyễn Tăng Phụng 1948 – 1967
  10. Nguyễn Tăng Toản 1921 – 1965
  11. Nguyễn Tấn Nhĩ 1929 – 1967
  12. Nguyễn Tấn Phát 1935 – 1973
  13. Nguyễn Tấn Tân 1944 – 1967
  14. Nguyễn Tấn ái 1948 – 1970
  15. Nguyễn VĂn Nhứt 1912 – 1968
  16. Nguyễn Văn An 1922 – 1967
  17. Nguyễn Văn Bốn 1955 – 1968
  18. Nguyễn Văn Cam 1946 – 1968
  19. Nguyễn Văn Cây 1932 – 1968
  20. Nguyễn Văn Cấn 1943 – 1966
  21. Nguyễn Văn Huỳnh 1951 – 1972
  22. Nguyễn Văn Kim 1950 – 1968
  23. Nguyễn Văn Kim 1928 – 1969
  24. Nguyễn Văn Liệu 1951 – 1974
  25. Nguyễn Văn Lương 1942 – 1970
  26. Nguyễn Văn Lục 1954 – 1970
  27. Nguyễn Văn Nhân 1947 – 1974
  28. Nguyễn Văn Phao 1950 – 1968
  29. Nguyễn Văn Thể 1935 – 1968
  30. Nguyễn Văn Tương 1954 – 1974
  31. Nguyễn Văn Tới 1945 – 1968
  32. Nguyễn Văn ba 1952 – 1969
  33. Nguyễn Văn năm 1958 – 1972
  34. Nguyễn Văn Đậu 1932 – 1968
  35. Nguyễn Vĩnh Cam 1945 – 1965
  36. Nguyễn Vĩnh Canh 1955 – 1970
  37. Nguyễn Vĩnh Chánh 1955 – 1968
  38. Nguyễn Vĩnh Thống 1945 – 1972
  39. Nguyễn Vĩnh Trách 1952 – 1968
  40. Nguyễn Vĩnh Tân 1946 – 1970
  41. Nguyễn Xuân 1953 – 1974
  42. Nguyễn Xít 1953 – 1970
  43. Nguyễn Xưa 1945 – 1969
  44. Nguyễn Xề 1950 – 1970
  45. Nguyễn hựu 1945 – 1969
  46. Nguyễn ngọc Liêm 1953 – 1974
  47. Nguyễn nữa 1929 – 1970
  48. Nguyễn oai 1950 – 1970
  49. Nguyễn tăng Chân 1938 – 1967
  50. Nguyễn văn Tám 1946 – 1970
  51. Nguyễn văn ớm 1939 – 1970
  52. Nguyễn xự Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Đình Chạy 1921 – 1967
  54. NguyễnVăn Đôn 1950 – 1970
  55. Ngô Kỳ 1945 – 1970
  56. Ngô Thị Hiểu 1952 – 1973
  57. Ngô Thị Quán 1945 – 1968
  58. Ngô Trình 1929 – 1967
  59. Ngô Văn Đạo 1955 – 1972
  60. Phùng Xuân 1938 – 1968
  61. Phạm Giỏi 1943 – 1966
  62. Phạm hơn 1942 – 1966
  63. Phạm thôn 1955 – 1972
  64. Tràn Mới 1936 – 1967
  65. Trương Văn Năm 1957 – 1969
  66. Trương Văn hải 1944 – 1968
  67. Trần Chơi 1928 – 1966
  68. Trần Chừ 1935 – 1973
  69. Trần Cược 1957 – 1973
  70. Trần Dưng 1932 – 1970
  71. Trần Lý Trí 1955 – 1982
  72. Trần Lương 1948 – 1970
  73. Trần Nga 1911 – 1966
  74. Trần Nho 1924 – 1960
  75. Trần Thị Hữu 1952 – 1969
  76. Trần Thị Ta 1946 – 1970
  77. Trần Thị Thanh 1934 – 1967
  78. Trần Thị Thu Hy sinh 1968
  79. Trần Thị Thặng 1942 – 1970
  80. Trần Tú 1948 – 1967
  81. Trần Văn Long Hy sinh 1969
  82. Trần Văn Nga 1928 – 1968
  83. Trần Văn Thạch 1949 – 1967
  84. Trần Văn Thắng 1961 – 1980
  85. Trần Văn Tú Hy sinh 1974
  86. Trần Văn Xin 1945 – 1971
  87. Trần Văn Xí 1931 – 1968
  88. Trần Văn Đấu 1943 – 1968
  89. Trần mau 1943 – 1968
  90. Trần văn Hồ Hy sinh 1970
  91. Trần văn Lam 1949 – 1968
  92. Trần văn Nhượng 1939 – 1969
  93. Trần văn Quyên 1949 – 1969
  94. Trần văn Quý Hy sinh 1967
  95. Trần văn Sơ 1935 – 1968
  96. Trần văn Vính 1945 – 1972
  97. Trần văn kê 1954 – 1972
  98. Trần Đình Hùng 1948 – 1967
  99. Trần Đình Thám 1937 – 1969
  100. Trần Đẩy 1943 – 1969